Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D250 STP: Bảng giá PE100, PE80
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 250mm (D250)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 560mm (D560) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D560 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm, thuộc nhóm sản phẩm cỡ lớn được sử dụng trong các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng cao.
Ở kích thước D560, tổng chi phí dự án không chỉ phụ thuộc vào giá mỗi mét ống. Chủ đầu tư còn phải tính đến cấp vật liệu, áp lực PN, phụ kiện, thiết bị hàn, phương tiện vận chuyển, máy nâng hạ và điều kiện mặt bằng thi công.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D560 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Các thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn mang tính tham khảo, cần đối chiếu với hồ sơ thiết kế của công trình.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D560 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 560 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 560 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực PE100 | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 |
| Cấp áp lực PE80 | PN6, PN8, PN10, PN12.5 |
| Độ dày thành ống | Từ 21,4 mm đến 50,8 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách theo bảng giá | 6 mét/cây |
| Phương pháp nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Truyền tải nước, công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng |
Điểm cần lưu ý:
Ống nhựa HDPE D560, còn được gọi là ống HDPE phi 560, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm.
Tên một sản phẩm đầy đủ thường được thể hiện theo cấu trúc:
D560 + PE100 hoặc PE80 + cấp áp lực PN
Ví dụ:
Trong đó:
D560 không phải đường kính bên trong của ống. Khi độ dày thành ống tăng, đường kính thông thủy và tiết diện dòng chảy sẽ giảm tương ứng.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D560 PE100 | PN6 | 21,4 mm | 2.702.727 đồng/m | 6 m/cây | 16.216.362 đồng |
| 2 | Ống HDPE D560 PE100 | PN8 | 26,7 mm | 3.332.727 đồng/m | 6 m/cây | 19.996.362 đồng |
| 3 | Ống HDPE D560 PE100 | PN10 | 33,2 mm | 4.091.818 đồng/m | 6 m/cây | 24.550.908 đồng |
| 4 | Ống HDPE D560 PE100 | PN12.5 | 41,2 mm | 4.994.545 đồng/m | 6 m/cây | 29.967.270 đồng |
| 5 | Ống HDPE D560 PE100 | PN16 | 50,8 mm | 6.032.727 đồng/m | 6 m/cây | 36.196.362 đồng |
D560 PE100 PN16 có thành ống dày 50,8 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D560.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D560 PE80 | PN6 | 26,7 mm | 3.332.727 đồng/m | 6 m/cây | 19.996.362 đồng |
| 2 | Ống HDPE D560 PE80 | PN8 | 33,2 mm | 4.091.818 đồng/m | 6 m/cây | 24.550.908 đồng |
| 3 | Ống HDPE D560 PE80 | PN10 | 41,2 mm | 4.994.545 đồng/m | 6 m/cây | 29.967.270 đồng |
| 4 | Ống HDPE D560 PE80 | PN12.5 | 50,8 mm | 6.032.727 đồng/m | 6 m/cây | 36.196.362 đồng |
Các số liệu về cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Bảng giá cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài khách hàng yêu cầu đối với đơn đặt hàng số lượng lớn.
Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, chi phí vận chuyển, danh mục phụ kiện và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
Theo bảng giá STP:
Mức chênh lệch giữa các chủng loại chủ yếu đến từ:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi rõ:
Ống HDPE D560 PE100 PN10 – số lượng 300 mét – địa điểm giao hàng cụ thể.
Chỉ ghi “ống D560” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm và đơn giá.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Đường kính trong có thể được ước tính theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 560 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 21,4 mm | 517,2 mm |
| PN8 | 26,7 mm | 506,6 mm |
| PN10 | 33,2 mm | 493,6 mm |
| PN12.5 | 41,2 mm | 477,6 mm |
| PN16 | 50,8 mm | 458,4 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 26,7 mm | 506,6 mm |
| PN8 | 33,2 mm | 493,6 mm |
| PN10 | 41,2 mm | 477,6 mm |
| PN12.5 | 50,8 mm | 458,4 mm |
Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính sơ bộ. Khi tính toán thủy lực, cần sử dụng thông số kích thước và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D560 PE100 | D560 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 21,4 mm | Dày 26,7 mm |
| PN8 | Dày 26,7 mm | Dày 33,2 mm |
| PN10 | Dày 33,2 mm | Dày 41,2 mm |
| PN12.5 | Dày 41,2 mm | Dày 50,8 mm |
| PN16 | Dày 50,8 mm | Không thể hiện |
| PN20 | Không thể hiện | Không thể hiện |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên đánh giá loại có thành dày hơn luôn phù hợp hơn.
Việc lựa chọn cần dựa trên:
Không nên tự ý thay đổi PE100 sang PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
Với kích thước lớn như D560, mỗi mức tăng độ dày đều làm giá trị vật tư tăng đáng kể.
| D560 PE100 | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 21,4 mm | 2.702.727 đồng | 16.216.362 đồng |
| PN8 | 26,7 mm | 3.332.727 đồng | 19.996.362 đồng |
| PN10 | 33,2 mm | 4.091.818 đồng | 24.550.908 đồng |
| PN12.5 | 41,2 mm | 4.994.545 đồng | 29.967.270 đồng |
| PN16 | 50,8 mm | 6.032.727 đồng | 36.196.362 đồng |
Từ PN6 lên PN16:
Vì vậy, chọn cấp PN cao hơn mức thiết kế cần thiết có thể làm tổng ngân sách dự án tăng rất lớn.
Ống D560 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D500 hoặc hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 560 mm.
Một số phạm vi sử dụng tham khảo:
Không nên lựa chọn D560 chỉ với mục đích dự phòng. Đường kính lớn hơn sẽ kéo theo chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển, máy hàn, nâng hạ và lắp đặt cao hơn.
Ống nhựa HDPE D560 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi ứng dụng tham khảo gồm:
Từ tuyến D560, mạng lưới có thể giảm xuống D500, D450, D400 hoặc các đường kính nhỏ hơn.
D560 có thể được xem xét cho đường ống dẫn nước từ sông, hồ, giếng thu hoặc công trình đầu mối đến nhà máy xử lý.
Khi thiết kế tuyến nước thô cần đánh giá:
D560 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống từng nhà máy hoặc phân khu.
Tuyến có thể kết nối với:
Các vị trí kết nối van và thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D560 có thể được xem xét cho:
Nếu sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá khả năng tương thích của vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D560 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến vùng sản xuất quy mô lớn.
Từ D560, hệ thống có thể phân phối xuống:
Đường kính và cấp PN phải được lựa chọn dựa trên tổng lưu lượng, số vùng tưới hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến và chênh lệch cao độ.
D560 có thể được xem xét trong một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi hồ sơ thiết kế cho phép.
Các yếu tố cần đánh giá:
Không nên áp dụng trực tiếp thông số của đường ống cấp nước sạch cho hệ thống vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.
D560 PE100 PN6 dày 21,4 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong nhóm và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.
D560 PE100 PN8 dày 26,7 mm. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch cao độ trước khi lựa chọn.
D560 PE100 PN10 dày 33,2 mm, giá 4.091.818 đồng/m. Cấp này có thể được xem xét cho nhiều tuyến truyền tải khi phù hợp với tính toán thiết kế.
D560 PE100 PN12.5 dày 41,2 mm, giá 4.994.545 đồng/m. Phụ kiện và van phải được lựa chọn đồng bộ với yêu cầu chịu áp của tuyến.
D560 PE100 PN16 dày 50,8 mm, giá 6.032.727 đồng/m. Đây là cấp cao nhất được thể hiện trong bảng giá D560.
Khi lựa chọn PN cần xem xét:
Một tuyến ống D560 có thể sử dụng:
Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:
Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D560 là kích thước lớn nên công tác hàn cần được tổ chức theo quy trình và sử dụng thiết bị phù hợp.
Cần chuẩn bị:
Hai đầu ống cần được:
D560 có độ dày từ 21,4 đến 50,8 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.
Cần kiểm soát:
Ống D560 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D560 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Với đường kính D560, cần dự trù thêm:
Giá trị phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể nếu tuyến có nhiều điểm rẽ, phân nhánh hoặc kết nối thiết bị.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D560 |
| Cấp vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Các cây D560 có cùng đường kính ngoài nhưng chiều dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Ống D560 có kích thước, chiều dài và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.
Một số lưu ý:
Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.
| Tiêu chí | Ống HDPE D500 | Ống HDPE D560 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 500 mm | 560 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D560 | Cao hơn D500 |
| Cấp PN cao nhất PE100 | PN20 | PN16 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Thiết bị nâng hạ | Yêu cầu thấp hơn | Yêu cầu cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D560 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D500 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D500 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.
Có. Đây là tên gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D560 PE100 PN10 có đơn giá 4.091.818 đồng/m, tương đương 24.550.908 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D560 PE100 PN10 có độ dày thành ống 33,2 mm.
D560 PE80 PN10 có độ dày thành ống 41,2 mm.
Sản phẩm có đơn giá 6.032.727 đồng/m, tương đương 36.196.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Bảng giá được cung cấp không thể hiện D560 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.
Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D560 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Theo bảng giá STP, D560 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Công ty có thể cắt theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.
Ống nhựa HDPE D560 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 560 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
