Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D280 STP: Giá PE100, PE80 và thông số
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 280mm (D280)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 630mm (D630) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D630 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 630 mm, thuộc nhóm ống kích thước lớn sử dụng trong các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng cao.
Đối với kích thước D630, việc lựa chọn sản phẩm phải được thực hiện đồng thời theo cấp vật liệu, cấp áp lực, độ dày thành ống, đường kính thông thủy và điều kiện vận hành. Chỉ sử dụng thông tin “ống D630” là chưa đủ để xác định đúng chủng loại hoặc lập dự toán.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D630 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Thông số cấp vật liệu, PN, độ dày, đơn giá và quy cách trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Nội dung về ứng dụng và lựa chọn sản phẩm là hướng dẫn tham khảo; phương án chính thức phải tuân thủ hồ sơ thiết kế của công trình.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D630 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 630 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 630 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực PE100 | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 |
| Cấp áp lực PE80 | PN6, PN8, PN10, PN12.5 |
| Độ dày thành ống | Từ 24,1 mm đến 57,2 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách theo bảng giá | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Truyền tải nước, công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng |
Những điểm cần lưu ý:
Ống nhựa HDPE D630, còn được gọi là ống HDPE phi 630, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 630 mm.
Tên một chủng loại sản phẩm thường được xác định theo cấu trúc:
D630 + PE100 hoặc PE80 + cấp áp lực PN
Ví dụ:
Trong đó:
D630 không phải đường kính bên trong của ống. Đường kính thông thủy sẽ nhỏ hơn 630 mm và thay đổi theo độ dày thành ống.

| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D630 PE100 | PN6 | 24,1 mm | 3.424.545 đồng/m | 6 m/cây | 20.547.270 đồng |
| 2 | Ống HDPE D630 PE100 | PN8 | 30,0 mm | 4.210.909 đồng/m | 6 m/cây | 25.265.454 đồng |
| 3 | Ống HDPE D630 PE100 | PN10 | 37,4 mm | 5.182.727 đồng/m | 6 m/cây | 31.096.362 đồng |
| 4 | Ống HDPE D630 PE100 | PN12.5 | 46,3 mm | 6.312.727 đồng/m | 6 m/cây | 37.876.362 đồng |
| 5 | Ống HDPE D630 PE100 | PN16 | 57,2 mm | 7.167.273 đồng/m | 6 m/cây | 43.003.638 đồng |
D630 PE100 PN16 có độ dày 57,2 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D630.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D630 PE80 | PN6 | 30,0 mm | 4.539.360 đồng/m | 6 m/cây | 27.236.160 đồng |
| 2 | Ống HDPE D630 PE80 | PN8 | 37,4 mm | 5.586.980 đồng/m | 6 m/cây | 33.521.880 đồng |
| 3 | Ống HDPE D630 PE80 | PN10 | 46,3 mm | 6.805.120 đồng/m | 6 m/cây | 40.830.720 đồng |
| 4 | Ống HDPE D630 PE80 | PN12.5 | 57,2 mm | 7.726.320 đồng/m | 6 m/cây | 46.357.920 đồng |
Các thông số về cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Giá được tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Bảng giá cũng ghi chú STP Group có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu với đơn hàng số lượng lớn.
Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
Theo bảng giá STP:
Mức giá chênh lệch giữa các sản phẩm chủ yếu đến từ:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi đầy đủ:
Ống HDPE D630 PE100 PN10 – số lượng 300 mét – giao tại địa điểm công trình.
Đường kính trong có thể được ước tính theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 630 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 24,1 mm | 581,8 mm |
| PN8 | 30,0 mm | 570,0 mm |
| PN10 | 37,4 mm | 555,2 mm |
| PN12.5 | 46,3 mm | 537,4 mm |
| PN16 | 57,2 mm | 515,6 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 30,0 mm | 570,0 mm |
| PN8 | 37,4 mm | 555,2 mm |
| PN10 | 46,3 mm | 537,4 mm |
| PN12.5 | 57,2 mm | 515,6 mm |
Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính theo chiều dày danh nghĩa. Khi tính toán thủy lực và nghiệm thu, cần sử dụng thông số kỹ thuật cùng dung sai của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D630 PE100 | D630 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 24,1 mm | Dày 30,0 mm |
| PN8 | Dày 30,0 mm | Dày 37,4 mm |
| PN10 | Dày 37,4 mm | Dày 46,3 mm |
| PN12.5 | Dày 46,3 mm | Dày 57,2 mm |
| PN16 | Dày 57,2 mm | Không thể hiện |
| PN20 | Không thể hiện | Không thể hiện |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên cho rằng loại thành dày hơn luôn phù hợp hơn.
Việc lựa chọn phải dựa trên:
Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Với D630, mỗi mức tăng độ dày làm khối lượng nguyên liệu và giá trị vật tư tăng đáng kể.
| D630 PE100 | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 24,1 mm | 3.424.545 đồng | 20.547.270 đồng |
| PN8 | 30,0 mm | 4.210.909 đồng | 25.265.454 đồng |
| PN10 | 37,4 mm | 5.182.727 đồng | 31.096.362 đồng |
| PN12.5 | 46,3 mm | 6.312.727 đồng | 37.876.362 đồng |
| PN16 | 57,2 mm | 7.167.273 đồng | 43.003.638 đồng |
Từ PN6 lên PN16:
Với tuyến dài hàng trăm hoặc hàng nghìn mét, lựa chọn PN cao hơn yêu cầu thiết kế có thể làm tổng ngân sách tăng rất lớn.
Ống D630 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D560 hoặc hồ sơ thiết kế chỉ định đường kính ngoài 630 mm.
Một số phạm vi sử dụng tham khảo:
Không nên lựa chọn D630 chỉ để dự phòng. Đường kính lớn kéo theo chi phí phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, máy hàn và tổ chức thi công cao hơn.
Ống nhựa HDPE D630 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi sử dụng tham khảo:
Từ tuyến D630, mạng lưới có thể giảm xuống D560, D500, D450 hoặc những đường kính nhỏ hơn.
D630 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm đến khu xử lý.
Khi thiết kế cần đánh giá:
D630 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống các nhà máy hoặc từng phân khu.
Tuyến có thể kết nối với:
Tại vị trí lắp van hoặc thiết bị, cần sử dụng đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D630 có thể được xem xét cho:
Khi sử dụng cho lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về nhiệt độ, áp suất, khả năng tương thích vật liệu và mức độ mài mòn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D630 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến nhiều khu vực sản xuất.
Từ D630, hệ thống có thể phân phối xuống:
Đường kính phải được xác định theo tổng lưu lượng, chiều dài tuyến, vận tốc dòng chảy, chênh lệch cao độ và số khu tưới hoạt động đồng thời.
Ống D630 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi được thiết kế phù hợp.
Các yếu tố cần tính toán gồm:
Không nên sử dụng trực tiếp thông số của tuyến cấp nước sạch cho đường ống truyền tải hỗn hợp có tính mài mòn.
D630 PE100 PN6 dày 24,1 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong nhóm và chỉ nên dùng khi áp lực thiết kế phù hợp.
D630 PE100 PN8 dày 30,0 mm. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình trước khi lựa chọn.
D630 PE100 PN10 dày 37,4 mm, giá 5.182.727 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm trong các tuyến truyền tải nước khi phù hợp với thiết kế.
D630 PE100 PN12.5 dày 46,3 mm, giá 6.312.727 đồng/m. Van, phụ kiện và đầu bích cần được lựa chọn đồng bộ.
D630 PE100 PN16 dày 57,2 mm, giá 7.167.273 đồng/m. Đây là cấp cao nhất được thể hiện trong bảng giá D630.
Khi lựa chọn PN cần xem xét:
Một tuyến ống D630 có thể cần:
Phụ kiện cần đồng bộ về:
Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
D630 là kích thước lớn, vì vậy công tác hàn cần thiết bị chuyên dụng, mặt bằng đủ rộng và phương án nâng hạ phù hợp.
Cần chuẩn bị:
Hai đầu ống cần được:
D630 có độ dày từ 24,1 đến 57,2 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.
Cần kiểm soát:
Ống D630 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D630 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Đối với tuyến D630, dự toán cần tính thêm:
Với tuyến có nhiều điểm phân nhánh hoặc kết nối thiết bị, giá trị phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D630 |
| Cấp vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng đường kính và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu dự án |
Các cây D630 có cùng đường kính ngoài nhưng chiều dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
Ống D630 có kích thước, chiều dài và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển cùng thiết bị nâng hạ phù hợp.
Một số lưu ý:
Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.
| Tiêu chí | Ống HDPE D560 | Ống HDPE D630 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 560 mm | 630 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D630 | Cao hơn D560 |
| Cấp PN cao nhất PE100 | PN16 | PN16 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Yêu cầu nâng hạ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D630 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D560 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D560 có thể là phương án kinh tế hơn khi vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 630 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D630 PE100 PN10 có đơn giá 5.182.727 đồng/m, tương đương 31.096.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D630 PE100 PN10 có độ dày thành ống 37,4 mm.
D630 PE80 PN10 có độ dày thành ống 46,3 mm.
Sản phẩm có đơn giá 7.167.273 đồng/m, tương đương 43.003.638 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Bảng giá được cung cấp không thể hiện D630 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.
Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D630 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Theo bảng giá STP, D630 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể cắt theo độ dài khách hàng yêu cầu.
Ống nhựa HDPE D630 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 630 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
