Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D160 STP: Bảng giá 6m/cây và cách chọn PN
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 160mm (D160)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 280mm (D280) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D280 là loại ống có đường kính ngoài danh nghĩa 280 mm, phù hợp với các hệ thống truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, tưới tiêu, thủy lợi, nuôi trồng thủy sản và hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng lớn.
Ở kích thước D280, việc lựa chọn sản phẩm cần được thực hiện theo hồ sơ thiết kế thay vì chỉ căn cứ vào đường kính. Cùng là ống D280 nhưng vật liệu PE100, PE80 và từng cấp áp lực PN sẽ có độ dày, đường kính trong, khối lượng và giá thành khác nhau.
Theo bảng giá của STP Group, ống HDPE D280 được cung cấp theo dạng cây thẳng dài 6 mét, với dải áp lực từ PN6 đến PN20 tùy cấp vật liệu.
Ống nhựa HDPE D280, còn được gọi là ống HDPE phi 280, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 280 mm.
Tên sản phẩm thường được trình bày theo cấu trúc:
D280 + cấp vật liệu + cấp áp lực
Ví dụ:
Trong đó:
Ký hiệu D280 không đồng nghĩa đường kính trong của ống là 280 mm. Thành ống càng dày thì đường kính thông thủy càng nhỏ.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D280 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 280 |
| Đường kính ngoài | 280 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 10,7 mm đến 31,3 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách cung cấp | 6 mét/cây |
| Hình thức kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Cấp nước, thủy lợi, công nghiệp, tưới tiêu và thủy sản |
Dòng D280 PE100 có đầy đủ cấp PN6 đến PN20. Dòng PE80 được thể hiện từ PN6 đến PN16.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D280 PE100 | PN6 | 10,7 mm | 618.818 đồng/m | 6 m/cây | 3.712.908 đồng |
| 2 | Ống HDPE D280 PE100 | PN8 | 13,4 mm | 768.455 đồng/m | 6 m/cây | 4.610.730 đồng |
| 3 | Ống HDPE D280 PE100 | PN10 | 16,6 mm | 917.903 đồng/m | 6 m/cây | 5.507.418 đồng |
| 4 | Ống HDPE D280 PE100 | PN12.5 | 20,6 mm | 1.135.197 đồng/m | 6 m/cây | 6.811.182 đồng |
| 5 | Ống HDPE D280 PE100 | PN16 | 25,4 mm | 1.359.528 đồng/m | 6 m/cây | 8.157.168 đồng |
| 6 | Ống HDPE D280 PE100 | PN20 | 31,3 mm | 1.658.818 đồng/m | 6 m/cây | 9.952.908 đồng |
D280 PE100 PN20 có độ dày 31,3 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm PE100.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D280 PE80 | PN6 | 13,4 mm | 768.455 đồng/m | 6 m/cây | 4.610.730 đồng |
| 2 | Ống HDPE D280 PE80 | PN8 | 16,6 mm | 950.818 đồng/m | 6 m/cây | 5.704.908 đồng |
| 3 | Ống HDPE D280 PE80 | PN10 | 20,6 mm | 1.148.545 đồng/m | 6 m/cây | 6.891.270 đồng |
| 4 | Ống HDPE D280 PE80 | PN12.5 | 25,4 mm | 1.399.727 đồng/m | 6 m/cây | 8.398.362 đồng |
| 5 | Ống HDPE D280 PE80 | PN16 | 31,3 mm | 1.660.727 đồng/m | 6 m/cây | 9.964.362 đồng |
Đơn giá được tính theo mét, chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo khối lượng, địa điểm giao hàng, tiến độ, chi phí vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
Theo bảng giá STP:
Mức giá chênh lệch chủ yếu do:
Khi hỏi giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ mã sản phẩm, ví dụ: D280 PE100 PN10, thay vì chỉ yêu cầu báo giá chung cho ống D280.
Đường kính trong có thể được ước tính theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 280 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 10,7 mm | 258,6 mm |
| PN8 | 13,4 mm | 253,2 mm |
| PN10 | 16,6 mm | 246,8 mm |
| PN12.5 | 20,6 mm | 238,8 mm |
| PN16 | 25,4 mm | 229,2 mm |
| PN20 | 31,3 mm | 217,4 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 13,4 mm | 253,2 mm |
| PN8 | 16,6 mm | 246,8 mm |
| PN10 | 20,6 mm | 238,8 mm |
| PN12.5 | 25,4 mm | 229,2 mm |
| PN16 | 31,3 mm | 217,4 mm |
Các giá trị trên mang tính tính toán gần đúng. Khi thiết kế thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng kích thước và dung sai trong tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Cấp áp lực | D280 PE100 | D280 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 10,7 mm | Dày 13,4 mm |
| PN8 | Dày 13,4 mm | Dày 16,6 mm |
| PN10 | Dày 16,6 mm | Dày 20,6 mm |
| PN12.5 | Dày 20,6 mm | Dày 25,4 mm |
| PN16 | Dày 25,4 mm | Dày 31,3 mm |
| PN20 | Dày 31,3 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Điều này không có nghĩa sản phẩm có thành dày hơn luôn là lựa chọn tốt hơn.
Quyết định lựa chọn phải căn cứ vào:
Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được tư vấn thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
D280 phù hợp khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D225 hoặc D250, hoặc hồ sơ kỹ thuật đã chỉ định đường kính ngoài 280 mm.
Sản phẩm có thể được xem xét cho:
Không nên chọn D280 chỉ với mục đích “dự phòng càng lớn càng tốt”. Đường kính lớn kéo theo chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển, hàn nối và nâng hạ cao hơn.
Ống nhựa HDPE D280 có thể làm đường dẫn nước từ nguồn, bể chứa hoặc trạm bơm đến mạng lưới phân phối.
Sản phẩm phù hợp để xem xét tại:
Từ tuyến chính D280, hệ thống có thể giảm xuống D250, D225, D200 hoặc các kích thước nhỏ hơn.
Trong nhà máy, D280 có thể được bố trí tại tuyến nước chính ngoài nhà, phục vụ nhiều phân xưởng hoặc khu chức năng.
Một số nhu cầu tham khảo:
Trường hợp dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích vật liệu và điều kiện vận hành.
D280 có thể làm đường ống chính dẫn nước từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến các khu tưới.
Từ tuyến này, nước có thể được chia xuống:
Cách phân cấp đường kính giúp tổ chức mạng lưới rõ ràng và vận hành từng vùng tưới thuận tiện hơn.
Ống HDPE phi 280 có thể được xem xét cho:
Tuyến có chênh lệch cao độ lớn cần tính áp lực tại cả điểm cao nhất và điểm thấp nhất.
D280 có thể được sử dụng cho một số tuyến:
Trong môi trường biển hoặc nước mặn, ngoài thân ống cần lựa chọn đồng bộ van, gioăng, mặt bích, bu lông và giải pháp neo giữ.
D280 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng hoặc hút cát khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Cần đánh giá riêng:
Không áp dụng trực tiếp thông số của đường cấp nước sạch cho hệ thống vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng.
Ống D280 có thể đáp ứng các nhu cầu lưu lượng lớn như:
Đối với tuyến tạm, cần cân nhắc chi phí hàn nối, tháo dỡ và khả năng tái sử dụng.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số hệ thống áp lực vừa phải, nhưng vẫn cần kiểm tra áp lực máy bơm và chênh lệch cao độ.
Là cấp thường được quan tâm cho các hệ thống truyền tải, cấp nước và tưới tiêu. D280 PE100 PN10 dày 16,6 mm.
Phù hợp khi thiết kế cần cấp chịu áp cao hơn PN10 hoặc yêu cầu hệ số dự phòng lớn hơn.
Có thể được sử dụng cho tuyến áp lực cao hơn, tuyến dài hoặc địa hình phức tạp khi hồ sơ kỹ thuật chỉ định.
PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100, với độ dày 31,3 mm và giá 1.658.818 đồng/m.
Cấp PN phải được xác định sau khi xem xét:
Một hệ thống D280 có thể cần:
Phụ kiện cần đồng bộ về kích thước, vật liệu, cấp chịu áp và phương pháp kết nối.
D280 là kích thước lớn nên công tác hàn cần có thiết bị và mặt bằng phù hợp.
Cần chuẩn bị:
Hai đầu cần được:
D280 có độ dày từ 10,7 đến 31,3 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn duy nhất cho tất cả các cấp PN.
Thời gian gia nhiệt, áp lực ép và thời gian làm nguội cần được xác định theo quy trình kỹ thuật tương ứng với từng chủng loại.
Bảng giá ống HDPE của STP Group thể hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hồ sơ của lô hàng thực tế.
Đối với dự án, khách hàng nên kiểm tra:
Do sản phẩm có quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 600 m ống HDPE D280 PE100 PN10:
Chi phí trên chưa bao gồm:
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D280 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn đặt hàng |
| Độ dày | Phù hợp vật liệu và cấp PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng tổng số cây và chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu dự án |
Cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN vì các cây D280 có cùng đường kính ngoài nhưng thành ống và đơn giá khác nhau.
Do kích thước lớn, D280 cần phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.
Một số lưu ý:
| Tiêu chí | Ống HDPE D250 | Ống HDPE D280 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 250 mm | 280 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D280 | Cao hơn D250 |
| Phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Thiết bị nâng hạ | Yêu cầu thấp hơn | Yêu cầu cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D280 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D250 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D250 có thể tối ưu kinh phí hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ thông số thiết kế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 280 mm.
Theo bảng giá STP, D280 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá chưa bao gồm VAT.
Sản phẩm có đơn giá 917.903 đồng/m, tương đương 5.507.418 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D280 PE100 PN10 có độ dày thành ống 16,6 mm.
D280 PE80 PN10 có độ dày 20,6 mm.
Sản phẩm dày 25,4 mm, giá 1.359.528 đồng/m, tương đương 8.157.168 đồng/cây.
Có. D280 PE100 PN20 dày 31,3 mm. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp dạng cây thẳng dài 6 mét.
D280 phù hợp khi cần tiết diện và lưu lượng lớn hơn. D250 có thể tiết kiệm hơn nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.
Ống nhựa HDPE D280 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và nuôi trồng thủy sản.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 280 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
