Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D630 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 630mm (D630)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 710mm (D710) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D710 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm, thuộc nhóm ống cỡ lớn thường được xem xét cho tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và các hệ thống kỹ thuật cần lưu lượng cao.
Với kích thước D710, công tác lựa chọn, vận chuyển và thi công cần được lập kế hoạch ngay từ giai đoạn bóc tách khối lượng. Ngoài giá ống, dự toán phải tính đến phụ kiện, phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ, máy hàn, mặt bằng tập kết và quy trình kiểm soát từng mối nối.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D710 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và lựa chọn kỹ thuật mang tính tham khảo; phương án chính thức phải căn cứ hồ sơ thiết kế và điều kiện vận hành của công trình.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D710 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 710 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 710 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực PE100 | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 |
| Cấp áp lực PE80 | PN6, PN8, PN10, PN12.5 |
| Độ dày thành ống | Từ 27,2 mm đến 64,5 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách theo bảng giá | 6 mét/cây |
| Phương pháp nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Ứng dụng tham khảo | Truyền tải nước, nước thô, công nghiệp, thủy lợi |
Một số điểm cần lưu ý:
Ống nhựa HDPE D710, còn gọi là ống HDPE phi 710, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm.
Tên sản phẩm thường được xác định theo cấu trúc:
D710 + PE100 hoặc PE80 + cấp PN
Ví dụ:
Trong đó:
D710 không phải đường kính trong của ống. Đường kính thông thủy thực tế phụ thuộc vào chiều dày thành ống.

| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D710 PE100 | PN6 | 27,2 mm | 4.360.000 đồng/m | 6 m/cây | 26.160.000 đồng |
| 2 | Ống HDPE D710 PE100 | PN8 | 33,9 mm | 5.369.091 đồng/m | 6 m/cây | 32.214.546 đồng |
| 3 | Ống HDPE D710 PE100 | PN10 | 42,1 mm | 6.586.364 đồng/m | 6 m/cây | 39.518.184 đồng |
| 4 | Ống HDPE D710 PE100 | PN12.5 | 52,2 mm | 8.031.818 đồng/m | 6 m/cây | 48.190.908 đồng |
| 5 | Ống HDPE D710 PE100 | PN16 | 64,5 mm | 9.723.636 đồng/m | 6 m/cây | 58.341.816 đồng |
D710 PE100 PN16 có thành ống dày 64,5 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước này.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D710 PE80 | PN6 | 33,9 mm | 5.369.091 đồng/m | 6 m/cây | 32.214.546 đồng |
| 2 | Ống HDPE D710 PE80 | PN8 | 42,1 mm | 6.586.364 đồng/m | 6 m/cây | 39.518.184 đồng |
| 3 | Ống HDPE D710 PE80 | PN10 | 52,2 mm | 8.031.818 đồng/m | 6 m/cây | 48.190.908 đồng |
| 4 | Ống HDPE D710 PE80 | PN12.5 | 64,5 mm | 9.723.636 đồng/m | 6 m/cây | 58.341.816 đồng |
Các thông số về cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Giá trong bảng chưa bao gồm VAT. Tài liệu cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.
Giá bán chính thức có thể thay đổi theo khối lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
Theo bảng giá STP:
Mức giá chênh lệch giữa các chủng loại chủ yếu phụ thuộc vào:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp đầy đủ:
Ống HDPE D710 PE100 PN10 – tổng chiều dài 300 mét – địa điểm giao hàng cụ thể.
Chỉ ghi “ống D710” là chưa đủ để xác định đúng chủng loại và giá bán.
Đường kính trong có thể được ước tính sơ bộ theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 710 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 27,2 mm | 655,6 mm |
| PN8 | 33,9 mm | 642,2 mm |
| PN10 | 42,1 mm | 625,8 mm |
| PN12.5 | 52,2 mm | 605,6 mm |
| PN16 | 64,5 mm | 581,0 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 33,9 mm | 642,2 mm |
| PN8 | 42,1 mm | 625,8 mm |
| PN10 | 52,2 mm | 605,6 mm |
| PN12.5 | 64,5 mm | 581,0 mm |
Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính từ chiều dày danh nghĩa. Khi thiết kế thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng thông số và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Cấp áp lực | D710 PE100 | D710 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 27,2 mm | Dày 33,9 mm |
| PN8 | Dày 33,9 mm | Dày 42,1 mm |
| PN10 | Dày 42,1 mm | Dày 52,2 mm |
| PN12.5 | Dày 52,2 mm | Dày 64,5 mm |
| PN16 | Dày 64,5 mm | Không thể hiện |
| PN20 | Không thể hiện | Không thể hiện |
Tại cùng một cấp PN, dòng PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên kết luận sản phẩm thành dày hơn luôn phù hợp hơn.
Việc lựa chọn cần căn cứ vào:
Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
Với đường kính D710, thay đổi độ dày làm giá trị mỗi mét và mỗi cây ống tăng đáng kể.
| D710 PE100 | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 27,2 mm | 4.360.000 đồng | 26.160.000 đồng |
| PN8 | 33,9 mm | 5.369.091 đồng | 32.214.546 đồng |
| PN10 | 42,1 mm | 6.586.364 đồng | 39.518.184 đồng |
| PN12.5 | 52,2 mm | 8.031.818 đồng | 48.190.908 đồng |
| PN16 | 64,5 mm | 9.723.636 đồng | 58.341.816 đồng |
Từ PN6 lên PN16:
Với tuyến dài hàng trăm mét, lựa chọn PN cao hơn mức cần thiết có thể làm tổng ngân sách tăng rất lớn.
Ống D710 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D630 hoặc hồ sơ thiết kế chỉ định đường kính ngoài 710 mm.
Một số phạm vi sử dụng tham khảo:
Không nên lựa chọn D710 chỉ với mục đích dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn kéo theo chi phí phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, máy hàn và tổ chức mặt bằng cao hơn.
Ống nhựa HDPE D710 có thể được xem xét làm tuyến dẫn nước từ nhà máy xử lý, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi sử dụng tham khảo gồm:
Từ tuyến chính D710, mạng lưới có thể giảm xuống D630, D560, D500 hoặc các đường kính nhỏ hơn.
D710 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm nước thô đến khu xử lý.
Khi thiết kế cần đánh giá:
D710 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống các phân khu hoặc nhà máy.
Tuyến có thể kết nối với:
Tại vị trí lắp van hoặc kết nối thiết bị, hệ thống thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D710 có thể được xem xét cho:
Khi dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D710 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến nhiều khu vực sản xuất.
Từ tuyến D710, hệ thống có thể phân phối xuống:
Đường kính phải được xác định từ tổng lưu lượng, số vùng hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến, vận tốc và chênh lệch cao độ.
D710 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi hồ sơ thiết kế cho phép.
Các yếu tố cần đánh giá gồm:
Không nên sử dụng trực tiếp thông số của tuyến cấp nước sạch cho đường ống truyền tải hỗn hợp có tính mài mòn.
D710 PE100 PN6 dày 27,2 mm. Đây là cấp có thành mỏng nhất trong nhóm và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.
D710 PE100 PN8 dày 33,9 mm. Cần kiểm tra áp lực đầu bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình trước khi lựa chọn.
D710 PE100 PN10 dày 42,1 mm, giá 6.586.364 đồng/m. Cấp này có thể được xem xét cho tuyến truyền tải khi phù hợp với kết quả tính toán.
D710 PE100 PN12.5 dày 52,2 mm, giá 8.031.818 đồng/m. Van, phụ kiện và đầu bích cần được lựa chọn đồng bộ theo yêu cầu chịu áp.
D710 PE100 PN16 dày 64,5 mm, giá 9.723.636 đồng/m. Đây là cấp cao nhất được thể hiện trong bảng giá D710.
Cấp PN cần được xác định sau khi xem xét:
PN là cấp áp lực danh nghĩa, không tự động đồng nghĩa với áp lực vận hành phù hợp trong mọi điều kiện nhiệt độ và chế độ làm việc.
Một tuyến ống D710 có thể cần:
Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:
Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D710 là kích thước lớn, vì vậy công tác hàn cần máy chuyên dụng, mặt bằng đủ rộng và phương án nâng hạ phù hợp.
Cần chuẩn bị:
Hai đầu ống cần được:
D710 có độ dày từ 27,2 đến 64,5 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.
Quá trình thi công cần kiểm soát:
Ống D710 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D710 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Với tuyến D710, dự toán cần tính thêm:
Với đường kính lớn, phụ kiện và công tác thi công có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D710 |
| Cấp vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Các cây D710 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và giá trị khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Ống D710 có kích thước và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và mặt bằng tập kết phù hợp.
Một số lưu ý:
Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.
| Tiêu chí | Ống HDPE D630 | Ống HDPE D710 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 630 mm | 710 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D710 | Cao hơn D630 |
| Cấp PN cao nhất PE100 | PN16 | PN16 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Yêu cầu nâng hạ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D710 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D630 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D630 có thể là phương án kinh tế hơn khi vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.
Bảng giá ống HDPE STP thể hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ kỹ thuật và chứng từ của lô sản phẩm thực tế.
Khi mua hàng cho dự án, nên kiểm tra:
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 710 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá chưa bao gồm VAT.
D710 PE100 PN10 có đơn giá 6.586.364 đồng/m, tương đương 39.518.184 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D710 PE100 PN10 có độ dày thành ống 42,1 mm.
D710 PE80 PN10 có độ dày thành ống 52,2 mm.
Sản phẩm có giá 9.723.636 đồng/m, tương đương 58.341.816 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Bảng giá được cung cấp không thể hiện D710 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.
Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D710 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Theo bảng giá STP, D710 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể cắt theo độ dài khách hàng yêu cầu.
Ống nhựa HDPE D710 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và các công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 710 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
