Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D20 STP: Bảng giá, thông số và ứng dụng

Mã SP: HDPE-D20
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 20mm (D20)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCuộn 100–300m hoặc cây 6m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D20 STP: Bảng giá chi tiết, thông số và ứng dụng

Ống nhựa HDPE D20 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 20 mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước, tưới tiêu, nông nghiệp, chăn nuôi và những đường ống nhánh có lưu lượng nhỏ. Nhờ kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và được đóng thành cuộn dài, ống HDPE D20 thuận tiện trong vận chuyển, thi công và hạn chế số lượng điểm nối trên toàn tuyến.

STP Group cung cấp ống HDPE D20 với hai cấp vật liệu PE100 và PE80, nhiều mức áp lực khác nhau, đáp ứng đa dạng yêu cầu của công trình dân dụng, nông nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

1. Ống nhựa HDPE D20 là gì?

Ống nhựa HDPE D20, còn được gọi là ống HDPE phi 20, là sản phẩm được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao. Ký hiệu D20 thể hiện kích thước đường kính ngoài danh nghĩa của ống là 20 mm.

Trong bảng giá của STP Group, ống D20 được sản xuất theo hai nhóm vật liệu:

  • Ống HDPE D20 PE100: Có các cấp áp lực PN12.5, PN16 và PN20.
  • Ống HDPE D20 PE80: Có các cấp áp lực PN12.5 và PN16.

Mỗi cấp áp lực có độ dày thành ống khác nhau. Áp lực càng cao thì thành ống càng dày, giúp sản phẩm phù hợp với những hệ thống có yêu cầu chịu áp lớn hơn.

2. Thông số kỹ thuật ống nhựa HDPE D20

Tiêu chí Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D20
Đường kính ngoài danh nghĩa 20 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Áp lực danh nghĩa PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 1,8 mm đến 2,3 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách đóng gói 300 mét/cuộn
Phương pháp kết nối phổ biến Phụ kiện siết, phụ kiện ren hoặc phương pháp kết nối phù hợp với thiết kế
Màu sắc thông dụng Màu đen, nhận diện theo quy cách của nhà sản xuất

Thông số cụ thể cần được lựa chọn theo áp lực vận hành, chiều dài tuyến ống, độ cao địa hình, lưu lượng yêu cầu và công suất máy bơm.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D20 PE100

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị 300 m/cuộn
1 Ống HDPE D20 PE100 PN12.5 1,8 mm 7.268 đồng/m 300 m/cuộn 2.180.400 đồng
2 Ống HDPE D20 PE100 PN16 2,0 mm 7.920 đồng/m 300 m/cuộn 2.376.000 đồng
3 Ống HDPE D20 PE100 PN20 2,3 mm 9.318 đồng/m 300 m/cuộn 2.795.400 đồng

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D20 PE80

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị 300 m/cuộn
1 Ống HDPE D20 PE80 PN12.5 2,0 mm 7.734 đồng/m 300 m/cuộn 2.320.200 đồng
2 Ống HDPE D20 PE80 PN16 2,3 mm 9.318 đồng/m 300 m/cuộn 2.795.400 đồng

Đơn giá trên được lấy theo bảng giá STP Group do khách hàng cung cấp và chưa bao gồm VAT. Giá trị nguyên cuộn được tính bằng đơn giá một mét nhân với chiều dài 300 mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, địa điểm giao hàng, chi phí vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm mua.

5. Ý nghĩa của thông số PN trên ống HDPE D20

PN là ký hiệu thể hiện cấp áp lực danh nghĩa của đường ống. Ví dụ:

  • PN12.5: Cấp áp lực danh nghĩa 12,5 bar.
  • PN16: Cấp áp lực danh nghĩa 16 bar.
  • PN20: Cấp áp lực danh nghĩa 20 bar.

Tuy nhiên, không nên chỉ căn cứ vào áp suất máy bơm để lựa chọn cấp PN. Quá trình thiết kế còn phải xem xét áp lực tĩnh, tổn thất áp suất, độ chênh cao, hiện tượng tăng áp đột ngột, nhiệt độ vận hành, phương pháp kết nối và hệ số an toàn của toàn hệ thống.

Gợi ý lựa chọn

  • PN12.5: Phù hợp với hệ thống có áp lực thiết kế vừa phải.
  • PN16: Thích hợp cho những tuyến ống cần khả năng chịu áp cao hơn hoặc sử dụng máy bơm tăng áp.
  • PN20: Dành cho hệ thống có yêu cầu áp lực lớn hơn; trong bảng giá D20, cấp PN20 được cung cấp đối với vật liệu PE100.

Việc lựa chọn cuối cùng cần tuân theo hồ sơ thiết kế và tính toán thủy lực của công trình.

STP Group – Hạ tầng nhựa xanh bền vững
>>> Hotline: 086 586 2021

6. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D20

6.1. Hệ thống cấp nước sinh hoạt

Ống HDPE D20 có thể được sử dụng làm đường ống nhánh cấp nước đến từng khu vực sử dụng, thiết bị hoặc điểm đấu nối có lưu lượng nhỏ.

Một số vị trí ứng dụng gồm:

  • Đường ống nhánh cấp nước cho nhà ở.
  • Đường dẫn từ bồn chứa đến vị trí sử dụng.
  • Hệ thống cấp nước trong khuôn viên.
  • Tuyến cấp nước cho nhà bảo vệ, nhà điều hành hoặc công trình phụ trợ.

Khi dùng cho hệ thống nước sinh hoạt, cần lựa chọn sản phẩm và hồ sơ chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án.

6.2. Hệ thống tưới cây và cảnh quan

Đây là một trong những ứng dụng phổ biến của ống HDPE phi 20. Sản phẩm có thể làm đường ống nhánh trong các hệ thống:

  • Tưới nhỏ giọt.
  • Tưới phun mưa.
  • Tưới cây cảnh và thảm cỏ.
  • Tưới vườn cây ăn quả.
  • Cấp nước cho khuôn viên đô thị.
  • Tưới cây tại công viên, khu nghỉ dưỡng và sân vườn.

Quy cách 300 m/cuộn giúp triển khai các tuyến ống dài, giảm số lượng mối nối và thuận tiện khi bố trí đường ống theo địa hình.

6.3. Nông nghiệp công nghệ cao

Ống nhựa HDPE D20 phù hợp làm đường cấp nước nhánh trong nhà màng, nhà kính và khu vực sản xuất nông nghiệp tập trung.

Sản phẩm có thể được sử dụng để:

  • Dẫn nước đến từng luống cây.
  • Kết nối với dây tưới nhỏ giọt.
  • Cấp nước cho hệ thống phun sương.
  • Phân phối nước đến từng khu vực canh tác.
  • Dẫn nước trong hệ thống chăm sóc cây giống.

Cấp áp lực của ống cần được lựa chọn dựa trên công suất bơm và quy mô hệ thống tưới.

6.4. Chăn nuôi

Trong trang trại chăn nuôi, ống D20 có thể được sử dụng cho các đường cấp nước có lưu lượng nhỏ như:

  • Cấp nước đến máng uống.
  • Cấp nước cho hệ thống vệ sinh.
  • Phân phối nước đến từng khu chuồng trại.
  • Cấp nước cho hệ thống làm mát hoặc phun sương.

Với tuyến ống dài, quy cách cuộn giúp giảm số lượng phụ kiện trung gian và hỗ trợ thi công nhanh hơn.

6.5. Nuôi trồng thủy sản

Ống HDPE D20 có thể làm đường ống nhánh trong một số hệ thống nuôi trồng thủy sản, chẳng hạn:

  • Cấp nước đến bể hoặc khu vực nuôi.
  • Đường phân phối nước có lưu lượng nhỏ.
  • Đường ống phụ trợ cho hệ thống tuần hoàn.
  • Hệ thống tưới rửa và vệ sinh khu vực sản xuất.

Vật liệu, cấp áp lực và phương pháp kết nối phải được kiểm tra theo môi trường vận hành thực tế.

6.6. Hệ thống nước kỹ thuật và sản xuất

Ống HDPE D20 còn có thể được sử dụng trong các đường nước kỹ thuật có lưu lượng nhỏ tại nhà xưởng, cơ sở sản xuất hoặc khu vực phụ trợ.

Trước khi sử dụng để dẫn dung dịch khác nước, đơn vị thiết kế cần đánh giá khả năng tương thích giữa vật liệu HDPE với thành phần hóa học, nhiệt độ và áp lực của lưu chất.

6.7. Hệ thống cấp nước tạm thời

Nhờ được đóng thành cuộn, ống D20 thuận tiện cho các hệ thống cần lắp đặt và điều chỉnh tuyến ống linh hoạt như:

  • Cấp nước tại công trường.
  • Cấp nước phục vụ sự kiện.
  • Hệ thống tưới theo mùa vụ.
  • Cấp nước tạm cho khu sản xuất.
  • Đường ống thử nghiệm và mô hình trình diễn.

7. Ưu điểm của ống nhựa HDPE D20

Quy cách cuộn dài 300 mét

Ống D20 được cung cấp theo quy cách 300 m/cuộn, phù hợp với những tuyến đường ống có chiều dài lớn. Việc giảm số lượng mối nối giúp đơn giản hóa quá trình thi công và hạn chế các vị trí có nguy cơ rò rỉ nếu được lắp đặt đúng kỹ thuật.

Trọng lượng nhẹ

So với nhiều loại đường ống kim loại, ống HDPE có trọng lượng nhẹ hơn, hỗ trợ quá trình vận chuyển, tập kết và triển khai tại công trường.

Khả năng uốn linh hoạt

Ống có thể bố trí theo những tuyến có độ cong phù hợp mà không cần sử dụng quá nhiều phụ kiện chuyển hướng. Tuy nhiên, việc uốn ống phải tuân thủ bán kính uốn tối thiểu và hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.

Không bị ăn mòn điện hóa

Vật liệu nhựa không bị gỉ như đường ống kim loại. Đây là lợi thế khi sử dụng trong môi trường đất ẩm hoặc những khu vực có điều kiện ngoài trời.

Bề mặt trong tương đối nhẵn

Bề mặt trong của ống hỗ trợ dòng chảy ổn định và hạn chế sự cản trở dòng nước khi hệ thống được thiết kế, thi công và vận hành đúng yêu cầu.

Đa dạng cấp áp lực

Ống HDPE D20 STP có các lựa chọn PN12.5, PN16 và PN20, giúp chủ đầu tư lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu chịu áp của từng công trình. STP giới thiệu các dòng ống HDPE từ D20 và ứng dụng trong cấp thoát nước, tưới tiêu cùng các hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

STP Group – Hạ tầng nhựa xanh bền vững
>>> Hotline: 086 586 2021

8. Tiêu chuẩn chất lượng của ống HDPE D20 STP

Theo bảng giá sản phẩm, ống HDPE PE100 và PE80 STP được công bố theo hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm:

  • ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

ISO 4427-2:2019 quy định đối với ống polyethylene sử dụng trong hệ thống cấp nước và hệ thống thoát nước, thoát nước thải có áp. QCVN 16:2023/BXD là Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng, có hiệu lực từ ngày 1/1/2024.

Khi mua hàng cho dự án, khách hàng nên yêu cầu cung cấp hồ sơ chất lượng tương ứng với lô sản phẩm, bao gồm tài liệu kỹ thuật, kết quả thử nghiệm, chứng nhận hợp quy hoặc các giấy tờ khác theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và hồ sơ mời thầu.

9. Nên lựa chọn ống HDPE D20 PE100 hay PE80?

Việc lựa chọn cần căn cứ vào thiết kế hệ thống thay vì chỉ so sánh giá bán.

Chọn ống HDPE D20 PE100 khi:

  • Công trình yêu cầu cấp áp lực PN20.
  • Hồ sơ thiết kế chỉ định vật liệu PE100.
  • Hệ thống cần nhiều lựa chọn về cấp áp lực.
  • Dự án có yêu cầu cụ thể về chủng loại vật liệu.

Chọn ống HDPE D20 PE80 khi:

  • Hồ sơ kỹ thuật chỉ định vật liệu PE80.
  • Hệ thống sử dụng cấp áp lực PN12.5 hoặc PN16.
  • Thông số độ dày và áp lực phù hợp với thiết kế.

Không nên thay thế PE80 bằng PE100 hoặc ngược lại khi chưa có sự chấp thuận của đơn vị thiết kế, tư vấn giám sát hoặc chủ đầu tư.

STP Group – Hạ tầng nhựa xanh bền vững
>>> Hotline: 086 586 2021

10. Lưu ý khi thi công ống HDPE phi 20

Để hệ thống vận hành ổn định, quá trình thi công cần chú ý:

  • Kiểm tra đúng chủng loại PE80 hoặc PE100.
  • Đối chiếu cấp áp lực PN và độ dày thành ống.
  • Không kéo lê cuộn ống trên bề mặt có vật sắc nhọn.
  • Không bẻ gập ống tại một vị trí.
  • Sử dụng phụ kiện có kích thước và cấp áp lực phù hợp.
  • Làm sạch đầu ống trước khi lắp phụ kiện.
  • Kiểm tra độ kín sau khi hoàn thành lắp đặt.
  • Thử áp theo yêu cầu của thiết kế và quy trình kỹ thuật.
  • Không đưa hệ thống vào vận hành khi chưa nghiệm thu.

Đối với hệ thống có máy bơm, cần kiểm tra cả áp lực vận hành thông thường và khả năng xuất hiện tăng áp đột ngột.

11. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D20

Ống HDPE D20 có phải là ống phi 20 không?

Có. Trong cách gọi thương mại, ống HDPE D20 thường được gọi là ống HDPE phi 20, với đường kính ngoài danh nghĩa 20 mm.

Một cuộn ống HDPE D20 dài bao nhiêu mét?

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D20 được đóng theo quy cách 300 mét/cuộn.

Giá ống HDPE D20 bao nhiêu một mét?

Theo bảng giá được cung cấp, đơn giá dao động từ 7.268 đồng/m đến 9.318 đồng/m, tùy thuộc vào vật liệu PE80 hoặc PE100, cấp áp lực và độ dày thành ống. Mức giá này chưa bao gồm VAT.

Ống HDPE D20 PN16 dày bao nhiêu?

  • D20 PE100 PN16 có độ dày 2,0 mm.
  • D20 PE80 PN16 có độ dày 2,3 mm.

Ống D20 có dùng cho hệ thống tưới được không?

Có. Sản phẩm phù hợp làm đường ống nhánh cho hệ thống tưới nhỏ giọt, tưới phun, tưới cảnh quan và sản xuất nông nghiệp. Cấp PN cần được lựa chọn theo áp lực của máy bơm và thiết kế hệ thống.

Nên mua nguyên cuộn hay mua theo mét?

Nguyên cuộn phù hợp với tuyến ống dài, giúp giảm điểm nối. Đối với nhu cầu ngắn, khách hàng cần liên hệ đơn vị cung cấp để kiểm tra chính sách cắt lẻ và số lượng đặt hàng tối thiểu.

12. Báo giá ống nhựa HDPE D20 STP

Ống nhựa HDPE D20 STP được cung cấp với nhiều lựa chọn về vật liệu, áp lực và độ dày, phù hợp cho các hệ thống cấp nước, tưới tiêu, nông nghiệp, chăn nuôi và đường ống kỹ thuật có lưu lượng nhỏ.

Để nhận báo giá chính xác theo số lượng, địa điểm giao hàng và yêu cầu kỹ thuật, khách hàng vui lòng liên hệ:

STP Group – Hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 086 586 2021

Lưu ý: Bảng giá trong bài chưa bao gồm VAT và có thể được điều chỉnh theo chính sách bán hàng tại từng thời điểm.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)20 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCuộn 100–300m hoặc cây 6m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.