Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D710 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 710mm (D710)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 900mm (D900) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D900 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 900 mm, thuộc nhóm đường ống kích thước rất lớn, thường được xem xét cho các tuyến truyền tải nước, dẫn nước thô, cấp nước khu công nghiệp, thủy lợi và những hệ thống kỹ thuật cần lưu lượng cao.
Với kích thước D900, việc lựa chọn sản phẩm phải gắn liền với tính toán thủy lực, áp lực vận hành, phương án vận chuyển, mặt bằng tập kết, thiết bị nâng hạ và năng lực máy hàn. Chỉ lựa chọn theo đường kính mà chưa xác định vật liệu, cấp PN và độ dày thành ống có thể dẫn đến sai lệch lớn về kỹ thuật lẫn dự toán.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D900 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Thông số vật liệu, cấp PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Nội dung ứng dụng và lựa chọn kỹ thuật mang tính tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của từng công trình.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D900 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 900 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 900 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực PE100 | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 |
| Cấp áp lực PE80 | PN6, PN8, PN10, PN12.5 |
| Độ dày thành ống | Từ 34,4 mm đến 81,7 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách theo bảng giá | 6 mét/cây |
| Phương pháp nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Truyền tải nước, nước thô, công nghiệp, thủy lợi |
Một số điểm cần lưu ý:
Ống nhựa HDPE D900, còn gọi là ống HDPE phi 900, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 900 mm.
Tên sản phẩm thường được xác định theo cấu trúc:
D900 + cấp vật liệu + cấp áp lực PN
Ví dụ:
Trong đó:
D900 không phải đường kính trong của ống. Thành ống càng dày thì đường kính thông thủy càng nhỏ.

| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D900 PE100 | PN6 | 34,4 mm | 6.983.636 đồng/m | 6 m/cây | 41.901.816 đồng |
| 2 | Ống HDPE D900 PE100 | PN8 | 42,9 mm | 8.610.909 đồng/m | 6 m/cây | 51.665.454 đồng |
| 3 | Ống HDPE D900 PE100 | PN10 | 53,3 mm | 10.564.545 đồng/m | 6 m/cây | 63.387.270 đồng |
| 4 | Ống HDPE D900 PE100 | PN12.5 | 66,2 mm | 12.907.273 đồng/m | 6 m/cây | 77.443.638 đồng |
| 5 | Ống HDPE D900 PE100 | PN16 | 81,7 mm | 15.609.091 đồng/m | 6 m/cây | 93.654.546 đồng |
D900 PE100 PN16 có thành ống dày 81,7 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D900.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D900 PE80 | PN6 | 42,9 mm | 8.610.909 đồng/m | 6 m/cây | 51.665.454 đồng |
| 2 | Ống HDPE D900 PE80 | PN8 | 53,3 mm | 10.564.545 đồng/m | 6 m/cây | 63.387.270 đồng |
| 3 | Ống HDPE D900 PE80 | PN10 | 66,2 mm | 12.907.273 đồng/m | 6 m/cây | 77.443.638 đồng |
| 4 | Ống HDPE D900 PE80 | PN12.5 | 81,7 mm | 15.609.091 đồng/m | 6 m/cây | 93.654.546 đồng |
Các thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Giá trong bảng chưa bao gồm VAT. Bảng giá cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.
Giá chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
Theo bảng giá STP:
Mức giá giữa các chủng loại khác nhau chủ yếu do:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi đầy đủ:
Ống HDPE D900 PE100 PN10 – tổng chiều dài 300 mét – giao tại địa điểm công trình.
Chỉ ghi “ống D900” là chưa đủ để xác định chính xác chủng loại, độ dày và đơn giá.
Đường kính bên trong có thể được ước tính sơ bộ theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 900 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 34,4 mm | 831,2 mm |
| PN8 | 42,9 mm | 814,2 mm |
| PN10 | 53,3 mm | 793,4 mm |
| PN12.5 | 66,2 mm | 767,6 mm |
| PN16 | 81,7 mm | 736,6 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 42,9 mm | 814,2 mm |
| PN8 | 53,3 mm | 793,4 mm |
| PN10 | 66,2 mm | 767,6 mm |
| PN12.5 | 81,7 mm | 736,6 mm |
Các giá trị trên được tính từ chiều dày danh nghĩa và chỉ phục vụ tham khảo sơ bộ. Khi tính toán thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng thông số và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D900 PE100 | D900 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 34,4 mm | Dày 42,9 mm |
| PN8 | Dày 42,9 mm | Dày 53,3 mm |
| PN10 | Dày 53,3 mm | Dày 66,2 mm |
| PN12.5 | Dày 66,2 mm | Dày 81,7 mm |
| PN16 | Dày 81,7 mm | Không thể hiện |
| PN20 | Không thể hiện | Không thể hiện |
Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên chỉ dựa vào tiêu chí thành ống dày hơn để kết luận phương án phù hợp hơn.
Việc lựa chọn phải căn cứ vào:
Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Với đường kính D900, mỗi mức tăng độ dày làm giá trị một mét và một cây ống tăng đáng kể.
| D900 PE100 | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 34,4 mm | 6.983.636 đồng | 41.901.816 đồng |
| PN8 | 42,9 mm | 8.610.909 đồng | 51.665.454 đồng |
| PN10 | 53,3 mm | 10.564.545 đồng | 63.387.270 đồng |
| PN12.5 | 66,2 mm | 12.907.273 đồng | 77.443.638 đồng |
| PN16 | 81,7 mm | 15.609.091 đồng | 93.654.546 đồng |
Từ PN6 lên PN16:
Với tuyến dài hàng trăm hoặc hàng nghìn mét, lựa chọn PN cao hơn mức cần thiết có thể làm ngân sách dự án tăng rất lớn.
Ống D900 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D800 hoặc hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 900 mm.
Một số phạm vi sử dụng tham khảo:
Không nên lựa chọn D900 chỉ với mục đích dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn hơn kéo theo chi phí cao hơn về ống, phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, máy hàn và tổ chức mặt bằng.
Ống nhựa HDPE D900 có thể được xem xét làm tuyến dẫn nước từ nhà máy xử lý, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi ứng dụng tham khảo:
Từ tuyến chính D900, hệ thống có thể giảm xuống D800, D710, D630 hoặc các đường kính nhỏ hơn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D900 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm đến nhà máy xử lý.
Khi thiết kế cần đánh giá:
D900 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống các phân khu hoặc nhà máy thành viên.
Hệ thống có thể kết nối với:
Tại vị trí lắp van hoặc thiết bị, tuyến thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D900 có thể được xem xét cho:
Trường hợp dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.
D900 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến nhiều khu sản xuất.
Từ tuyến D900, hệ thống có thể phân phối xuống:
Đường kính cần được xác định theo tổng lưu lượng, số vùng hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến, vận tốc dòng chảy và chênh lệch cao độ.
D900 có thể được xem xét cho một số dự án cần dẫn hoặc bơm chuyển nước lưu lượng lớn như:
Đối với hệ thống tạm, cần tính trước phương án hàn, tháo dỡ, vận chuyển và tái sử dụng.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D900 PE100 PN6 dày 34,4 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong danh mục và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.
D900 PE100 PN8 dày 42,9 mm. Cần kiểm tra áp lực bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình trước khi lựa chọn.
D900 PE100 PN10 dày 53,3 mm, có giá 10.564.545 đồng/m. Cấp này có thể được xem xét cho tuyến truyền tải khi phù hợp với kết quả tính toán.
D900 PE100 PN12.5 dày 66,2 mm, có giá 12.907.273 đồng/m. Van, phụ kiện và đầu bích phải được lựa chọn đồng bộ với yêu cầu chịu áp của hệ thống.
D900 PE100 PN16 dày 81,7 mm, có giá 15.609.091 đồng/m. Đây là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá D900.
Cấp PN cần được lựa chọn sau khi xem xét:
Một tuyến ống D900 có thể cần:
Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:
Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
D900 có đường kính lớn nên phương án giao hàng phải được khảo sát trước, thay vì chỉ đặt xe sau khi sản xuất xong.
Các nội dung cần kiểm tra gồm:
Với đơn hàng lớn, giao vật tư theo tiến độ thi công có thể giúp giảm diện tích tập kết và hạn chế việc di chuyển ống nhiều lần.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D900 là kích thước rất lớn nên công tác hàn cần máy chuyên dụng, mặt bằng rộng và phương án nâng hạ phù hợp.
Cần chuẩn bị:
Hai đầu ống cần được:
D900 có độ dày từ 34,4 đến 81,7 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho mọi cấp PN.
Cần kiểm soát:
Ống D900 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D900 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Với tuyến D900, dự toán cần tính thêm:
Với đường kính rất lớn, chi phí phụ kiện, nâng hạ và thi công có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D900 |
| Cấp vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn đặt hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và cấp PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Độ biến dạng | Không ô van hoặc méo quá mức cho phép |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Các cây D900 có cùng đường kính ngoài nhưng chiều dày và giá trị khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
Một số nguyên tắc tham khảo khi vận chuyển và bảo quản:
Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, cần cẩu, máy hàn và thiết bị kéo ống hoạt động an toàn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Tiêu chí | Ống HDPE D800 | Ống HDPE D900 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 800 mm | 900 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D900 | Cao hơn D800 |
| Cấp PN cao nhất PE100 | PN16 | PN16 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Yêu cầu nâng hạ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Yêu cầu máy hàn | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D900 phù hợp khi tính toán cho thấy D800 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D800 có thể là phương án kinh tế hơn khi vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.
Bảng giá ống HDPE STP thể hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hồ sơ của lô sản phẩm thực tế.
Đối với dự án, khách hàng nên kiểm tra:
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 900 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D900 PE100 PN10 có đơn giá 10.564.545 đồng/m, tương đương 63.387.270 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D900 PE100 PN10 có độ dày thành ống 53,3 mm.
D900 PE80 PN10 có độ dày thành ống 66,2 mm.
Sản phẩm có đơn giá 15.609.091 đồng/m, tương đương 93.654.546 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Bảng giá được cung cấp không thể hiện D900 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.
Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D900 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Theo bảng giá STP, D900 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể xem xét cắt theo độ dài yêu cầu.
Ống nhựa HDPE D900 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và những công trình hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng lớn.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 900 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
