Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D355 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết

Mã SP: HDPE-D355
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 355mm (D355)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D355 STP: Bảng giá, thông số và ứng dụng công trình

Ống nhựa HDPE D355 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm, phù hợp với các tuyến truyền tải nước, hệ thống cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng lớn.

So với D315, ống D355 có tiết diện lớn hơn nhưng cũng yêu cầu cao hơn về vận chuyển, nâng hạ, thiết bị hàn, mặt bằng thi công và quản lý chất lượng mối nối. Do đó, khi lập phương án sử dụng D355, chủ đầu tư cần xem xét cả chi phí vật tư lẫn tổng chi phí thi công của tuyến.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D355 được cung cấp dưới dạng cây thẳng dài 6 mét, gồm hai dòng vật liệu PE100 và PE80. Sản phẩm có nhiều cấp áp lực từ PN6 đến PN20, với độ dày thành ống từ 13,6 mm đến 39,7 mm.

Các thông số cấp vật liệu, áp lực, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá STP. Phạm vi ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn là thông tin tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của công trình.

1. Ống nhựa HDPE D355 là gì?

Ống nhựa HDPE D355, còn được gọi là ống HDPE phi 355, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm.

Tên đầy đủ của một chủng loại sản phẩm thường bao gồm:

  • Đường kính ngoài D355.
  • Vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Độ dày thành ống.
  • Quy cách chiều dài.
  • Đơn vị tính theo mét.

Ví dụ:

  • Ống HDPE D355 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D355 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D355 PE80 PN12.5.

Ký hiệu D355 thể hiện đường kính ngoài, không phải đường kính thông thủy bên trong. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính trong giảm tương ứng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

2. Thông số tổng quan của ống HDPE D355

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D355
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 355
Đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 13,6 mm đến 39,7 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách cung cấp 6 mét/cây
Phương pháp nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Nhóm ứng dụng Cấp nước, công nghiệp, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật

Theo bảng giá STP:

  • D355 PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20.
  • D355 PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16.
  • Cấp D355 PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D355 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D355 PE100 PN6 13,6 mm 1.002.273 đồng/m 6 m/cây 6.013.638 đồng
2 Ống HDPE D355 PE100 PN8 16,9 mm 1.235.455 đồng/m 6 m/cây 7.412.730 đồng
3 Ống HDPE D355 PE100 PN10 21,1 mm 1.515.727 đồng/m 6 m/cây 9.094.362 đồng
4 Ống HDPE D355 PE100 PN12.5 26,1 mm 1.837.545 đồng/m 6 m/cây 11.025.270 đồng
5 Ống HDPE D355 PE100 PN16 32,2 mm 2.220.000 đồng/m 6 m/cây 13.320.000 đồng
6 Ống HDPE D355 PE100 PN20 39,7 mm 2.680.727 đồng/m 6 m/cây 16.084.362 đồng

D355 PE100 PN20 có thành ống dày 39,7 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm PE100.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D355 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D355 PE80 PN6 16,9 mm 1.235.636 đồng/m 6 m/cây 7.413.816 đồng
2 Ống HDPE D355 PE80 PN8 21,1 mm 1.516.909 đồng/m 6 m/cây 9.101.454 đồng
3 Ống HDPE D355 PE80 PN10 26,1 mm 1.844.818 đồng/m 6 m/cây 11.068.908 đồng
4 Ống HDPE D355 PE80 PN12.5 32,2 mm 2.220.000 đồng/m 6 m/cây 13.320.000 đồng
5 Ống HDPE D355 PE80 PN16 39,7 mm 2.681.909 đồng/m 6 m/cây 16.091.454 đồng

Các thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT.

Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, tiến độ giao hàng, địa điểm công trình, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.

5. Giá ống nhựa HDPE D355 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D355 PE100 có giá từ 1.002.273 đến 2.680.727 đồng/m.
  • D355 PE80 có giá từ 1.235.636 đến 2.681.909 đồng/m.
  • Một cây D355 PE100 dài 6 m có giá từ 6.013.638 đến 16.084.362 đồng.
  • Một cây D355 PE80 dài 6 m có giá từ 7.413.816 đến 16.091.454 đồng.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng cần cung cấp chính xác mã sản phẩm. Ví dụ:

Ống HDPE D355 PE100 PN10, số lượng 300 m, giao tại Hà Nội.

Chỉ ghi “ống D355” là chưa đủ vì giá giữa PN6 và PN20 chênh lệch đáng kể.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D355

Đường kính thông thủy có thể được ước tính theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 355 mm − 2 × độ dày thành ống

D355 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 13,6 mm 327,8 mm
PN8 16,9 mm 321,2 mm
PN10 21,1 mm 312,8 mm
PN12.5 26,1 mm 302,8 mm
PN16 32,2 mm 290,6 mm
PN20 39,7 mm 275,6 mm

D355 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 16,9 mm 321,2 mm
PN8 21,1 mm 312,8 mm
PN10 26,1 mm 302,8 mm
PN12.5 32,2 mm 290,6 mm
PN16 39,7 mm 275,6 mm

Các giá trị trên chỉ dùng để tham khảo sơ bộ. Khi tính toán thủy lực, cần sử dụng kích thước, dung sai và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

7. So sánh ống D355 PE100 và PE80

Cấp áp lực D355 PE100 D355 PE80
PN6 Dày 13,6 mm Dày 16,9 mm
PN8 Dày 16,9 mm Dày 21,1 mm
PN10 Dày 21,1 mm Dày 26,1 mm
PN12.5 Dày 26,1 mm Dày 32,2 mm
PN16 Dày 32,2 mm Dày 39,7 mm
PN20 Dày 39,7 mm Không thể hiện trong bảng giá

Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên đánh giá loại nào phù hợp hơn chỉ dựa trên thành ống dày hay mỏng.

Các tiêu chí cần đối chiếu gồm:

  • Cấp vật liệu được chỉ định trong thiết kế.
  • Áp lực vận hành.
  • Lưu lượng cần truyền tải.
  • Đường kính thông thủy.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Phương pháp kết nối.
  • Yêu cầu thử áp và nghiệm thu.

Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

8. Vì sao giá D355 tăng mạnh theo cấp PN?

Ống D355 có đường kính lớn nên chỉ một thay đổi về độ dày cũng làm khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét tăng đáng kể.

Ví dụ với D355 PE100:

Cấp PN Độ dày Đơn giá
PN6 13,6 mm 1.002.273 đồng/m
PN10 21,1 mm 1.515.727 đồng/m
PN16 32,2 mm 2.220.000 đồng/m
PN20 39,7 mm 2.680.727 đồng/m

Từ PN6 lên PN20:

  • Thành ống tăng từ 13,6 lên 39,7 mm.
  • Đơn giá tăng thêm 1.678.454 đồng/m.
  • Một cây 6 m tăng thêm 10.070.724 đồng.

Do đó, lựa chọn PN cao hơn mức thiết kế cần thiết có thể làm tổng ngân sách dự án tăng rất lớn.

9. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D355?

D355 phù hợp khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D315 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 355 mm.

Sản phẩm có thể được xem xét cho:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Đường ống từ trạm bơm đến bể chứa.
  • Mạng cấp nước khu đô thị.
  • Hệ thống nước khu công nghiệp.
  • Tuyến cấp nước cho nhà máy.
  • Đường ống thủy lợi.
  • Tuyến tưới nông nghiệp quy mô lớn.
  • Một số hệ thống khai khoáng phù hợp.
  • Hệ thống cấp và tuần hoàn nước kỹ thuật.

Không nên lựa chọn D355 chỉ vì muốn dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn hơn kéo theo chi phí phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, hàn nối và bảo trì cao hơn.

10. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D355

10.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D355 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến khu vực phân phối.

Phạm vi ứng dụng có thể gồm:

  • Khu đô thị.
  • Khu dân cư.
  • Khu công nghiệp.
  • Nhà máy.
  • Công trình công cộng.
  • Khu dịch vụ.
  • Cụm sản xuất.
  • Vùng có nhu cầu sử dụng nước tập trung.

Từ D355, mạng lưới có thể giảm xuống D315, D280, D250 hoặc những đường kính nhỏ hơn.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10.2. Hệ thống cấp nước nhà máy

Trong nhà máy, D355 có thể làm tuyến nước tổng trước khi phân phối đến nhiều khu chức năng.

Ứng dụng tham khảo:

  • Tuyến từ bể chứa đến khu sản xuất.
  • Cấp nước cho nhiều phân xưởng.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Cấp nước rửa máy móc.
  • Cấp nước khu phụ trợ.
  • Cấp nước tưới cảnh quan.
  • Tuyến nước dự phòng.

Nếu dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích của vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.

10.3. Thủy lợi và tưới tiêu

D355 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến các vùng tưới lớn.

Từ tuyến D355, nước có thể được phân phối xuống:

  • D315.
  • D280.
  • D250.
  • D225.
  • D200.
  • Các mạng tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Kích thước tuyến chính phải được xác định dựa trên lưu lượng, chiều dài, vận tốc và tổn thất áp suất.

10.4. Vùng cây công nghiệp và vùng nguyên liệu

Ống HDPE phi 355 có thể được xem xét cho:

  • Vùng trồng cà phê.
  • Khu trồng cây ăn quả tập trung.
  • Vùng trồng sầu riêng.
  • Vùng nguyên liệu sản xuất.
  • Trang trại nông nghiệp công nghệ cao.
  • Hệ thống tưới cho nhiều phân khu.
  • Tuyến nước liên vùng sản xuất.

Tại địa hình dốc, cần kiểm tra áp lực tại điểm thấp nhất, cao nhất và các vị trí thay đổi cao độ đột ngột.

10.5. Hệ thống cấp nước khu công nghiệp

D355 có thể được bố trí làm tuyến trục trong mạng cấp nước ngoài nhà tại khu công nghiệp.

Tuyến có thể kết nối với:

  • Bể chứa.
  • Trạm bơm.
  • Van phân khu.
  • Đồng hồ tổng.
  • Nhiều nhánh cấp nước.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Tuyến ống bằng vật liệu khác.

Các vị trí kết nối van và thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.

10.6. Khai khoáng và truyền tải hỗn hợp

Ống D355 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi được thiết kế phù hợp.

Cần đánh giá:

  • Thành phần lưu chất.
  • Tỷ lệ chất rắn.
  • Kích thước hạt.
  • Vận tốc dòng chảy.
  • Mức độ mài mòn.
  • Áp lực máy bơm.
  • Bán kính chuyển hướng.
  • Phương án neo giữ.

Không áp dụng trực tiếp thông số của hệ thống cấp nước sạch cho đường ống vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.

10.7. Hệ thống nước phục vụ công trường

D355 có thể sử dụng cho những công trường có nhu cầu cấp nước lớn như:

  • Cấp nước cho trạm trộn.
  • Tưới đường giảm bụi.
  • Rửa phương tiện.
  • Cấp nước thi công.
  • Dẫn nước phục vụ san lấp.
  • Cấp nước cho nhiều khu vực cùng lúc.

Đối với đường ống tạm, cần cân nhắc chi phí hàn, tháo dỡ, vận chuyển và khả năng tái sử dụng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

11. Chọn cấp PN nào cho ống D355?

D355 PN6

PN6 có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.

D355 PN8

Có thể được xem xét cho một số hệ thống chịu áp vừa phải. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, cao độ và tổn thất trên tuyến.

D355 PN10

D355 PE100 PN10 dày 21,1 mm, đơn giá 1.515.727 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm trong các tuyến truyền tải và cấp nước.

D355 PN12.5

PE100 PN12.5 dày 26,1 mm. Sản phẩm có thể được lựa chọn khi thiết kế cần khả năng chịu áp cao hơn PN10.

D355 PN16

PE100 PN16 dày 32,2 mm, có giá 2.220.000 đồng/m. Cấp này cần được lựa chọn theo tính toán áp lực và điều kiện vận hành cụ thể.

D355 PN20

D355 PE100 PN20 dày 39,7 mm, đơn giá 2.680.727 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.

Cấp PN cuối cùng cần xem xét đồng thời:

  • Áp lực tại đầu bơm.
  • Áp lực tĩnh của hệ thống.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Tăng áp khi đóng mở van.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Hệ số an toàn của công trình.

12. Phụ kiện thường dùng với ống D355

Một tuyến ống D355 có thể cần:

  • Cút hàn D355.
  • Chếch hàn D355.
  • Tê đều D355.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển D355 xuống D315, D280 hoặc D250.

Phụ kiện cần đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.

Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.

13. Yêu cầu khi hàn đối đầu ống D355

D355 là đường kính lớn nên cần máy hàn, thiết bị nâng hạ và mặt bằng thi công phù hợp.

Thiết bị cần chuẩn bị

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D355.
  • Đĩa nhiệt hoạt động ổn định.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê và căn chỉnh.
  • Nguồn điện phù hợp.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi đất, cát và dầu mỡ.

Kiểm soát quá trình hàn

D355 có độ dày từ 13,6 đến 39,7 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.

Cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Hình dạng đường gờ mối hàn.
  • Mã nhận diện mối nối khi dự án yêu cầu.

14. Cách tính số cây và dự toán chi phí

Ống D355 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D355 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 1.515.727 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 454.718.100 đồng.

Dự toán này chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Van và đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng, bu lông.
  • Vận chuyển.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp và nghiệm thu.

15. Chi phí dễ bị bỏ sót khi mua ống D355

Với đường kính lớn, tổng chi phí dự án không chỉ nằm ở giá mỗi mét ống.

Các khoản cần dự trù gồm:

  • Hao hụt và đoạn cắt.
  • Phụ kiện chuyển hướng.
  • Tê phân nhánh.
  • Đầu giảm.
  • Điểm lắp van.
  • Vận chuyển cây dài 6 m.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Mặt bằng tập kết.
  • Máy hàn D355.
  • Nguồn điện thi công.
  • Nhân công vận hành.
  • Thử áp.
  • Đào và hoàn trả rãnh.
  • Hồ sơ nghiệm thu.
  • Chi phí giao hàng nhiều đợt.

Với tuyến có nhiều điểm chuyển hướng, phụ kiện và đầu bích có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách.

16. Kiểm tra ống D355 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D355
Vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn đặt hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và cấp PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng đường kính và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu của dự án

Cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN vì các cây D355 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và đơn giá khác nhau.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

17. Vận chuyển và bảo quản ống D355

Do kích thước và khối lượng lớn, D355 cần được vận chuyển bằng phương tiện phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên mặt phẳng ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê.
  • Cố định ống để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê qua đá hoặc kim loại sắc.
  • Không dùng móc làm tổn thương thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán trực tiếp lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra lại ngoại quan trước khi hàn.

Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.

18. So sánh ống HDPE D355 và D315

Tiêu chí Ống HDPE D315 Ống HDPE D355
Đường kính ngoài 315 mm 355 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D355 Cao hơn D315
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Thiết bị nâng hạ Yêu cầu thấp hơn Yêu cầu cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D355 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D315 không đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D315 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ thông số vận hành.

19. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D355

Ống HDPE D355 có phải là ống phi 355 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm.

Ống D355 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D355 bao nhiêu một mét?

  • PE100: từ 1.002.273 đến 2.680.727 đồng/m.
  • PE80: từ 1.235.636 đến 2.681.909 đồng/m.

Giá trên chưa bao gồm VAT.

Một cây D355 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D355 PE100 PN10 có giá 1.515.727 đồng/m, tương đương 9.094.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D355 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D355 PE100 PN10 có độ dày thành ống 21,1 mm.

D355 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D355 PE80 PN10 có độ dày 26,1 mm.

D355 PE100 PN16 có giá bao nhiêu?

Sản phẩm có giá 2.220.000 đồng/m, tương đương 13.320.000 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D355 có PN20 không?

Có. D355 PE100 PN20 dày 39,7 mm và có giá 2.680.727 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.

D355 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, ống D355 được cung cấp dưới dạng cây thẳng dài 6 mét.

Nên chọn D315 hay D355?

D355 phù hợp khi cần tiết diện và khả năng truyền tải lớn hơn. D315 có thể tiết kiệm chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.

20. Báo giá ống nhựa HDPE D355 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D355 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)355 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.