Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D40 STP: Thông số, ứng dụng và bảng giá
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 40mm (D40)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 160mm (D160) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D160 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm, được sử dụng trong các tuyến cấp nước, truyền tải nước, tưới tiêu, hạ tầng kỹ thuật, nhà máy và khu sản xuất có nhu cầu lưu lượng tương đối lớn.
Kích thước D160 thường được bố trí tại tuyến chính hoặc tuyến phân phối cấp một, sau đó giảm xuống D140, D125, D110 hoặc các đường kính nhỏ hơn theo từng khu vực sử dụng. Sản phẩm trong bảng giá STP được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây, phù hợp với phương pháp hàn nối và lắp đặt cố định tại công trình.
STP Group cung cấp ống HDPE D160 với hai cấp vật liệu PE100 và PE80. Tùy chủng loại, khách hàng có thể lựa chọn các cấp áp lực từ PN6 đến PN20 với độ dày và đơn giá khác nhau.
Các thông số về vật liệu, áp lực, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE của STP Group. Việc lựa chọn sản phẩm cho công trình cần tuân thủ thiết kế, tính toán thủy lực và yêu cầu nghiệm thu thực tế.
Ống nhựa HDPE D160, còn được gọi là ống HDPE phi 160, được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm.
Tên một chủng loại ống D160 thường bao gồm:
Ví dụ:
Ký hiệu D160 thể hiện đường kính ngoài, không phải đường kính thông thủy bên trong. Đường kính trong sẽ thay đổi theo độ dày thành ống.
Cùng một kích thước D160:

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D160 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 160 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 160 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Dải áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 6,2 mm đến 17,9 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách cung cấp | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Ứng dụng | Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật |
Theo bảng giá STP:
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D160 PE100 | PN6 | 6,2 mm | 206.909 đồng/m | 6 m/cây | 1.241.454 đồng |
| 2 | Ống HDPE D160 PE100 | PN8 | 7,7 mm | 249.989 đồng/m | 6 m/cây | 1.499.934 đồng |
| 3 | Ống HDPE D160 PE100 | PN10 | 9,5 mm | 306.651 đồng/m | 6 m/cây | 1.839.906 đồng |
| 4 | Ống HDPE D160 PE100 | PN12.5 | 11,8 mm | 368.748 đồng/m | 6 m/cây | 2.212.488 đồng |
| 5 | Ống HDPE D160 PE100 | PN16 | 14,6 mm | 453.117 đồng/m | 6 m/cây | 2.718.702 đồng |
| 6 | Ống HDPE D160 PE100 | PN20 | 17,9 mm | 540.603 đồng/m | 6 m/cây | 3.243.618 đồng |
Ống D160 PE100 có đầy đủ sáu cấp áp lực từ PN6 đến PN20. Trong đó, PN20 có độ dày 17,9 mm và là chủng loại có cấp áp lực cao nhất trong bảng giá D160 PE100.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D160 PE80 | PN6 | 7,7 mm | 248.208 đồng/m | 6 m/cây | 1.489.248 đồng |
| 2 | Ống HDPE D160 PE80 | PN8 | 9,5 mm | 303.532 đồng/m | 6 m/cây | 1.821.192 đồng |
| 3 | Ống HDPE D160 PE80 | PN10 | 11,8 mm | 373.291 đồng/m | 6 m/cây | 2.239.746 đồng |
| 4 | Ống HDPE D160 PE80 | PN12.5 | 14,6 mm | 447.237 đồng/m | 6 m/cây | 2.683.422 đồng |
| 5 | Ống HDPE D160 PE80 | PN16 | 17,9 mm | 540.782 đồng/m | 6 m/cây | 3.244.692 đồng |
Đơn giá trên được tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Báo giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, chi phí vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Theo bảng giá STP:
Giá sản phẩm chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố chính sau:
Ống PE100 và PE80 có độ dày khác nhau tại cùng một cấp áp lực. Sự khác biệt về chiều dày và khối lượng vật liệu làm đơn giá của hai dòng không giống nhau.
Cấp PN càng cao, thành ống càng dày và lượng nguyên liệu sử dụng càng lớn.
Ví dụ với D160 PE100:
Đơn hàng dự án hoặc mua số lượng lớn có thể được áp dụng chính sách thương mại khác với đơn hàng có khối lượng nhỏ.
Tổng giá trị hệ thống còn bao gồm:
Ống D160 được cung cấp theo cây dài 6 m nên chi phí vận chuyển phụ thuộc vào phương tiện, tổng số cây, khoảng cách và điều kiện bốc dỡ tại công trình.
Kích thước D160 phù hợp khi công trình cần lưu lượng cao hơn D125 hoặc D140, hoặc khi hồ sơ thiết kế chỉ định đường kính ngoài 160 mm.
Một số hệ thống có thể sử dụng D160 gồm:
Không nên tăng đường kính lên D160 chỉ với mục đích dự phòng khi chưa có tính toán. Đường kính lớn hơn sẽ kéo theo chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển và thi công cao hơn.
Ống nhựa HDPE D160 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Sản phẩm phù hợp để xem xét tại:
Từ tuyến D160, nước có thể tiếp tục được phân phối xuống D140, D125, D110 hoặc các đường kính nhỏ hơn.
Trong khu công nghiệp hoặc nhà máy, ống D160 có thể đảm nhiệm vai trò tuyến cấp nước ngoài nhà.
Một số vị trí sử dụng gồm:
Việc sử dụng phải phù hợp với lưu lượng, áp lực và loại nước được quy định trong thiết kế.
Trong nông nghiệp, D160 có thể làm tuyến truyền tải chính từ hồ, bể chứa hoặc trạm bơm đến các vùng tưới.
Từ đường ống D160, hệ thống có thể chia xuống:
Cách bố trí theo cấp đường kính giúp phân phối lưu lượng phù hợp và thuận tiện kiểm soát từng khu tưới.
Ống HDPE phi 160 có thể được xem xét cho:
Tuyến chính nên được chia thành các vùng vận hành riêng bằng van để hạn chế phải mở toàn bộ hệ thống cùng lúc.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D160 có thể cung cấp lưu lượng cho nhiều cụm béc phun mưa khi hệ thống được tính toán đúng.
Những thông số cần xác định gồm:
Không nên lựa chọn D160 chỉ dựa trên diện tích khu tưới mà bỏ qua lưu lượng và tổn thất áp suất.
Tại các trang trại quy mô lớn, ống D160 có thể làm tuyến cấp nước tổng trước khi giảm xuống các đường kính nhỏ hơn.
Sản phẩm có thể phục vụ:
Nên bố trí van khóa theo khu vực để thuận tiện kiểm tra và bảo trì.
D160 có thể đóng vai trò tuyến cấp trung tâm cho hệ thống tưới cây tại:
Từ đường ống chính, nước được chia thành nhiều nhánh nhỏ hơn để cấp đến từng vùng tưới.
Trong khu nuôi trồng thủy sản, D160 có thể được sử dụng cho các tuyến có lưu lượng phù hợp như:
Nếu lắp đặt gần biển hoặc trong môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ van, phụ kiện, gioăng, mặt bích và vật liệu bu lông.
Ống D160 cũng có thể được xem xét cho các hệ thống cấp nước tạm cần lưu lượng lớn:
Do sản phẩm được cung cấp dạng cây, cần tính toán trước số lượng mối nối và phương án tháo dỡ nếu tuyến chỉ sử dụng tạm thời.
D160 có tiết diện lớn hơn D140, D125 và D110, phù hợp cho các tuyến chính cần dẫn lượng nước lớn hơn.
Vật liệu HDPE không xảy ra hiện tượng gỉ sét như kim loại, phù hợp với tuyến chôn ngầm, môi trường đất ẩm và một số khu vực có nguy cơ ăn mòn.
Bề mặt bên trong tương đối nhẵn, hỗ trợ quá trình truyền dẫn khi hệ thống được thiết kế và thi công phù hợp.
D160 PE100 có đầy đủ sáu cấp từ PN6 đến PN20, giúp lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu chịu áp của từng tuyến.
Từ tuyến D160, hệ thống có thể giảm xuống nhiều kích thước khác nhau để cấp nước cho từng khu vực.
Quy cách cây thẳng 6 mét thuận tiện cho việc căn chỉnh, hàn đối đầu và kết nối với các loại phụ kiện hàn.
| Cấp áp lực | D160 PE100 | D160 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 6,2 mm | Dày 7,7 mm |
| PN8 | Dày 7,7 mm | Dày 9,5 mm |
| PN10 | Dày 9,5 mm | Dày 11,8 mm |
| PN12.5 | Dày 11,8 mm | Dày 14,6 mm |
| PN16 | Dày 14,6 mm | Dày 17,9 mm |
| PN20 | Dày 17,9 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Do đó, không nên chỉ so sánh thành ống dày hay mỏng để quyết định sản phẩm.
Cần căn cứ vào:
Việc thay đổi PE100 sang PE80 hoặc ngược lại cần được đơn vị thiết kế hoặc chủ đầu tư xem xét.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
PN6 có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên sử dụng khi hệ thống có áp lực thiết kế phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số tuyến cấp nước hoặc tưới tiêu có áp lực vừa phải và ít chênh lệch cao độ.
Đây là cấp được quan tâm trong nhiều hệ thống cấp và phân phối nước. D160 PE100 PN10 dày 9,5 mm, còn PE80 PN10 dày 11,8 mm.
Phù hợp với tuyến cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 hoặc yêu cầu hệ số dự phòng lớn hơn.
Có thể sử dụng cho tuyến áp lực cao, đường ống dài hoặc địa hình phức tạp khi thiết kế chỉ định.
Theo bảng giá STP, D160 PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100, độ dày 17,9 mm.
Khi lựa chọn cấp PN, cần xem xét tổng hợp:
Hàn đối đầu thường được sử dụng cho tuyến ống HDPE dạng cây. Hai đầu ống được làm sạch, căn chỉnh, gia nhiệt và ép nối theo quy trình kỹ thuật.
Các thông số cần kiểm soát gồm:
Tuyến D160 có thể sử dụng:
Phụ kiện cần đúng kích thước và phù hợp với cấp áp lực thiết kế.
Đầu bích thường được sử dụng để kết nối với:
Một tuyến ống HDPE D160 có thể cần:
Khi lập dự toán, cần tính đầy đủ giá trị phụ kiện và thiết bị. Với tuyến có nhiều điểm chuyển hướng hoặc phân nhánh, chi phí phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể.
Khi mua ống cho dự án, khách hàng nên kiểm tra:
Tùy dự án, hồ sơ có thể bao gồm:
Với quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Nếu tổng chiều dài không chia hết cho 6, cần làm tròn hoặc lập phương án cắt theo bản vẽ thi công.
Công trình cần 600 mét ống HDPE D160 PE100 PN10:
Dự toán chưa bao gồm:
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D160 |
| Cấp vật liệu | PE100 hoặc PE80 theo đơn hàng |
| Cấp PN | Đúng áp lực yêu cầu |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Chiều dài | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp, gập hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng đường kính và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Không nên đưa sản phẩm vào thi công khi chưa hoàn thành việc kiểm tra chủng loại và hồ sơ.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Ống D160 dạng cây cần được xếp trên phương tiện có chiều dài và tải trọng phù hợp.
Quá trình vận chuyển cần chú ý:
Những cây ống bị nứt, bẹp, biến dạng hoặc có vết cắt sâu cần được đánh giá trước khi sử dụng.
Trước khi thi công cần chuẩn bị:
Trong quá trình hàn:
Tuyến ống phải được kiểm tra và thử áp trước khi chôn lấp hoàn toàn hoặc đưa vào vận hành.
| Tiêu chí | Ống HDPE D140 | Ống HDPE D160 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 140 mm | 160 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D160 | Cao hơn D140 |
| Vai trò tham khảo | Tuyến chính quy mô phù hợp | Tuyến truyền tải lưu lượng lớn hơn |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D160 phù hợp khi lưu lượng thiết kế lớn hơn khả năng đáp ứng của D140 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật quy định kích thước 160 mm.
D140 có thể tối ưu chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng yêu cầu về lưu lượng, áp lực và tốc độ dòng chảy.
Có. Ống HDPE D160 thường được gọi là ống HDPE phi 160, có đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm.
Theo bảng giá STP, ống D160 có quy cách 6 mét/cây.
Đơn giá chưa bao gồm VAT.
Có. D160 PE100 PN20 có độ dày 17,9 mm và đơn giá 540.603 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D160 PN20.
Theo bảng giá STP, ống D160 được cung cấp theo quy cách cây thẳng dài 6 mét.
Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô khu tưới phù hợp. Đường kính và cấp PN cần được xác định bằng tính toán thủy lực.
Cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, cấp áp lực, phương pháp kết nối, phụ kiện và yêu cầu nghiệm thu, không nên chỉ dựa trên giá bán hoặc độ dày thành ống.
Ống nhựa HDPE D160 STP phù hợp với các tuyến cấp nước, truyền tải nước, tưới tiêu, nhà máy, trang trại và hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có nhiều lựa chọn về vật liệu, áp lực và độ dày.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 160 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
