Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D1200 STP: Bảng giá PE100, PE80
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 1200mm (D1200)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 355mm (D355) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D355 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm, phù hợp với các tuyến truyền tải nước, hệ thống cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng lớn.
So với D315, ống D355 có tiết diện lớn hơn nhưng cũng yêu cầu cao hơn về vận chuyển, nâng hạ, thiết bị hàn, mặt bằng thi công và quản lý chất lượng mối nối. Do đó, khi lập phương án sử dụng D355, chủ đầu tư cần xem xét cả chi phí vật tư lẫn tổng chi phí thi công của tuyến.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D355 được cung cấp dưới dạng cây thẳng dài 6 mét, gồm hai dòng vật liệu PE100 và PE80. Sản phẩm có nhiều cấp áp lực từ PN6 đến PN20, với độ dày thành ống từ 13,6 mm đến 39,7 mm.
Các thông số cấp vật liệu, áp lực, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá STP. Phạm vi ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn là thông tin tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của công trình.
Ống nhựa HDPE D355, còn được gọi là ống HDPE phi 355, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm.
Tên đầy đủ của một chủng loại sản phẩm thường bao gồm:
Ví dụ:
Ký hiệu D355 thể hiện đường kính ngoài, không phải đường kính thông thủy bên trong. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính trong giảm tương ứng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D355 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 355 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 355 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 13,6 mm đến 39,7 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách cung cấp | 6 mét/cây |
| Phương pháp nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Cấp nước, công nghiệp, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật |
Theo bảng giá STP:
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D355 PE100 | PN6 | 13,6 mm | 1.002.273 đồng/m | 6 m/cây | 6.013.638 đồng |
| 2 | Ống HDPE D355 PE100 | PN8 | 16,9 mm | 1.235.455 đồng/m | 6 m/cây | 7.412.730 đồng |
| 3 | Ống HDPE D355 PE100 | PN10 | 21,1 mm | 1.515.727 đồng/m | 6 m/cây | 9.094.362 đồng |
| 4 | Ống HDPE D355 PE100 | PN12.5 | 26,1 mm | 1.837.545 đồng/m | 6 m/cây | 11.025.270 đồng |
| 5 | Ống HDPE D355 PE100 | PN16 | 32,2 mm | 2.220.000 đồng/m | 6 m/cây | 13.320.000 đồng |
| 6 | Ống HDPE D355 PE100 | PN20 | 39,7 mm | 2.680.727 đồng/m | 6 m/cây | 16.084.362 đồng |
D355 PE100 PN20 có thành ống dày 39,7 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm PE100.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D355 PE80 | PN6 | 16,9 mm | 1.235.636 đồng/m | 6 m/cây | 7.413.816 đồng |
| 2 | Ống HDPE D355 PE80 | PN8 | 21,1 mm | 1.516.909 đồng/m | 6 m/cây | 9.101.454 đồng |
| 3 | Ống HDPE D355 PE80 | PN10 | 26,1 mm | 1.844.818 đồng/m | 6 m/cây | 11.068.908 đồng |
| 4 | Ống HDPE D355 PE80 | PN12.5 | 32,2 mm | 2.220.000 đồng/m | 6 m/cây | 13.320.000 đồng |
| 5 | Ống HDPE D355 PE80 | PN16 | 39,7 mm | 2.681.909 đồng/m | 6 m/cây | 16.091.454 đồng |
Các thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT.
Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, tiến độ giao hàng, địa điểm công trình, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
Theo bảng giá STP:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng cần cung cấp chính xác mã sản phẩm. Ví dụ:
Ống HDPE D355 PE100 PN10, số lượng 300 m, giao tại Hà Nội.
Chỉ ghi “ống D355” là chưa đủ vì giá giữa PN6 và PN20 chênh lệch đáng kể.
Đường kính thông thủy có thể được ước tính theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 355 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 13,6 mm | 327,8 mm |
| PN8 | 16,9 mm | 321,2 mm |
| PN10 | 21,1 mm | 312,8 mm |
| PN12.5 | 26,1 mm | 302,8 mm |
| PN16 | 32,2 mm | 290,6 mm |
| PN20 | 39,7 mm | 275,6 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 16,9 mm | 321,2 mm |
| PN8 | 21,1 mm | 312,8 mm |
| PN10 | 26,1 mm | 302,8 mm |
| PN12.5 | 32,2 mm | 290,6 mm |
| PN16 | 39,7 mm | 275,6 mm |
Các giá trị trên chỉ dùng để tham khảo sơ bộ. Khi tính toán thủy lực, cần sử dụng kích thước, dung sai và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D355 PE100 | D355 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 13,6 mm | Dày 16,9 mm |
| PN8 | Dày 16,9 mm | Dày 21,1 mm |
| PN10 | Dày 21,1 mm | Dày 26,1 mm |
| PN12.5 | Dày 26,1 mm | Dày 32,2 mm |
| PN16 | Dày 32,2 mm | Dày 39,7 mm |
| PN20 | Dày 39,7 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên đánh giá loại nào phù hợp hơn chỉ dựa trên thành ống dày hay mỏng.
Các tiêu chí cần đối chiếu gồm:
Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
Ống D355 có đường kính lớn nên chỉ một thay đổi về độ dày cũng làm khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét tăng đáng kể.
Ví dụ với D355 PE100:
| Cấp PN | Độ dày | Đơn giá |
|---|---|---|
| PN6 | 13,6 mm | 1.002.273 đồng/m |
| PN10 | 21,1 mm | 1.515.727 đồng/m |
| PN16 | 32,2 mm | 2.220.000 đồng/m |
| PN20 | 39,7 mm | 2.680.727 đồng/m |
Từ PN6 lên PN20:
Do đó, lựa chọn PN cao hơn mức thiết kế cần thiết có thể làm tổng ngân sách dự án tăng rất lớn.
D355 phù hợp khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D315 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 355 mm.
Sản phẩm có thể được xem xét cho:
Không nên lựa chọn D355 chỉ vì muốn dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn hơn kéo theo chi phí phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, hàn nối và bảo trì cao hơn.
Ống nhựa HDPE D355 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến khu vực phân phối.
Phạm vi ứng dụng có thể gồm:
Từ D355, mạng lưới có thể giảm xuống D315, D280, D250 hoặc những đường kính nhỏ hơn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Trong nhà máy, D355 có thể làm tuyến nước tổng trước khi phân phối đến nhiều khu chức năng.
Ứng dụng tham khảo:
Nếu dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích của vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.
D355 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến các vùng tưới lớn.
Từ tuyến D355, nước có thể được phân phối xuống:
Kích thước tuyến chính phải được xác định dựa trên lưu lượng, chiều dài, vận tốc và tổn thất áp suất.
Ống HDPE phi 355 có thể được xem xét cho:
Tại địa hình dốc, cần kiểm tra áp lực tại điểm thấp nhất, cao nhất và các vị trí thay đổi cao độ đột ngột.
D355 có thể được bố trí làm tuyến trục trong mạng cấp nước ngoài nhà tại khu công nghiệp.
Tuyến có thể kết nối với:
Các vị trí kết nối van và thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D355 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi được thiết kế phù hợp.
Cần đánh giá:
Không áp dụng trực tiếp thông số của hệ thống cấp nước sạch cho đường ống vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.
D355 có thể sử dụng cho những công trường có nhu cầu cấp nước lớn như:
Đối với đường ống tạm, cần cân nhắc chi phí hàn, tháo dỡ, vận chuyển và khả năng tái sử dụng.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
PN6 có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số hệ thống chịu áp vừa phải. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, cao độ và tổn thất trên tuyến.
D355 PE100 PN10 dày 21,1 mm, đơn giá 1.515.727 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm trong các tuyến truyền tải và cấp nước.
PE100 PN12.5 dày 26,1 mm. Sản phẩm có thể được lựa chọn khi thiết kế cần khả năng chịu áp cao hơn PN10.
PE100 PN16 dày 32,2 mm, có giá 2.220.000 đồng/m. Cấp này cần được lựa chọn theo tính toán áp lực và điều kiện vận hành cụ thể.
D355 PE100 PN20 dày 39,7 mm, đơn giá 2.680.727 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.
Cấp PN cuối cùng cần xem xét đồng thời:
Một tuyến ống D355 có thể cần:
Phụ kiện cần đồng bộ về:
Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
D355 là đường kính lớn nên cần máy hàn, thiết bị nâng hạ và mặt bằng thi công phù hợp.
Hai đầu ống cần được:
D355 có độ dày từ 13,6 đến 39,7 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.
Cần kiểm soát:
Ống D355 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D355 PE100 PN10:
Dự toán này chưa bao gồm:
Với đường kính lớn, tổng chi phí dự án không chỉ nằm ở giá mỗi mét ống.
Các khoản cần dự trù gồm:
Với tuyến có nhiều điểm chuyển hướng, phụ kiện và đầu bích có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D355 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn đặt hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và cấp PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng đường kính và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN vì các cây D355 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và đơn giá khác nhau.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Do kích thước và khối lượng lớn, D355 cần được vận chuyển bằng phương tiện phù hợp.
Một số lưu ý:
Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.
| Tiêu chí | Ống HDPE D315 | Ống HDPE D355 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 315 mm | 355 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D355 | Cao hơn D315 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Thiết bị nâng hạ | Yêu cầu thấp hơn | Yêu cầu cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D355 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D315 không đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D315 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ thông số vận hành.
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 355 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D355 PE100 PN10 có giá 1.515.727 đồng/m, tương đương 9.094.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D355 PE100 PN10 có độ dày thành ống 21,1 mm.
D355 PE80 PN10 có độ dày 26,1 mm.
Sản phẩm có giá 2.220.000 đồng/m, tương đương 13.320.000 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Có. D355 PE100 PN20 dày 39,7 mm và có giá 2.680.727 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.
Theo bảng giá STP, ống D355 được cung cấp dưới dạng cây thẳng dài 6 mét.
D355 phù hợp khi cần tiết diện và khả năng truyền tải lớn hơn. D315 có thể tiết kiệm chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.
Ống nhựa HDPE D355 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 355 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
