Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D560 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết

Mã SP: HDPE-D560
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 560mm (D560)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D560 STP: Bảng giá và giải pháp cho tuyến truyền tải lưu lượng lớn

Ống nhựa HDPE D560 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm, thuộc nhóm sản phẩm cỡ lớn được sử dụng trong các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật cần lưu lượng cao.

Ở kích thước D560, tổng chi phí dự án không chỉ phụ thuộc vào giá mỗi mét ống. Chủ đầu tư còn phải tính đến cấp vật liệu, áp lực PN, phụ kiện, thiết bị hàn, phương tiện vận chuyển, máy nâng hạ và điều kiện mặt bằng thi công.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D560 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.

Các thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn mang tính tham khảo, cần đối chiếu với hồ sơ thiết kế của công trình.

1. Thông số nhanh của ống HDPE D560

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D560
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 560
Đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PE100 PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16
Cấp áp lực PE80 PN6, PN8, PN10, PN12.5
Độ dày thành ống Từ 21,4 mm đến 50,8 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách theo bảng giá 6 mét/cây
Phương pháp nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Nhóm ứng dụng Truyền tải nước, công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng

Điểm cần lưu ý:

  • D560 PE100 không thể hiện cấp PN20 trong bảng giá.
  • D560 PE80 không thể hiện cấp PN16 và PN20.
  • Cần ghi rõ PE100 hoặc PE80 khi yêu cầu báo giá.

2. Ống nhựa HDPE D560 là gì?

Ống nhựa HDPE D560, còn được gọi là ống HDPE phi 560, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm.

Tên một sản phẩm đầy đủ thường được thể hiện theo cấu trúc:

D560 + PE100 hoặc PE80 + cấp áp lực PN

Ví dụ:

  • Ống HDPE D560 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D560 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D560 PE80 PN12.5.

Trong đó:

  • D560: đường kính ngoài 560 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng với vật liệu và PN.
  • Quy cách: 6 mét/cây theo bảng giá.

D560 không phải đường kính bên trong của ống. Khi độ dày thành ống tăng, đường kính thông thủy và tiết diện dòng chảy sẽ giảm tương ứng.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D560 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D560 PE100 PN6 21,4 mm 2.702.727 đồng/m 6 m/cây 16.216.362 đồng
2 Ống HDPE D560 PE100 PN8 26,7 mm 3.332.727 đồng/m 6 m/cây 19.996.362 đồng
3 Ống HDPE D560 PE100 PN10 33,2 mm 4.091.818 đồng/m 6 m/cây 24.550.908 đồng
4 Ống HDPE D560 PE100 PN12.5 41,2 mm 4.994.545 đồng/m 6 m/cây 29.967.270 đồng
5 Ống HDPE D560 PE100 PN16 50,8 mm 6.032.727 đồng/m 6 m/cây 36.196.362 đồng

D560 PE100 PN16 có thành ống dày 50,8 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D560.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D560 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D560 PE80 PN6 26,7 mm 3.332.727 đồng/m 6 m/cây 19.996.362 đồng
2 Ống HDPE D560 PE80 PN8 33,2 mm 4.091.818 đồng/m 6 m/cây 24.550.908 đồng
3 Ống HDPE D560 PE80 PN10 41,2 mm 4.994.545 đồng/m 6 m/cây 29.967.270 đồng
4 Ống HDPE D560 PE80 PN12.5 50,8 mm 6.032.727 đồng/m 6 m/cây 36.196.362 đồng

Các số liệu về cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Bảng giá cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài khách hàng yêu cầu đối với đơn đặt hàng số lượng lớn.

Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, chi phí vận chuyển, danh mục phụ kiện và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.

5. Giá ống nhựa HDPE D560 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D560 PE100 có giá từ 2.702.727 đến 6.032.727 đồng/m.
  • D560 PE80 có giá từ 3.332.727 đến 6.032.727 đồng/m.
  • Một cây D560 PE100 dài 6 m có giá từ 16.216.362 đến 36.196.362 đồng.
  • Một cây D560 PE80 dài 6 m có giá từ 19.996.362 đến 36.196.362 đồng.

Mức chênh lệch giữa các chủng loại chủ yếu đến từ:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng chiều dài đặt hàng.
  • Phụ kiện và thiết bị đi kèm.
  • Chi phí vận chuyển, nâng hạ và tập kết.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi rõ:

Ống HDPE D560 PE100 PN10 – số lượng 300 mét – địa điểm giao hàng cụ thể.

Chỉ ghi “ống D560” chưa đủ để xác định chính xác sản phẩm và đơn giá.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

6. Đường kính trong gần đúng của ống D560

Đường kính trong có thể được ước tính theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 560 mm − 2 × độ dày thành ống

D560 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 21,4 mm 517,2 mm
PN8 26,7 mm 506,6 mm
PN10 33,2 mm 493,6 mm
PN12.5 41,2 mm 477,6 mm
PN16 50,8 mm 458,4 mm

D560 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 26,7 mm 506,6 mm
PN8 33,2 mm 493,6 mm
PN10 41,2 mm 477,6 mm
PN12.5 50,8 mm 458,4 mm

Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính sơ bộ. Khi tính toán thủy lực, cần sử dụng thông số kích thước và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

7. So sánh ống D560 PE100 và PE80

Cấp áp lực D560 PE100 D560 PE80
PN6 Dày 21,4 mm Dày 26,7 mm
PN8 Dày 26,7 mm Dày 33,2 mm
PN10 Dày 33,2 mm Dày 41,2 mm
PN12.5 Dày 41,2 mm Dày 50,8 mm
PN16 Dày 50,8 mm Không thể hiện
PN20 Không thể hiện Không thể hiện

Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên đánh giá loại có thành dày hơn luôn phù hợp hơn.

Việc lựa chọn cần dựa trên:

  • Cấp vật liệu được quy định trong thiết kế.
  • Áp lực vận hành thực tế.
  • Lưu lượng cần truyền tải.
  • Đường kính thông thủy yêu cầu.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Chiều dài đường ống.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Phụ kiện và phương pháp kết nối.
  • Quy trình thử áp và nghiệm thu.

Không nên tự ý thay đổi PE100 sang PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

8. Chênh lệch giá giữa các cấp PN của D560

Với kích thước lớn như D560, mỗi mức tăng độ dày đều làm giá trị vật tư tăng đáng kể.

D560 PE100 Độ dày Giá mỗi mét Giá cây 6 m
PN6 21,4 mm 2.702.727 đồng 16.216.362 đồng
PN8 26,7 mm 3.332.727 đồng 19.996.362 đồng
PN10 33,2 mm 4.091.818 đồng 24.550.908 đồng
PN12.5 41,2 mm 4.994.545 đồng 29.967.270 đồng
PN16 50,8 mm 6.032.727 đồng 36.196.362 đồng

Từ PN6 lên PN16:

  • Thành ống tăng từ 21,4 lên 50,8 mm.
  • Giá mỗi mét tăng 3.330.000 đồng.
  • Giá một cây 6 m tăng 19.980.000 đồng.

Vì vậy, chọn cấp PN cao hơn mức thiết kế cần thiết có thể làm tổng ngân sách dự án tăng rất lớn.

9. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D560?

Ống D560 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D500 hoặc hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 560 mm.

Một số phạm vi sử dụng tham khảo:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Đường ống từ nguồn đến trạm xử lý.
  • Đường ống từ trạm bơm đến bể chứa.
  • Mạng cấp nước khu đô thị.
  • Tuyến trục khu công nghiệp.
  • Cấp nước cho nhà máy.
  • Hệ thống thủy lợi quy mô lớn.
  • Tuyến nước kỹ thuật lưu lượng cao.
  • Một số hệ thống khai khoáng được thiết kế phù hợp.

Không nên lựa chọn D560 chỉ với mục đích dự phòng. Đường kính lớn hơn sẽ kéo theo chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển, máy hàn, nâng hạ và lắp đặt cao hơn.

10. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D560

10.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D560 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.

Phạm vi ứng dụng tham khảo gồm:

  • Khu đô thị.
  • Khu dân cư.
  • Khu công nghiệp.
  • Nhà máy.
  • Khu dịch vụ.
  • Công trình công cộng.
  • Cụm sản xuất.
  • Vùng có nhu cầu sử dụng nước tập trung.

Từ tuyến D560, mạng lưới có thể giảm xuống D500, D450, D400 hoặc các đường kính nhỏ hơn.

10.2. Tuyến nước thô

D560 có thể được xem xét cho đường ống dẫn nước từ sông, hồ, giếng thu hoặc công trình đầu mối đến nhà máy xử lý.

Khi thiết kế tuyến nước thô cần đánh giá:

  • Lưu lượng khai thác.
  • Chiều dài tuyến.
  • Cao độ nguồn và điểm tiếp nhận.
  • Áp lực máy bơm.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Chất lượng nguồn nước.
  • Phương án súc rửa.
  • Vị trí van xả khí và xả cặn.

10.3. Hệ thống cấp nước khu công nghiệp

D560 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống từng nhà máy hoặc phân khu.

Tuyến có thể kết nối với:

  • Trạm bơm.
  • Bể chứa.
  • Đồng hồ tổng.
  • Van phân khu.
  • Nhiều nhánh cấp nước.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Đường ống bằng vật liệu khác.

Các vị trí kết nối van và thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.

10.4. Hệ thống nước kỹ thuật tại nhà máy

Ống D560 có thể được xem xét cho:

  • Tuyến cấp nước sản xuất.
  • Hệ thống nước tuần hoàn.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Tuyến rửa thiết bị.
  • Cấp nước khu phụ trợ.
  • Hệ thống cấp nước dự phòng.

Nếu sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá khả năng tương thích của vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10.5. Thủy lợi và tưới tiêu

D560 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến vùng sản xuất quy mô lớn.

Từ D560, hệ thống có thể phân phối xuống:

  • D500.
  • D450.
  • D400.
  • D355.
  • D315.
  • Các tuyến tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Đường kính và cấp PN phải được lựa chọn dựa trên tổng lưu lượng, số vùng tưới hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến và chênh lệch cao độ.

10.6. Khai khoáng và truyền tải hỗn hợp

D560 có thể được xem xét trong một số hệ thống khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi hồ sơ thiết kế cho phép.

Các yếu tố cần đánh giá:

  • Thành phần lưu chất.
  • Hàm lượng chất rắn.
  • Kích thước hạt.
  • Vận tốc dòng chảy.
  • Mức độ mài mòn.
  • Áp lực bơm.
  • Bán kính chuyển hướng.
  • Phương án neo và cố định tuyến.

Không nên áp dụng trực tiếp thông số của đường ống cấp nước sạch cho hệ thống vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.

11. Chọn cấp PN nào cho ống D560?

D560 PN6

D560 PE100 PN6 dày 21,4 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong nhóm và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.

D560 PN8

D560 PE100 PN8 dày 26,7 mm. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch cao độ trước khi lựa chọn.

D560 PN10

D560 PE100 PN10 dày 33,2 mm, giá 4.091.818 đồng/m. Cấp này có thể được xem xét cho nhiều tuyến truyền tải khi phù hợp với tính toán thiết kế.

D560 PN12.5

D560 PE100 PN12.5 dày 41,2 mm, giá 4.994.545 đồng/m. Phụ kiện và van phải được lựa chọn đồng bộ với yêu cầu chịu áp của tuyến.

D560 PN16

D560 PE100 PN16 dày 50,8 mm, giá 6.032.727 đồng/m. Đây là cấp cao nhất được thể hiện trong bảng giá D560.

Khi lựa chọn PN cần xem xét:

  • Áp lực tại đầu bơm.
  • Áp lực tĩnh.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Hiện tượng tăng áp khi đóng mở van.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Hệ số an toàn của công trình.

12. Phụ kiện thường dùng với ống D560

Một tuyến ống D560 có thể sử dụng:

  • Cút hoặc chếch hàn D560.
  • Tê đều D560.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển D560 xuống D500, D450 hoặc D400.

Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.

Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

13. Hàn đối đầu ống D560 cần chuẩn bị gì?

D560 là kích thước lớn nên công tác hàn cần được tổ chức theo quy trình và sử dụng thiết bị phù hợp.

Thiết bị thi công

Cần chuẩn bị:

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D560.
  • Đĩa nhiệt có công suất phù hợp.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê đỡ và căn chỉnh.
  • Nguồn điện ổn định.
  • Xe nâng hoặc thiết bị cẩu.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi đất, cát và dầu mỡ.

Kiểm soát quá trình hàn

D560 có độ dày từ 21,4 đến 50,8 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.

Cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Ngoại quan đường gờ mối hàn.
  • Nhật ký hàn khi dự án yêu cầu.

14. Cách tính số cây và dự toán chi phí D560

Ống D560 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D560 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 4.091.818 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 1.227.545.400 đồng.

Dự toán trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Van và đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng, bu lông.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp và nghiệm thu.

15. Các chi phí dễ bị bỏ sót

Với đường kính D560, cần dự trù thêm:

  • Hao hụt và đoạn cắt.
  • Số lượng mối hàn.
  • Tê và cút chuyển hướng.
  • Đầu giảm.
  • Van phân khu.
  • Điểm kết nối thiết bị.
  • Vận chuyển cây dài 6 m.
  • Phương tiện cẩu, nâng hạ.
  • Mặt bằng tập kết.
  • Máy hàn D560.
  • Nguồn điện thi công.
  • Nhân lực vận hành.
  • Thử áp.
  • Đào và hoàn trả rãnh.
  • Hồ sơ nghiệm thu.
  • Chi phí giao hàng nhiều đợt.

Giá trị phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể nếu tuyến có nhiều điểm rẽ, phân nhánh hoặc kết nối thiết bị.

16. Kiểm tra ống D560 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D560
Cấp vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu của dự án

Các cây D560 có cùng đường kính ngoài nhưng chiều dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

17. Vận chuyển và bảo quản ống D560

Ống D560 có kích thước, chiều dài và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên bề mặt ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê trên đá hoặc vật sắc.
  • Không dùng móc kim loại làm hỏng thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán trực tiếp lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra ngoại quan trước khi hàn.

Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.

18. So sánh ống HDPE D560 và D500

Tiêu chí Ống HDPE D500 Ống HDPE D560
Đường kính ngoài 500 mm 560 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D560 Cao hơn D500
Cấp PN cao nhất PE100 PN20 PN16
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Thiết bị nâng hạ Yêu cầu thấp hơn Yêu cầu cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D560 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D500 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D500 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.

19. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D560

Ống HDPE D560 có phải là ống phi 560 không?

Có. Đây là tên gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 560 mm.

Ống D560 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D560 bao nhiêu một mét?

  • D560 PE100: từ 2.702.727 đến 6.032.727 đồng/m.
  • D560 PE80: từ 3.332.727 đến 6.032.727 đồng/m.

Giá trên chưa bao gồm VAT.

Một cây D560 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D560 PE100 PN10 có đơn giá 4.091.818 đồng/m, tương đương 24.550.908 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D560 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D560 PE100 PN10 có độ dày thành ống 33,2 mm.

D560 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D560 PE80 PN10 có độ dày thành ống 41,2 mm.

D560 PE100 PN16 có giá bao nhiêu?

Sản phẩm có đơn giá 6.032.727 đồng/m, tương đương 36.196.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D560 có cấp PN20 không?

Bảng giá được cung cấp không thể hiện D560 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.

D560 PE80 có PN16 không?

Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D560 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.

D560 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, D560 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Công ty có thể cắt theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.

20. Báo giá ống nhựa HDPE D560 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D560 STP phù hợp với các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)560 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.