Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D710 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết

Mã SP: HDPE-D710
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 710mm (D710)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

 

Ống nhựa HDPE D710 STP: Bảng giá và giải pháp cho tuyến nước cỡ lớn

Ống nhựa HDPE D710 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm, thuộc nhóm ống cỡ lớn thường được xem xét cho tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và các hệ thống kỹ thuật cần lưu lượng cao.

Với kích thước D710, công tác lựa chọn, vận chuyển và thi công cần được lập kế hoạch ngay từ giai đoạn bóc tách khối lượng. Ngoài giá ống, dự toán phải tính đến phụ kiện, phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ, máy hàn, mặt bằng tập kết và quy trình kiểm soát từng mối nối.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D710 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.

Thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và lựa chọn kỹ thuật mang tính tham khảo; phương án chính thức phải căn cứ hồ sơ thiết kế và điều kiện vận hành của công trình.

1. Thông tin nhanh về ống HDPE D710

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D710
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 710
Đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PE100 PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16
Cấp áp lực PE80 PN6, PN8, PN10, PN12.5
Độ dày thành ống Từ 27,2 mm đến 64,5 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách theo bảng giá 6 mét/cây
Phương pháp nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Ứng dụng tham khảo Truyền tải nước, nước thô, công nghiệp, thủy lợi

Một số điểm cần lưu ý:

  • Bảng giá không thể hiện D710 PE100 PN20.
  • Bảng giá không thể hiện D710 PE80 PN16 và PN20.
  • Cần ghi rõ PE100 hoặc PE80 khi yêu cầu báo giá.
  • Giá trong bảng tính theo mét và chưa bao gồm VAT.

2. Ống nhựa HDPE D710 là gì?

Ống nhựa HDPE D710, còn gọi là ống HDPE phi 710, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm.

Tên sản phẩm thường được xác định theo cấu trúc:

D710 + PE100 hoặc PE80 + cấp PN

Ví dụ:

  • Ống HDPE D710 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D710 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D710 PE80 PN12.5.

Trong đó:

  • D710: đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng với vật liệu và PN.
  • Quy cách: 6 mét/cây theo bảng giá STP.

D710 không phải đường kính trong của ống. Đường kính thông thủy thực tế phụ thuộc vào chiều dày thành ống.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D710 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D710 PE100 PN6 27,2 mm 4.360.000 đồng/m 6 m/cây 26.160.000 đồng
2 Ống HDPE D710 PE100 PN8 33,9 mm 5.369.091 đồng/m 6 m/cây 32.214.546 đồng
3 Ống HDPE D710 PE100 PN10 42,1 mm 6.586.364 đồng/m 6 m/cây 39.518.184 đồng
4 Ống HDPE D710 PE100 PN12.5 52,2 mm 8.031.818 đồng/m 6 m/cây 48.190.908 đồng
5 Ống HDPE D710 PE100 PN16 64,5 mm 9.723.636 đồng/m 6 m/cây 58.341.816 đồng

D710 PE100 PN16 có thành ống dày 64,5 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước này.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D710 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D710 PE80 PN6 33,9 mm 5.369.091 đồng/m 6 m/cây 32.214.546 đồng
2 Ống HDPE D710 PE80 PN8 42,1 mm 6.586.364 đồng/m 6 m/cây 39.518.184 đồng
3 Ống HDPE D710 PE80 PN10 52,2 mm 8.031.818 đồng/m 6 m/cây 48.190.908 đồng
4 Ống HDPE D710 PE80 PN12.5 64,5 mm 9.723.636 đồng/m 6 m/cây 58.341.816 đồng

Các thông số về cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Giá trong bảng chưa bao gồm VAT. Tài liệu cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.

Giá bán chính thức có thể thay đổi theo khối lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.

5. Giá ống nhựa HDPE D710 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D710 PE100 có giá từ 4.360.000 đến 9.723.636 đồng/m.
  • D710 PE80 có giá từ 5.369.091 đến 9.723.636 đồng/m.
  • Một cây D710 PE100 dài 6 m có giá từ 26.160.000 đến 58.341.816 đồng.
  • Một cây D710 PE80 dài 6 m có giá từ 32.214.546 đến 58.341.816 đồng.

Mức giá chênh lệch giữa các chủng loại chủ yếu phụ thuộc vào:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực danh nghĩa.
  • Chiều dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng chiều dài đặt hàng.
  • Số lượng phụ kiện.
  • Điều kiện vận chuyển và nâng hạ.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:

Ống HDPE D710 PE100 PN10 – tổng chiều dài 300 mét – địa điểm giao hàng cụ thể.

Chỉ ghi “ống D710” là chưa đủ để xác định đúng chủng loại và giá bán.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D710

Đường kính trong có thể được ước tính sơ bộ theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 710 mm − 2 × độ dày thành ống

D710 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 27,2 mm 655,6 mm
PN8 33,9 mm 642,2 mm
PN10 42,1 mm 625,8 mm
PN12.5 52,2 mm 605,6 mm
PN16 64,5 mm 581,0 mm

D710 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 33,9 mm 642,2 mm
PN8 42,1 mm 625,8 mm
PN10 52,2 mm 605,6 mm
PN12.5 64,5 mm 581,0 mm

Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính từ chiều dày danh nghĩa. Khi thiết kế thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng thông số và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

7. So sánh ống D710 PE100 và PE80

Cấp áp lực D710 PE100 D710 PE80
PN6 Dày 27,2 mm Dày 33,9 mm
PN8 Dày 33,9 mm Dày 42,1 mm
PN10 Dày 42,1 mm Dày 52,2 mm
PN12.5 Dày 52,2 mm Dày 64,5 mm
PN16 Dày 64,5 mm Không thể hiện
PN20 Không thể hiện Không thể hiện

Tại cùng một cấp PN, dòng PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên kết luận sản phẩm thành dày hơn luôn phù hợp hơn.

Việc lựa chọn cần căn cứ vào:

  • Cấp vật liệu trong hồ sơ thiết kế.
  • Áp lực vận hành.
  • Lưu lượng cần truyền tải.
  • Đường kính thông thủy yêu cầu.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Phương pháp kết nối.
  • Yêu cầu thử áp và nghiệm thu.

Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

8. Chênh lệch giá giữa các cấp PN của D710

Với đường kính D710, thay đổi độ dày làm giá trị mỗi mét và mỗi cây ống tăng đáng kể.

D710 PE100 Độ dày Giá mỗi mét Giá cây 6 m
PN6 27,2 mm 4.360.000 đồng 26.160.000 đồng
PN8 33,9 mm 5.369.091 đồng 32.214.546 đồng
PN10 42,1 mm 6.586.364 đồng 39.518.184 đồng
PN12.5 52,2 mm 8.031.818 đồng 48.190.908 đồng
PN16 64,5 mm 9.723.636 đồng 58.341.816 đồng

Từ PN6 lên PN16:

  • Thành ống tăng từ 27,2 lên 64,5 mm.
  • Giá mỗi mét tăng 5.363.636 đồng.
  • Giá một cây 6 m tăng 32.181.816 đồng.

Với tuyến dài hàng trăm mét, lựa chọn PN cao hơn mức cần thiết có thể làm tổng ngân sách tăng rất lớn.

9. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D710?

Ống D710 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D630 hoặc hồ sơ thiết kế chỉ định đường kính ngoài 710 mm.

Một số phạm vi sử dụng tham khảo:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Tuyến dẫn nước thô.
  • Đường ống từ trạm bơm đến nhà máy xử lý.
  • Tuyến từ nhà máy xử lý đến bể chứa.
  • Mạng cấp nước khu đô thị.
  • Tuyến trục khu công nghiệp.
  • Hệ thống nước kỹ thuật tại nhà máy.
  • Tuyến thủy lợi quy mô lớn.
  • Một số hệ thống khai khoáng được thiết kế phù hợp.

Không nên lựa chọn D710 chỉ với mục đích dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn kéo theo chi phí phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, máy hàn và tổ chức mặt bằng cao hơn.

10. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D710

10.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D710 có thể được xem xét làm tuyến dẫn nước từ nhà máy xử lý, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.

Phạm vi sử dụng tham khảo gồm:

  • Khu đô thị.
  • Khu dân cư quy mô lớn.
  • Khu công nghiệp.
  • Cụm nhà máy.
  • Công trình công cộng.
  • Khu dịch vụ.
  • Vùng sản xuất tập trung.
  • Tuyến nước liên khu vực.

Từ tuyến chính D710, mạng lưới có thể giảm xuống D630, D560, D500 hoặc các đường kính nhỏ hơn.

10.2. Tuyến dẫn nước thô

D710 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm nước thô đến khu xử lý.

Khi thiết kế cần đánh giá:

  • Lưu lượng khai thác.
  • Chiều dài tuyến.
  • Cao độ điểm đầu và điểm cuối.
  • Áp lực máy bơm.
  • Tổn thất trên tuyến.
  • Chất lượng nguồn nước.
  • Vị trí van xả khí.
  • Vị trí xả cặn.
  • Phương án súc rửa.
  • Điều kiện vận hành khi mất điện hoặc dừng bơm.

10.3. Hệ thống cấp nước khu công nghiệp

D710 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống các phân khu hoặc nhà máy.

Tuyến có thể kết nối với:

  • Trạm bơm.
  • Bể chứa.
  • Đồng hồ tổng.
  • Van phân khu.
  • Nhiều nhánh phân phối.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Đường ống bằng vật liệu khác.

Tại vị trí lắp van hoặc kết nối thiết bị, hệ thống thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.

10.4. Hệ thống nước kỹ thuật tại nhà máy

Ống D710 có thể được xem xét cho:

  • Tuyến cấp nước sản xuất.
  • Hệ thống nước tuần hoàn.
  • Tuyến nước tổng ngoài nhà.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Tuyến cấp nước dự phòng.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Đường nước phục vụ rửa thiết bị.

Khi dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10.5. Thủy lợi và tưới tiêu quy mô lớn

D710 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến nhiều khu vực sản xuất.

Từ tuyến D710, hệ thống có thể phân phối xuống:

  • D630.
  • D560.
  • D500.
  • D450.
  • D400.
  • Các tuyến tưới phun mưa.
  • Mạng tưới nhỏ giọt.

Đường kính phải được xác định từ tổng lưu lượng, số vùng hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến, vận tốc và chênh lệch cao độ.

10.6. Khai khoáng và vận chuyển hỗn hợp

D710 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi hồ sơ thiết kế cho phép.

Các yếu tố cần đánh giá gồm:

  • Thành phần lưu chất.
  • Hàm lượng chất rắn.
  • Kích thước hạt.
  • Vận tốc dòng chảy.
  • Mức độ mài mòn.
  • Áp lực máy bơm.
  • Bán kính chuyển hướng.
  • Phương án neo giữ.

Không nên sử dụng trực tiếp thông số của tuyến cấp nước sạch cho đường ống truyền tải hỗn hợp có tính mài mòn.

11. Lựa chọn cấp PN cho ống D710

D710 PN6

D710 PE100 PN6 dày 27,2 mm. Đây là cấp có thành mỏng nhất trong nhóm và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.

D710 PN8

D710 PE100 PN8 dày 33,9 mm. Cần kiểm tra áp lực đầu bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình trước khi lựa chọn.

D710 PN10

D710 PE100 PN10 dày 42,1 mm, giá 6.586.364 đồng/m. Cấp này có thể được xem xét cho tuyến truyền tải khi phù hợp với kết quả tính toán.

D710 PN12.5

D710 PE100 PN12.5 dày 52,2 mm, giá 8.031.818 đồng/m. Van, phụ kiện và đầu bích cần được lựa chọn đồng bộ theo yêu cầu chịu áp.

D710 PN16

D710 PE100 PN16 dày 64,5 mm, giá 9.723.636 đồng/m. Đây là cấp cao nhất được thể hiện trong bảng giá D710.

Cấp PN cần được xác định sau khi xem xét:

  • Áp lực máy bơm.
  • Áp lực tĩnh của cột nước.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Áp lực tăng thêm khi đóng mở van.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Chế độ vận hành liên tục hoặc gián đoạn.
  • Hệ số an toàn theo thiết kế.

PN là cấp áp lực danh nghĩa, không tự động đồng nghĩa với áp lực vận hành phù hợp trong mọi điều kiện nhiệt độ và chế độ làm việc.

12. Phụ kiện thường dùng với ống D710

Một tuyến ống D710 có thể cần:

  • Cút hoặc chếch hàn D710.
  • Tê đều D710.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển D710 xuống D630, D560 hoặc D500.

Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.

Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

13. Hàn đối đầu ống D710 cần chuẩn bị gì?

D710 là kích thước lớn, vì vậy công tác hàn cần máy chuyên dụng, mặt bằng đủ rộng và phương án nâng hạ phù hợp.

Thiết bị thi công

Cần chuẩn bị:

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D710.
  • Đĩa nhiệt có công suất phù hợp.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê đỡ và căn chỉnh.
  • Nguồn điện ổn định.
  • Xe nâng hoặc thiết bị cẩu.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi đất, cát và dầu mỡ.

Kiểm soát quá trình hàn

D710 có độ dày từ 27,2 đến 64,5 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.

Quá trình thi công cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép nối.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Ngoại quan đường gờ mối hàn.
  • Mã và nhật ký mối nối khi dự án yêu cầu.

14. Cách tính số cây và dự toán chi phí D710

Ống D710 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D710 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 6.586.364 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 1.975.909.200 đồng.

Dự toán trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Van và đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng, bu lông.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp, súc rửa và nghiệm thu.

15. Các chi phí dễ bị bỏ sót trong BOQ

Với tuyến D710, dự toán cần tính thêm:

  • Hao hụt và đoạn cắt.
  • Số lượng mối hàn.
  • Tê phân nhánh.
  • Cút chuyển hướng.
  • Đầu giảm.
  • Van phân khu.
  • Van xả khí và xả cặn theo thiết kế.
  • Điểm kết nối thiết bị.
  • Vận chuyển cây dài 6 m.
  • Thiết bị cẩu và nâng hạ.
  • Mặt bằng tập kết.
  • Máy hàn D710.
  • Nguồn điện thi công.
  • Nhân lực vận hành.
  • Thử áp và súc rửa.
  • Đào, lấp và hoàn trả rãnh.
  • Hồ sơ nghiệm thu.
  • Chi phí giao hàng nhiều đợt.

Với đường kính lớn, phụ kiện và công tác thi công có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách.

16. Kiểm tra ống D710 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D710
Cấp vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu của dự án

Các cây D710 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và giá trị khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

17. Vận chuyển và bảo quản ống D710

Ống D710 có kích thước và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và mặt bằng tập kết phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên bề mặt ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê trên đá hoặc vật sắc.
  • Không dùng móc kim loại tác động trực tiếp vào thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra ngoại quan trước khi hàn.

Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.

18. So sánh ống HDPE D710 và D630

Tiêu chí Ống HDPE D630 Ống HDPE D710
Đường kính ngoài 630 mm 710 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D710 Cao hơn D630
Cấp PN cao nhất PE100 PN16 PN16
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Yêu cầu nâng hạ Thấp hơn Cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D710 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D630 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D630 có thể là phương án kinh tế hơn khi vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.

19. Tiêu chuẩn thể hiện trên bảng giá STP

Bảng giá ống HDPE STP thể hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn:

  • ISO 9001:2015.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ kỹ thuật và chứng từ của lô sản phẩm thực tế.

Khi mua hàng cho dự án, nên kiểm tra:

  • Phiếu xuất xưởng.
  • Thông tin lô sản xuất.
  • Hồ sơ kỹ thuật.
  • Tài liệu chất lượng.
  • Chứng từ giao nhận.
  • Các hồ sơ thử nghiệm hoặc chứng nhận theo yêu cầu dự án.

20. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D710

Ống HDPE D710 có phải là ống phi 710 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm.

Ống D710 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D710 bao nhiêu một mét?

  • D710 PE100: từ 4.360.000 đến 9.723.636 đồng/m.
  • D710 PE80: từ 5.369.091 đến 9.723.636 đồng/m.

Giá chưa bao gồm VAT.

Một cây D710 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D710 PE100 PN10 có đơn giá 6.586.364 đồng/m, tương đương 39.518.184 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D710 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D710 PE100 PN10 có độ dày thành ống 42,1 mm.

D710 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D710 PE80 PN10 có độ dày thành ống 52,2 mm.

D710 PE100 PN16 có giá bao nhiêu?

Sản phẩm có giá 9.723.636 đồng/m, tương đương 58.341.816 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D710 có cấp PN20 không?

Bảng giá được cung cấp không thể hiện D710 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.

D710 PE80 có PN16 không?

Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D710 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.

D710 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, D710 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể cắt theo độ dài khách hàng yêu cầu.

21. Báo giá ống nhựa HDPE D710 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D710 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và các công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)710 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.