Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D1200 STP: Bảng giá PE100, PE80

Mã SP: HDPE-D1200
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 1200mm (D1200)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D1200 STP: Bảng giá và giải pháp cho tuyến truyền tải siêu lớn

Ống nhựa HDPE D1200 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 1.200 mm, tương đương 1,2 mét. Đây là nhóm đường ống kích thước rất lớn, được xem xét cho các tuyến truyền tải nước, dẫn nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và hệ thống bơm chuyển nước có lưu lượng cao.

Với kích thước D1200, quyết định lựa chọn sản phẩm không chỉ ảnh hưởng đến giá vật tư. Chủ đầu tư còn phải tính đến khả năng tiếp cận công trường, phương tiện vận chuyển, thiết bị cẩu, máy hàn, bãi tập kết, quy trình thử áp và tiến độ cung ứng.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D1200 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8 và PN10.

Thông số vật liệu, cấp PN, chiều dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn mang tính tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của công trình.

1. Thông tin nhanh về ống HDPE D1200

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D1200
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 1200
Đường kính ngoài danh nghĩa 1.200 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PE100 PN6, PN8, PN10, PN12.5
Cấp áp lực PE80 PN6, PN8, PN10
Khoảng độ dày Từ 45,9 mm đến 88,2 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách theo bảng giá 6 mét/cây
Phương pháp nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Ứng dụng tham khảo Truyền tải nước, nước thô, công nghiệp, thủy lợi

Một số điểm cần lưu ý:

  • Bảng giá không thể hiện D1200 PE100 PN16 và PN20.
  • Bảng giá không thể hiện D1200 PE80 PN12.5, PN16 và PN20.
  • Giá được tính theo mét và chưa bao gồm VAT.
  • Cùng là D1200 nhưng từng cấp PN có độ dày, đường kính trong và giá thành khác nhau.

2. Ống nhựa HDPE D1200 là gì?

Ống nhựa HDPE D1200, còn gọi là ống HDPE phi 1200, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 1.200 mm.

Tên đầy đủ của một sản phẩm thường có cấu trúc:

D1200 + cấp vật liệu + cấp áp lực PN

Ví dụ:

  • Ống HDPE D1200 PE100 PN6.
  • Ống HDPE D1200 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D1200 PE80 PN8.

Trong đó:

  • D1200: đường kính ngoài danh nghĩa 1.200 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng với vật liệu và PN.
  • Quy cách: 6 mét/cây theo bảng giá STP.

D1200 không phải đường kính trong của ống. Đường kính thông thủy thực tế nhỏ hơn 1.200 mm do phải trừ chiều dày thành ống ở hai phía.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D1200 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D1200 PE100 PN6 45,9 mm 12.411.818 đồng/m 6 m/cây 74.470.908 đồng
2 Ống HDPE D1200 PE100 PN8 57,2 mm 15.312.727 đồng/m 6 m/cây 91.876.362 đồng
3 Ống HDPE D1200 PE100 PN10 67,9 mm 17.985.455 đồng/m 6 m/cây 107.912.730 đồng
4 Ống HDPE D1200 PE100 PN12.5 88,2 mm 22.924.545 đồng/m 6 m/cây 137.547.270 đồng

D1200 PE100 PN12.5 có thành ống dày 88,2 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D1200.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D1200 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D1200 PE80 PN6 57,2 mm 15.312.727 đồng/m 6 m/cây 91.876.362 đồng
2 Ống HDPE D1200 PE80 PN8 67,9 mm 17.985.455 đồng/m 6 m/cây 107.912.730 đồng
3 Ống HDPE D1200 PE80 PN10 88,2 mm 22.924.545 đồng/m 6 m/cây 137.547.270 đồng

Các thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá chưa bao gồm VAT. Bảng giá cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.

Giá bán chính thức có thể thay đổi theo tổng khối lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung ứng, số đợt giao hàng, phụ kiện và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.

5. Giá ống nhựa HDPE D1200 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D1200 PE100 có giá từ 12.411.818 đến 22.924.545 đồng/m.
  • D1200 PE80 có giá từ 15.312.727 đến 22.924.545 đồng/m.
  • Một cây D1200 PE100 dài 6 m có giá từ 74.470.908 đến 137.547.270 đồng.
  • Một cây D1200 PE80 dài 6 m có giá từ 91.876.362 đến 137.547.270 đồng.

Mức giá khác nhau chủ yếu do:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Chiều dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng chiều dài đặt hàng.
  • Phương án sản xuất và giao hàng.
  • Chi phí vận chuyển, cẩu hạ.
  • Danh mục phụ kiện đi kèm.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin:

Ống HDPE D1200 PE100 PN10 – tổng chiều dài 300 mét – giao tại địa điểm công trình.

Chỉ ghi “ống D1200” là chưa đủ để xác định đúng độ dày, vật liệu và giá trị đơn hàng.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D1200

Đường kính trong có thể được ước tính theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 1.200 mm − 2 × độ dày thành ống

D1200 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 45,9 mm 1.108,2 mm
PN8 57,2 mm 1.085,6 mm
PN10 67,9 mm 1.064,2 mm
PN12.5 88,2 mm 1.023,6 mm

D1200 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 57,2 mm 1.085,6 mm
PN8 67,9 mm 1.064,2 mm
PN10 88,2 mm 1.023,6 mm

Các giá trị trên được tính theo chiều dày danh nghĩa và chỉ dùng để tham khảo sơ bộ. Khi thiết kế thủy lực, cần sử dụng thông số kích thước, dung sai và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

7. So sánh ống D1200 PE100 và PE80

Cấp áp lực D1200 PE100 D1200 PE80
PN6 Dày 45,9 mm Dày 57,2 mm
PN8 Dày 57,2 mm Dày 67,9 mm
PN10 Dày 67,9 mm Dày 88,2 mm
PN12.5 Dày 88,2 mm Không thể hiện
PN16 Không thể hiện Không thể hiện
PN20 Không thể hiện Không thể hiện

Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên chỉ căn cứ vào tiêu chí thành ống dày hơn để kết luận sản phẩm phù hợp hơn.

Việc lựa chọn cần dựa vào:

  • Cấp vật liệu quy định trong hồ sơ thiết kế.
  • Áp lực làm việc.
  • Lưu lượng truyền tải.
  • Đường kính thông thủy yêu cầu.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Van và phụ kiện đi kèm.
  • Phương pháp hàn và nghiệm thu.

Không nên tự ý chuyển từ PE100 sang PE80 hoặc ngược lại khi chưa có sự xem xét của đơn vị thiết kế và chủ đầu tư.

8. Chênh lệch giá giữa các cấp PN của D1200

Với đường kính D1200, thay đổi chiều dày thành ống làm giá trị vật tư tăng rất lớn.

D1200 PE100 Độ dày Giá mỗi mét Giá cây 6 m
PN6 45,9 mm 12.411.818 đồng 74.470.908 đồng
PN8 57,2 mm 15.312.727 đồng 91.876.362 đồng
PN10 67,9 mm 17.985.455 đồng 107.912.730 đồng
PN12.5 88,2 mm 22.924.545 đồng 137.547.270 đồng

Từ PN6 lên PN12.5:

  • Thành ống tăng từ 45,9 lên 88,2 mm.
  • Giá mỗi mét tăng 10.512.727 đồng.
  • Giá một cây 6 m tăng 63.076.362 đồng.

Với tuyến dài hàng trăm mét, lựa chọn cấp PN cao hơn mức cần thiết có thể làm tổng ngân sách tăng hàng tỷ đồng.

9. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D1200?

D1200 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D1000 hoặc hồ sơ thiết kế đã xác định đường kính ngoài 1.200 mm.

Một số phạm vi ứng dụng tham khảo:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Tuyến dẫn nước thô đến nhà máy xử lý.
  • Đường ống từ trạm bơm đến bể chứa.
  • Tuyến cấp nước liên khu vực.
  • Mạng trục trong khu công nghiệp.
  • Hệ thống nước kỹ thuật tại nhà máy.
  • Tuyến thủy lợi và chuyển nước quy mô lớn.
  • Đường ống bơm chuyển nước phục vụ công trình.

Không nên lựa chọn D1200 chỉ với mục đích dự phòng. Đường kính lớn kéo theo chi phí cao hơn về ống, phụ kiện, logistics, máy hàn, nhân công và tổ chức mặt bằng.

10. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D1200

10.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D1200 có thể được xem xét làm tuyến truyền tải từ nhà máy xử lý, trạm bơm hoặc bể chứa đến các khu vực phân phối.

Phạm vi ứng dụng tham khảo gồm:

  • Khu đô thị quy mô lớn.
  • Khu dân cư tập trung.
  • Khu công nghiệp.
  • Cụm nhà máy.
  • Công trình công cộng.
  • Vùng sản xuất tập trung.
  • Tuyến cấp nước liên khu vực.
  • Mạng truyền tải cấp cao.

Từ tuyến D1200, hệ thống có thể giảm xuống D1000, D900, D800 hoặc các đường kính nhỏ hơn.

10.2. Tuyến dẫn nước thô

D1200 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm nước thô đến nhà máy xử lý.

Các yếu tố cần tính toán gồm:

  • Lưu lượng khai thác.
  • Chế độ hoạt động của trạm bơm.
  • Chiều dài tuyến.
  • Cao độ điểm đầu và cuối.
  • Tổn thất áp suất.
  • Vị trí van xả khí.
  • Vị trí xả cặn.
  • Phương án súc rửa.
  • Khả năng tăng áp khi dừng bơm.
  • Điều kiện vận hành khi mất điện.

10.3. Tuyến cấp nước khu công nghiệp

D1200 có thể làm tuyến truyền tải chính trước khi nước được phân phối xuống các phân khu hoặc nhà máy thành viên.

Hệ thống có thể kết nối với:

  • Trạm bơm.
  • Bể chứa.
  • Đồng hồ tổng.
  • Van phân khu.
  • Nhánh phân phối.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Tuyến ống bằng vật liệu khác.

Tại các điểm lắp van hoặc thiết bị, cần lựa chọn đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp với kích thước và cấp chịu áp.

10.4. Hệ thống nước tuần hoàn công nghiệp

Ống D1200 có thể được xem xét cho một số hệ thống nước tuần hoàn lưu lượng lớn tại nhà máy.

Phạm vi tham khảo:

  • Tuyến nước tổng ngoài nhà.
  • Nước làm mát tuần hoàn.
  • Tuyến cấp nước sản xuất.
  • Đường nước đến khu xử lý.
  • Tuyến nước dự phòng.
  • Hệ thống thu hồi và tuần hoàn nước.
  • Đường nước kỹ thuật liên phân xưởng.

Trường hợp dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ và điều kiện áp suất.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10.5. Thủy lợi và chuyển nước

D1200 có thể được xem xét làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể chứa hoặc trạm bơm đến nhiều vùng sản xuất.

Từ tuyến D1200, hệ thống có thể phân phối xuống:

  • D1000.
  • D900.
  • D800.
  • D710.
  • D630.
  • Các tuyến tưới phân khu.

Đường kính cần được xác định theo tổng lưu lượng, chiều dài tuyến, số vùng hoạt động đồng thời, vận tốc dòng chảy và chênh lệch cao độ.

10.6. Bơm chuyển nước phục vụ dự án

Ống D1200 có thể được xem xét cho những dự án cần bơm chuyển lượng nước lớn như:

  • Chuyển nước giữa các khu vực.
  • Dẫn nước phục vụ thi công.
  • Hạ mực nước tạm thời.
  • Cấp nước cho khu san lấp.
  • Chuyển hướng dòng nước trong thời gian thi công.
  • Phục vụ công trình hạ tầng quy mô lớn.

Đối với tuyến tạm, cần tính trước phương án tháo dỡ, vận chuyển và tái sử dụng.

11. Lựa chọn cấp PN cho ống D1200

D1200 PN6

D1200 PE100 PN6 dày 45,9 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong danh mục và chỉ nên lựa chọn khi áp lực thiết kế phù hợp.

D1200 PN8

D1200 PE100 PN8 dày 57,2 mm. Cần kiểm tra áp lực đầu bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình trước khi sử dụng.

D1200 PN10

D1200 PE100 PN10 dày 67,9 mm, có đơn giá 17.985.455 đồng/m. Cấp này có thể được xem xét cho tuyến truyền tải khi phù hợp với kết quả tính toán thủy lực và áp lực.

D1200 PN12.5

D1200 PE100 PN12.5 dày 88,2 mm, có giá 22.924.545 đồng/m. Đây là cấp cao nhất được thể hiện trong bảng giá D1200 PE100.

Khi lựa chọn PN cần xem xét đồng thời:

  • Áp lực đầu bơm.
  • Áp lực tĩnh của cột nước.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Áp lực phát sinh khi đóng van.
  • Áp lực khi dừng hoặc khởi động bơm.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Chế độ vận hành.
  • Hệ số an toàn theo thiết kế.

PN là cấp áp lực danh nghĩa, không tự động đồng nghĩa với áp lực vận hành phù hợp trong mọi điều kiện nhiệt độ và chế độ làm việc.

12. Phụ kiện thường dùng với ống D1200

Một tuyến D1200 có thể cần:

  • Cút hoặc chếch hàn D1200.
  • Tê đều D1200.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Van xả khí.
  • Van xả cặn.
  • Phụ kiện chuyển D1200 xuống D1000, D900 hoặc D800.

Phụ kiện phải được lựa chọn đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.
  • Yêu cầu thử áp và nghiệm thu.

Với một số phụ kiện D1200 đặc thù, dự án có thể cần đặt sản xuất theo hồ sơ thiết kế và tiến độ riêng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

13. Kế hoạch logistics cho ống D1200

D1200 có đường kính ngoài 1,2 m và giá trị cao trên mỗi cây, vì vậy phương án logistics cần được lập trước khi xác nhận sản xuất.

Khảo sát tuyến vận chuyển

Cần kiểm tra:

  • Chiều rộng đường vào công trường.
  • Bán kính quay của xe.
  • Tải trọng cầu, đường.
  • Chiều cao cổng và vật cản.
  • Vị trí xe dừng để hạ hàng.
  • Khả năng tiếp cận của cần cẩu.
  • Điều kiện giao thông theo từng khung giờ.
  • Phương án bảo vệ ống trên phương tiện.

Chuẩn bị bãi tập kết

Bãi tập kết cần:

  • Có nền ổn định.
  • Đủ diện tích cho cây dài 6 m.
  • Có lối tiếp cận cho xe và thiết bị cẩu.
  • Bố trí điểm kê phù hợp.
  • Hạn chế phải di chuyển ống nhiều lần.
  • Không cản trở khu vực hàn và lắp đặt.

Tổ chức giao hàng theo đợt

Giao hàng theo tiến độ thi công có thể giúp:

  • Giảm diện tích bãi tập kết.
  • Hạn chế va chạm vật tư.
  • Giảm số lần di chuyển ống.
  • Đồng bộ với máy hàn và nhân lực.
  • Kiểm soát số lượng theo từng đoạn tuyến.

14. Hàn đối đầu ống D1200 cần chuẩn bị gì?

D1200 là kích thước rất lớn nên cần máy hàn chuyên dụng, hệ thống nâng hạ và mặt bằng đủ rộng.

Thiết bị cần chuẩn bị

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D1200.
  • Đĩa nhiệt đủ công suất.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê và căn chỉnh.
  • Nguồn điện ổn định.
  • Cần cẩu hoặc xe nâng phù hợp.
  • Thiết bị kéo và di chuyển tuyến ống.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra độ ô van.
  • Kiểm tra biến dạng mép.
  • Bảo vệ khỏi nước, đất, cát và dầu mỡ.

Kiểm soát mối hàn

D1200 có độ dày từ 45,9 đến 88,2 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.

Quá trình thi công cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ đĩa hàn.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép nối.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Hình dạng đường gờ.
  • Độ lệch mép.
  • Mã nhận diện mối hàn.
  • Nhật ký thiết bị khi dự án yêu cầu.

15. Quản lý chất lượng mối nối D1200

Với tuyến ống có giá trị lớn, mỗi mối hàn nên được quản lý bằng mã riêng.

Nội dung Thông tin cần lưu
Mã mối hàn Ký hiệu nhận diện
Vị trí Lý trình hoặc đoạn tuyến
Chủng loại PE100/PE80, PN, độ dày
Thời gian Ngày và giờ thực hiện
Thiết bị Mã máy hàn
Nhân sự Người vận hành
Điều kiện hiện trường Thời tiết, mặt bằng
Thông số hàn Theo quy trình được phê duyệt
Kết quả Kiểm tra ngoại quan và yêu cầu dự án

Cách quản lý này giúp truy xuất khi thử áp, nghiệm thu hoặc cần kiểm tra lại một đoạn tuyến.

16. Cách tính số cây và dự toán chi phí D1200

Ống D1200 có quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D1200 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 17.985.455 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 5.395.636.500 đồng.

Dự toán trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Van và đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng, bu lông.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Thiết bị cẩu và nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp, súc rửa và nghiệm thu.

17. Những chi phí dễ bị bỏ sót trong BOQ

Với tuyến D1200, dự toán cần tính thêm:

  • Hao hụt và đoạn cắt.
  • Số lượng mối hàn.
  • Cút chuyển hướng.
  • Tê phân nhánh.
  • Đầu giảm.
  • Van phân khu.
  • Van xả khí và xả cặn.
  • Điểm kết nối thiết bị.
  • Đầu bích và mặt bích.
  • Vận chuyển cây dài 6 m.
  • Cần cẩu và thiết bị nâng hạ.
  • Mặt bằng tập kết.
  • Máy hàn D1200.
  • Nguồn điện thi công.
  • Nhân lực vận hành.
  • Thử áp và súc rửa.
  • Đào, lấp và hoàn trả rãnh.
  • Hồ sơ nghiệm thu.
  • Chi phí giao hàng nhiều đợt.

Với kích thước D1200, chi phí phụ kiện, logistics và thi công có thể chiếm tỷ trọng lớn trong tổng giá trị hợp đồng.

18. Kiểm tra ống D1200 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D1200
Cấp vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn đặt hàng
Độ dày Phù hợp vật liệu và PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Độ biến dạng Không ô van hoặc méo quá mức cho phép
Đầu ống Không hư hỏng gây khó khăn khi hàn
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu dự án

Các cây D1200 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và giá trị khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.

19. Vận chuyển và bảo quản ống D1200

Một số nguyên tắc tham khảo:

  • Xếp ống trên mặt bằng ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định để hạn chế dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê trên đá hoặc vật sắc.
  • Không sử dụng móc kim loại tác động trực tiếp vào thành ống.
  • Không để phương tiện hoặc thiết bị nặng cán lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra ngoại quan trước khi hàn.

Khi nâng hạ, cần sử dụng giải pháp phân bố tải phù hợp, hạn chế làm biến dạng tiết diện hoặc tạo tổn thương trên bề mặt ống.

20. So sánh ống HDPE D1200 và D1000

Tiêu chí Ống HDPE D1000 Ống HDPE D1200
Đường kính ngoài 1.000 mm 1.200 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D1200 Cao hơn D1000
PN cao nhất PE100 trong bảng PN16 PN12.5
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Yêu cầu nâng hạ Thấp hơn Cao hơn
Yêu cầu máy hàn Thấp hơn Cao hơn
Giá trị mỗi cây Thường thấp hơn Thường cao hơn

D1200 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D1000 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D1000 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

21. Tiêu chuẩn thể hiện trên bảng giá STP

Bảng giá ống HDPE STP thể hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn:

  • ISO 9001:2015.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hồ sơ của lô sản phẩm thực tế.

Đối với dự án, khách hàng nên kiểm tra:

  • Phiếu xuất xưởng.
  • Thông tin lô sản xuất.
  • Tài liệu kỹ thuật.
  • Hồ sơ chất lượng.
  • Chứng từ giao nhận.
  • Hồ sơ thử nghiệm hoặc chứng nhận theo yêu cầu.

22. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D1200

Ống HDPE D1200 có phải là ống phi 1200 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 1.200 mm.

Ống D1200 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D1200 bao nhiêu một mét?

  • D1200 PE100: từ 12.411.818 đến 22.924.545 đồng/m.
  • D1200 PE80: từ 15.312.727 đến 22.924.545 đồng/m.

Giá trên chưa bao gồm VAT.

Một cây D1200 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D1200 PE100 PN10 có đơn giá 17.985.455 đồng/m, tương đương 107.912.730 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D1200 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D1200 PE100 PN10 có độ dày thành ống 67,9 mm.

D1200 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D1200 PE80 PN10 có độ dày thành ống 88,2 mm.

D1200 PE100 PN12.5 giá bao nhiêu?

Sản phẩm có đơn giá 22.924.545 đồng/m, tương đương 137.547.270 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D1200 có cấp PN16 không?

Bảng giá được cung cấp không thể hiện D1200 PN16 ở cả dòng PE100 và PE80.

D1200 PE80 có PN12.5 không?

Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D1200 ở các cấp PN6, PN8 và PN10.

D1200 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, D1200 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể xem xét cắt theo độ dài yêu cầu.

Nên chọn D1000 hay D1200?

D1200 phù hợp khi cần tiết diện và khả năng truyền tải lớn hơn. D1000 có thể tối ưu chi phí, logistics và thi công nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.

23. Báo giá ống nhựa HDPE D1200 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D1200 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, dẫn nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và những dự án hạ tầng cần lưu lượng lớn.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Điều kiện đường vào công trường.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)1200 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.