Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D280 STP: Giá PE100, PE80 và thông số

Mã SP: HDPE-D280
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 280mm (D280)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D280 STP: Bảng giá, kích thước và giải pháp cho tuyến truyền tải lớn

Ống nhựa HDPE D280 là loại ống có đường kính ngoài danh nghĩa 280 mm, phù hợp với các hệ thống truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, tưới tiêu, thủy lợi, nuôi trồng thủy sản và hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng lớn.

Ở kích thước D280, việc lựa chọn sản phẩm cần được thực hiện theo hồ sơ thiết kế thay vì chỉ căn cứ vào đường kính. Cùng là ống D280 nhưng vật liệu PE100, PE80 và từng cấp áp lực PN sẽ có độ dày, đường kính trong, khối lượng và giá thành khác nhau.

Theo bảng giá của STP Group, ống HDPE D280 được cung cấp theo dạng cây thẳng dài 6 mét, với dải áp lực từ PN6 đến PN20 tùy cấp vật liệu.

1. Ống nhựa HDPE D280 là gì?

Ống nhựa HDPE D280, còn được gọi là ống HDPE phi 280, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 280 mm.

Tên sản phẩm thường được trình bày theo cấu trúc:

D280 + cấp vật liệu + cấp áp lực

Ví dụ:

  • Ống HDPE D280 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D280 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D280 PE80 PN12.5.

Trong đó:

  • D280: đường kính ngoài 280 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu sản xuất.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng với cấp vật liệu và PN.
  • Quy cách: 6 mét/cây.

Ký hiệu D280 không đồng nghĩa đường kính trong của ống là 280 mm. Thành ống càng dày thì đường kính thông thủy càng nhỏ.

2. Thông số tổng quan của ống HDPE D280

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D280
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 280
Đường kính ngoài 280 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 10,7 mm đến 31,3 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách cung cấp 6 mét/cây
Hình thức kết nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Nhóm ứng dụng Cấp nước, thủy lợi, công nghiệp, tưới tiêu và thủy sản

Dòng D280 PE100 có đầy đủ cấp PN6 đến PN20. Dòng PE80 được thể hiện từ PN6 đến PN16.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D280 PE100

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D280 PE100 PN6 10,7 mm 618.818 đồng/m 6 m/cây 3.712.908 đồng
2 Ống HDPE D280 PE100 PN8 13,4 mm 768.455 đồng/m 6 m/cây 4.610.730 đồng
3 Ống HDPE D280 PE100 PN10 16,6 mm 917.903 đồng/m 6 m/cây 5.507.418 đồng
4 Ống HDPE D280 PE100 PN12.5 20,6 mm 1.135.197 đồng/m 6 m/cây 6.811.182 đồng
5 Ống HDPE D280 PE100 PN16 25,4 mm 1.359.528 đồng/m 6 m/cây 8.157.168 đồng
6 Ống HDPE D280 PE100 PN20 31,3 mm 1.658.818 đồng/m 6 m/cây 9.952.908 đồng

D280 PE100 PN20 có độ dày 31,3 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm PE100.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D280 PE80

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D280 PE80 PN6 13,4 mm 768.455 đồng/m 6 m/cây 4.610.730 đồng
2 Ống HDPE D280 PE80 PN8 16,6 mm 950.818 đồng/m 6 m/cây 5.704.908 đồng
3 Ống HDPE D280 PE80 PN10 20,6 mm 1.148.545 đồng/m 6 m/cây 6.891.270 đồng
4 Ống HDPE D280 PE80 PN12.5 25,4 mm 1.399.727 đồng/m 6 m/cây 8.398.362 đồng
5 Ống HDPE D280 PE80 PN16 31,3 mm 1.660.727 đồng/m 6 m/cây 9.964.362 đồng

Đơn giá được tính theo mét, chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo khối lượng, địa điểm giao hàng, tiến độ, chi phí vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.

5. Giá ống nhựa HDPE D280 hiện từ bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D280 PE100 có giá từ 618.818 đến 1.658.818 đồng/m.
  • D280 PE80 có giá từ 768.455 đến 1.660.727 đồng/m.
  • Một cây PE100 dài 6 m có giá từ 3.712.908 đến 9.952.908 đồng.
  • Một cây PE80 dài 6 m có giá từ 4.610.730 đến 9.964.362 đồng.

Mức giá chênh lệch chủ yếu do:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Chiều dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng chiều dài đặt hàng.
  • Số lượng và chủng loại phụ kiện.
  • Điều kiện vận chuyển, bốc dỡ tại công trường.

Khi hỏi giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ mã sản phẩm, ví dụ: D280 PE100 PN10, thay vì chỉ yêu cầu báo giá chung cho ống D280.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D280

Đường kính trong có thể được ước tính theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 280 mm − 2 × độ dày thành ống

D280 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 10,7 mm 258,6 mm
PN8 13,4 mm 253,2 mm
PN10 16,6 mm 246,8 mm
PN12.5 20,6 mm 238,8 mm
PN16 25,4 mm 229,2 mm
PN20 31,3 mm 217,4 mm

D280 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 13,4 mm 253,2 mm
PN8 16,6 mm 246,8 mm
PN10 20,6 mm 238,8 mm
PN12.5 25,4 mm 229,2 mm
PN16 31,3 mm 217,4 mm

Các giá trị trên mang tính tính toán gần đúng. Khi thiết kế thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng kích thước và dung sai trong tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

7. So sánh ống D280 PE100 và PE80

Cấp áp lực D280 PE100 D280 PE80
PN6 Dày 10,7 mm Dày 13,4 mm
PN8 Dày 13,4 mm Dày 16,6 mm
PN10 Dày 16,6 mm Dày 20,6 mm
PN12.5 Dày 20,6 mm Dày 25,4 mm
PN16 Dày 25,4 mm Dày 31,3 mm
PN20 Dày 31,3 mm Không thể hiện trong bảng giá

Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Điều này không có nghĩa sản phẩm có thành dày hơn luôn là lựa chọn tốt hơn.

Quyết định lựa chọn phải căn cứ vào:

  • Cấp vật liệu được quy định trong thiết kế.
  • Áp lực vận hành.
  • Lưu lượng cần truyền tải.
  • Điều kiện nhiệt độ.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch địa hình.
  • Chủng loại phụ kiện.
  • Quy trình hàn và nghiệm thu.

Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được tư vấn thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

8. Khi nào nên chọn ống HDPE D280?

D280 phù hợp khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D225 hoặc D250, hoặc hồ sơ kỹ thuật đã chỉ định đường kính ngoài 280 mm.

Sản phẩm có thể được xem xét cho:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Đường ống từ trạm bơm đến bể chứa.
  • Mạng cấp nước ngoài nhà.
  • Tuyến nước trong khu công nghiệp.
  • Hệ thống tưới và thủy lợi quy mô lớn.
  • Đường nước phục vụ nhà máy.
  • Cấp và tuần hoàn nước nuôi trồng thủy sản.
  • Một số tuyến vận chuyển lưu chất công nghiệp phù hợp.

Không nên chọn D280 chỉ với mục đích “dự phòng càng lớn càng tốt”. Đường kính lớn kéo theo chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển, hàn nối và nâng hạ cao hơn.

9. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D280

9.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D280 có thể làm đường dẫn nước từ nguồn, bể chứa hoặc trạm bơm đến mạng lưới phân phối.

Sản phẩm phù hợp để xem xét tại:

  • Khu đô thị.
  • Khu dân cư.
  • Nhà máy.
  • Khu công nghiệp.
  • Công trình công cộng.
  • Khu dịch vụ.
  • Cụm sản xuất.
  • Khu vực có nhu cầu dùng nước tập trung.

Từ tuyến chính D280, hệ thống có thể giảm xuống D250, D225, D200 hoặc các kích thước nhỏ hơn.

9.2. Hệ thống cấp nước công nghiệp

Trong nhà máy, D280 có thể được bố trí tại tuyến nước chính ngoài nhà, phục vụ nhiều phân xưởng hoặc khu chức năng.

Một số nhu cầu tham khảo:

  • Dẫn nước từ bể chứa.
  • Phân phối nước đến khu sản xuất.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Cấp nước cho hệ thống rửa.
  • Cấp nước khu phụ trợ.
  • Tưới cảnh quan nhà máy.
  • Tuyến cấp nước dự phòng.

Trường hợp dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích vật liệu và điều kiện vận hành.

9.3. Thủy lợi và tưới nông nghiệp

D280 có thể làm đường ống chính dẫn nước từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến các khu tưới.

Từ tuyến này, nước có thể được chia xuống:

  • D250.
  • D225.
  • D200.
  • D180.
  • D160.
  • Mạng tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Cách phân cấp đường kính giúp tổ chức mạng lưới rõ ràng và vận hành từng vùng tưới thuận tiện hơn.

9.4. Vùng cây công nghiệp và vùng nguyên liệu

Ống HDPE phi 280 có thể được xem xét cho:

  • Vùng trồng cà phê.
  • Khu trồng hồ tiêu.
  • Vườn cây ăn quả tập trung.
  • Khu trồng sầu riêng.
  • Vùng nguyên liệu sản xuất.
  • Trang trại nông nghiệp công nghệ cao.
  • Hệ thống cấp nước cho nhiều khu canh tác.

Tuyến có chênh lệch cao độ lớn cần tính áp lực tại cả điểm cao nhất và điểm thấp nhất.

9.5. Nuôi trồng thủy sản

D280 có thể được sử dụng cho một số tuyến:

  • Cấp nước vào khu nuôi.
  • Phân phối nước giữa các khu vực.
  • Cấp nước cho bể nuôi.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Hệ thống tuần hoàn.
  • Đường nước vệ sinh.

Trong môi trường biển hoặc nước mặn, ngoài thân ống cần lựa chọn đồng bộ van, gioăng, mặt bích, bu lông và giải pháp neo giữ.

9.6. Khai khoáng và truyền tải hỗn hợp

D280 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng hoặc hút cát khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Cần đánh giá riêng:

  • Tỷ lệ chất rắn trong lưu chất.
  • Kích thước hạt.
  • Mức độ mài mòn.
  • Vận tốc dòng chảy.
  • Áp lực máy bơm.
  • Bán kính chuyển hướng.
  • Phương án neo giữ.
  • Tuổi thọ dự kiến của tuyến.

Không áp dụng trực tiếp thông số của đường cấp nước sạch cho hệ thống vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng.

9.7. Tuyến nước phục vụ công trường

Ống D280 có thể đáp ứng các nhu cầu lưu lượng lớn như:

  • Cấp nước cho trạm trộn.
  • Tưới đường hạn chế bụi.
  • Rửa phương tiện.
  • Cấp nước thi công.
  • Dẫn nước phục vụ san lấp.
  • Cấp nước đến nhiều khu vực cùng lúc.

Đối với tuyến tạm, cần cân nhắc chi phí hàn nối, tháo dỡ và khả năng tái sử dụng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10. Chọn cấp PN nào cho ống D280?

D280 PN6

Có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.

D280 PN8

Có thể được xem xét cho một số hệ thống áp lực vừa phải, nhưng vẫn cần kiểm tra áp lực máy bơm và chênh lệch cao độ.

D280 PN10

Là cấp thường được quan tâm cho các hệ thống truyền tải, cấp nước và tưới tiêu. D280 PE100 PN10 dày 16,6 mm.

D280 PN12.5

Phù hợp khi thiết kế cần cấp chịu áp cao hơn PN10 hoặc yêu cầu hệ số dự phòng lớn hơn.

D280 PN16

Có thể được sử dụng cho tuyến áp lực cao hơn, tuyến dài hoặc địa hình phức tạp khi hồ sơ kỹ thuật chỉ định.

D280 PN20

PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100, với độ dày 31,3 mm và giá 1.658.818 đồng/m.

Cấp PN phải được xác định sau khi xem xét:

  • Áp lực tại đầu bơm.
  • Áp lực tĩnh.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Khả năng tăng áp đột ngột.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Hệ số an toàn của công trình.

11. Phụ kiện thường dùng với ống D280

Một hệ thống D280 có thể cần:

  • Cút hàn D280.
  • Chếch hàn D280.
  • Tê đều D280.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển từ D280 xuống D250, D225 hoặc D200.

Phụ kiện cần đồng bộ về kích thước, vật liệu, cấp chịu áp và phương pháp kết nối.

12. Yêu cầu khi hàn ống HDPE D280

D280 là kích thước lớn nên công tác hàn cần có thiết bị và mặt bằng phù hợp.

Thiết bị thi công

Cần chuẩn bị:

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp với D280.
  • Đĩa nhiệt ổn định.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê và căn chỉnh.
  • Nguồn điện phù hợp.
  • Thiết bị nâng hạ.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu cần được:

  • Bào phẳng.
  • Làm sạch.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi bụi, đất và dầu mỡ.

Kiểm soát thông số hàn

D280 có độ dày từ 10,7 đến 31,3 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn duy nhất cho tất cả các cấp PN.

Thời gian gia nhiệt, áp lực ép và thời gian làm nguội cần được xác định theo quy trình kỹ thuật tương ứng với từng chủng loại.

13. Tiêu chuẩn thể hiện trên bảng giá STP

Bảng giá ống HDPE của STP Group thể hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn:

  • ISO 9001:2015.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hồ sơ của lô hàng thực tế.

Đối với dự án, khách hàng nên kiểm tra:

  • Phiếu xuất xưởng.
  • Tài liệu kỹ thuật.
  • Thông tin lô sản xuất.
  • Hồ sơ chất lượng.
  • Kết quả thử nghiệm theo yêu cầu.
  • Chứng từ giao nhận.
  • Hồ sơ chứng nhận hoặc hợp quy nếu được yêu cầu.

14. Cách tính số cây và chi phí ống D280

Do sản phẩm có quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 600 m ống HDPE D280 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 917.903 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 600 m.
  • Số lượng: 600 ÷ 6 = 100 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 550.741.800 đồng.

Chi phí trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Đầu bích, mặt bích và van.
  • Vận chuyển.
  • Nâng hạ.
  • Nhân công và máy hàn.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp và nghiệm thu.

15. Kiểm tra D280 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D280
Vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn đặt hàng
Độ dày Phù hợp vật liệu và cấp PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng tổng số cây và chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu dự án

Cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN vì các cây D280 có cùng đường kính ngoài nhưng thành ống và đơn giá khác nhau.

16. Vận chuyển và bảo quản ống D280

Do kích thước lớn, D280 cần phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên bề mặt ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định ống để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê trên đá hoặc vật sắc.
  • Không dùng móc kim loại làm hỏng thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán trực tiếp lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất, cát và dị vật.
  • Kiểm tra lại ngoại quan trước khi hàn.

17. So sánh ống HDPE D280 và D250

Tiêu chí Ống HDPE D250 Ống HDPE D280
Đường kính ngoài 250 mm 280 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D280 Cao hơn D250
Phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Thiết bị nâng hạ Yêu cầu thấp hơn Yêu cầu cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D280 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D250 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D250 có thể tối ưu kinh phí hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ thông số thiết kế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

18. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D280

Ống HDPE D280 có phải là ống phi 280 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 280 mm.

Ống D280 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, D280 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D280 bao nhiêu một mét?

  • PE100: từ 618.818 đến 1.658.818 đồng/m.
  • PE80: từ 768.455 đến 1.660.727 đồng/m.

Giá chưa bao gồm VAT.

Một cây D280 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

Sản phẩm có đơn giá 917.903 đồng/m, tương đương 5.507.418 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D280 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D280 PE100 PN10 có độ dày thành ống 16,6 mm.

D280 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D280 PE80 PN10 có độ dày 20,6 mm.

D280 PE100 PN16 có thông số thế nào?

Sản phẩm dày 25,4 mm, giá 1.359.528 đồng/m, tương đương 8.157.168 đồng/cây.

Ống D280 có PN20 không?

Có. D280 PE100 PN20 dày 31,3 mm. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.

D280 được cung cấp dạng cuộn hay dạng cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp dạng cây thẳng dài 6 mét.

Nên lựa chọn D250 hay D280?

D280 phù hợp khi cần tiết diện và lưu lượng lớn hơn. D250 có thể tiết kiệm hơn nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.

19. Báo giá ống nhựa HDPE D280 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D280 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và nuôi trồng thủy sản.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài tuyến.
  • Số lượng cây.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)280 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.