Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D180 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 180mm (D180)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 110mm (D110) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D110 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 110 mm, được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, tưới tiêu, hạ tầng kỹ thuật, nhà máy, trang trại và nhiều công trình cần truyền tải lưu lượng tương đối lớn.
Khác với các kích thước nhỏ thường được đóng thành cuộn, ống HDPE D110 trong bảng giá STP có quy cách 6 mét/cây. Quy cách này thuận tiện cho việc vận chuyển, tập kết, căn chỉnh tuyến và thi công bằng phụ kiện hàn hoặc đầu bích tại công trình.
STP Group cung cấp ống D110 với hai cấp vật liệu PE100 và PE80, nhiều mức áp lực từ PN6 đến PN20 tùy từng dòng. Mỗi cấp áp lực có độ dày và đơn giá khác nhau, vì vậy khách hàng cần xác định đầy đủ yêu cầu kỹ thuật trước khi đặt mua.
Ống nhựa HDPE D110, còn được gọi là ống HDPE phi 110, là loại ống được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao, có đường kính ngoài danh nghĩa 110 mm.
Một mã sản phẩm hoàn chỉnh thường gồm:
Ví dụ:
D110 là đường kính ngoài, không phải đường kính trong của ống. Đường kính thông thủy thực tế phụ thuộc vào độ dày thành ống. Cấp PN càng cao thì thành ống càng dày và tiết diện bên trong càng giảm.

| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D110 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 110 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 110 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 4,2 mm đến 12,3 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Nhóm ứng dụng tham khảo | Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy, trang trại và hạ tầng kỹ thuật |
Trong bảng giá STP:
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D110 PE100 | PN6 | 4,2 mm | 97.273 đồng/m | 6 m/cây | 583.638 đồng |
| 2 | Ống HDPE D110 PE100 | PN8 | 5,3 mm | 120.364 đồng/m | 6 m/cây | 722.184 đồng |
| 3 | Ống HDPE D110 PE100 | PN10 | 6,6 mm | 148.182 đồng/m | 6 m/cây | 889.092 đồng |
| 4 | Ống HDPE D110 PE100 | PN12.5 | 8,1 mm | 180.545 đồng/m | 6 m/cây | 1.083.270 đồng |
| 5 | Ống HDPE D110 PE100 | PN16 | 10,0 mm | 216.273 đồng/m | 6 m/cây | 1.297.638 đồng |
| 6 | Ống HDPE D110 PE100 | PN20 | 12,3 mm | 257.117 đồng/m | 6 m/cây | 1.542.702 đồng |
Dòng D110 PE100 có sáu lựa chọn áp lực. Trong đó, PN20 có độ dày 12,3 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá đối với kích thước này.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D110 PE80 | PN6 | 5,3 mm | 120.364 đồng/m | 6 m/cây | 722.184 đồng |
| 2 | Ống HDPE D110 PE80 | PN8 | 6,6 mm | 148.182 đồng/m | 6 m/cây | 889.092 đồng |
| 3 | Ống HDPE D110 PE80 | PN10 | 8,1 mm | 182.545 đồng/m | 6 m/cây | 1.095.270 đồng |
| 4 | Ống HDPE D110 PE80 | PN12.5 | 10,0 mm | 216.273 đồng/m | 6 m/cây | 1.297.638 đồng |
| 5 | Ống HDPE D110 PE80 | PN16 | 12,3 mm | 262.545 đồng/m | 6 m/cây | 1.575.270 đồng |
Đơn giá được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Báo giá thực tế có thể thay đổi theo khối lượng đặt hàng, địa điểm giao nhận, vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm mua.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Theo bảng giá STP:
Mức giá thay đổi chủ yếu theo:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp rõ mã sản phẩm, chẳng hạn: D110 PE100 PN10, thay vì chỉ hỏi giá ống D110.
Các kích thước D20 đến D90 trong bảng giá chủ yếu được cung cấp theo dạng cuộn. Từ D110, sản phẩm được thể hiện với quy cách 6 m/cây.
Quy cách cây thẳng phù hợp với:
D110 có đường kính ngoài lớn hơn D90, D75 và D63, phù hợp với tuyến chính hoặc tuyến phân phối cần lưu lượng cao hơn.
Với kích thước D110, việc vận chuyển, nâng hạ, hàn nối, thử áp và nghiệm thu cần được tổ chức theo quy trình kỹ thuật phù hợp.
Tổng chi phí không chỉ gồm tiền ống mà còn có:
Ống nhựa HDPE D110 có thể được sử dụng làm tuyến cấp nước hoặc phân phối nước ngoài nhà cho:
Tuyến D110 thường dẫn nước từ nguồn, bể chứa hoặc trạm bơm đến các nhánh phân phối nhỏ hơn.
Việc lựa chọn cấp PN cần căn cứ vào áp lực thiết kế, chiều dài tuyến, chênh lệch cao độ và lưu lượng tại giờ sử dụng lớn nhất.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Trong nông nghiệp, D110 có thể đóng vai trò tuyến truyền tải chính cho khu tưới có diện tích và lưu lượng phù hợp.
Từ tuyến D110, nước có thể được chia xuống:
Cách bố trí này giúp tổ chức mạng lưới theo cấp đường kính, thuận tiện vận hành từng khu tưới và kiểm soát áp lực.
Ống HDPE phi 110 có thể được sử dụng trong:
Đối với địa hình dốc, cần tính toán áp lực tại điểm thấp nhất và cao nhất để hạn chế tình trạng áp lực không đồng đều.
D110 có thể làm tuyến nước tổng cho trang trại có nhiều khu chức năng:
Từ đường ống chính D110, nước được chia sang các tuyến nhỏ hơn để phân phối đến từng khu vực.
Ống nhựa HDPE D110 có thể được xem xét cho các tuyến cấp nước ngoài nhà tại:
Phương án sử dụng phải được đối chiếu với yêu cầu về lưu lượng, áp lực, loại nước và hồ sơ kỹ thuật của công trình.
D110 có thể được sử dụng làm tuyến cấp trung tâm cho:
Tuyến chính có thể chia thành nhiều nhánh bằng tê thu, van và các kích thước ống nhỏ hơn.
Ống D110 có thể được sử dụng cho những đường ống có lưu lượng phù hợp trong khu nuôi trồng thủy sản:
Khi lắp đặt gần biển hoặc trong môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ phụ kiện, van và giải pháp cố định tuyến.
D110 có thể đáp ứng nhu cầu cấp nước tạm với lưu lượng lớn hơn tại:
Do sản phẩm có dạng cây 6 mét, phương án bố trí cần tính đến số lượng mối nối và khả năng tháo dỡ sau khi kết thúc thi công.
| Cấp áp lực | D110 PE100 | D110 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 4,2 mm | Dày 5,3 mm |
| PN8 | Dày 5,3 mm | Dày 6,6 mm |
| PN10 | Dày 6,6 mm | Dày 8,1 mm |
| PN12.5 | Dày 8,1 mm | Dày 10,0 mm |
| PN16 | Dày 10,0 mm | Dày 12,3 mm |
| PN20 | Dày 12,3 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có độ dày thành ống khác nhau. Vì vậy, không nên lựa chọn chỉ dựa trên độ dày hoặc giá bán.
Cần đối chiếu:
Nếu hồ sơ đã chỉ định PE100 hoặc PE80, việc thay đổi cần có sự xem xét của đơn vị thiết kế và chủ đầu tư.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên được lựa chọn khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số hệ thống cấp nước hoặc tưới có áp lực vừa phải.
Là cấp thường được quan tâm cho các tuyến cấp và phân phối nước. D110 PE100 PN10 dày 6,6 mm; PE80 PN10 dày 8,1 mm.
Phù hợp với công trình cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 hoặc có yêu cầu dự phòng áp lực lớn hơn.
Có thể sử dụng cho hệ thống áp lực cao hơn, tuyến dài hoặc địa hình có chênh lệch cao độ đáng kể khi thiết kế yêu cầu.
Trong bảng giá STP, D110 PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100, có độ dày 12,3 mm.
Cấp PN cuối cùng cần được xác định dựa trên:
Tùy thiết kế, tuyến D110 có thể sử dụng:
Phụ kiện cần đồng bộ về:
Không nên sử dụng phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
Phương pháp này thường được xem xét cho các tuyến ống HDPE dạng cây. Hai đầu ống được gia nhiệt và ép nối theo quy trình phù hợp.
Chất lượng mối hàn phụ thuộc vào:
Cút, tê, chếch hoặc đầu giảm có thể được kết nối theo giải pháp hàn phù hợp với thiết kế.
Đầu bích thường được bố trí tại vị trí kết nối với:
Phương pháp thi công thực tế phải tuân thủ hồ sơ thiết kế và hướng dẫn kỹ thuật của dự án.
Bảng giá ống HDPE PE100 và PE80 của STP Group thể hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ kỹ thuật của lô sản phẩm thực tế.
Khi nhận ống tại công trình, nên kiểm tra:
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Kích thước | Đúng D110 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp PN | Đúng theo đơn đặt hàng |
| Độ dày | Phù hợp với chủng loại |
| Chiều dài | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, gập, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Ống D110 có quy cách 6 mét/cây nên số lượng có thể tính như sau:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Nếu kết quả không phải số nguyên, cần làm tròn lên theo quy cách đặt hàng.
Công trình cần 300 mét ống HDPE D110 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Ống D110 dạng cây cần được xếp và cố định phù hợp trong quá trình vận chuyển.
Một số lưu ý:
Ống có dấu hiệu nứt, bẹp, gập hoặc bị cắt sâu cần được đánh giá trước khi đưa vào sử dụng.
Trước khi lắp đặt cần kiểm tra:
Trong quá trình thi công:
Đối với tuyến chôn ngầm, lớp nền và vật liệu lấp quanh ống cần hạn chế đá nhọn hoặc vật cứng tác động trực tiếp lên thành ống.
| Tiêu chí | Ống HDPE D90 | Ống HDPE D110 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 90 mm | 110 mm |
| Quy cách trong bảng giá | 50 m/cuộn | 6 m/cây |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D110 | Cao hơn D90 |
| Hình thức vận chuyển | Dạng cuộn | Dạng cây thẳng |
| Phương án nối | Theo thiết kế | Thường gắn với giải pháp hàn hoặc đầu bích |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D110 phù hợp khi hệ thống cần lưu lượng cao hơn, tuyến chính lớn hơn hoặc hồ sơ thiết kế quy định đường kính 110 mm.
Không nên tự động tăng từ D90 lên D110 nếu chưa có tính toán, vì việc tăng đường kính cũng làm tăng chi phí ống, phụ kiện và thi công.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Có. Ống HDPE D110 thường được gọi là ống HDPE phi 110, có đường kính ngoài danh nghĩa 110 mm.
Theo bảng giá STP Group, ống D110 có quy cách 6 mét/cây.
Đơn giá chưa bao gồm VAT.
Có. D110 PE100 PN20 có độ dày 12,3 mm và giá 257.117 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D110 PN20.
Theo bảng giá STP, ống D110 có quy cách dạng cây dài 6 mét.
Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô hệ thống phù hợp. Việc lựa chọn cần dựa trên tính toán thủy lực và hồ sơ thiết kế.
Cần căn cứ vào chỉ định vật liệu, cấp PN, phương án kết nối và yêu cầu nghiệm thu. Không nên lựa chọn chỉ dựa trên giá hoặc độ dày thành ống.
Ống nhựa HDPE D110 STP có nhiều lựa chọn về vật liệu, cấp áp lực và độ dày, phù hợp với hệ thống cấp nước, tưới tiêu, trang trại, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 110 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
