Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D200 STP: Bảng giá, thông số và ứng dụng

Mã SP: HDPE-D200
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 200mm (D200)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D200 STP: Bảng giá, thông số kỹ thuật và ứng dụng

Ống nhựa HDPE D200 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 200 mm, thường được sử dụng cho các tuyến truyền tải và phân phối nước có lưu lượng lớn. Sản phẩm phù hợp với hệ thống cấp nước, tưới tiêu, nhà máy, khu công nghiệp, trang trại, nuôi trồng thủy sản và nhiều công trình hạ tầng kỹ thuật.

So với các kích thước D160 hoặc D180, ống D200 có tiết diện lớn hơn, phù hợp làm tuyến ống chính trước khi phân phối xuống các đường kính nhỏ hơn. Theo bảng giá STP Group, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây, với hai lựa chọn vật liệu PE100 và PE80 cùng nhiều cấp áp lực khác nhau.

Việc lựa chọn ống nhựa HDPE D200 cần căn cứ vào lưu lượng thiết kế, chiều dài tuyến, chênh lệch cao độ, áp lực máy bơm, số lượng phụ kiện và điều kiện vận hành của toàn hệ thống.

1. Ống nhựa HDPE D200 là gì?

Ống nhựa HDPE D200, còn gọi là ống HDPE phi 200, được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 200 mm.

Một chủng loại sản phẩm thường được xác định bởi các thông tin:

  • Đường kính ngoài: D200.
  • Cấp vật liệu: PE100 hoặc PE80.
  • Áp lực danh nghĩa: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 hoặc PN20.
  • Độ dày thành ống.
  • Quy cách cung cấp: 6 mét/cây.
  • Đơn vị tính: mét.

Ví dụ:

  • Ống HDPE D200 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D200 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D200 PE80 PN12.5.

Kích thước D200 thể hiện đường kính ngoài, không phải đường kính thông thủy bên trong. Khi cấp áp lực tăng, thành ống thường dày hơn và đường kính trong sẽ giảm tương ứng.

2. Thông số tổng quan của ống HDPE D200 STP

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D200
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 200
Đường kính ngoài danh nghĩa 200 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 7,7 mm đến 22,4 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách 6 mét/cây
Phương pháp kết nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, kết nối đầu bích
Ứng dụng Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật

Theo bảng giá STP:

  • D200 PE100 có các cấp từ PN6 đến PN20.
  • D200 PE80 có các cấp từ PN6 đến PN16.
  • Dòng PE80 không thể hiện sản phẩm D200 PN20.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D200 PE100

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị 1 cây 6 m
1 Ống HDPE D200 PE100 PN6 7,7 mm 321.091 đồng/m 6 m/cây 1.926.546 đồng
2 Ống HDPE D200 PE100 PN8 9,6 mm 392.089 đồng/m 6 m/cây 2.352.534 đồng
3 Ống HDPE D200 PE100 PN10 11,9 mm 483.763 đồng/m 6 m/cây 2.902.578 đồng
4 Ống HDPE D200 PE100 PN12.5 14,7 mm 576.062 đồng/m 6 m/cây 3.456.372 đồng
5 Ống HDPE D200 PE100 PN16 18,2 mm 713.172 đồng/m 6 m/cây 4.279.032 đồng
6 Ống HDPE D200 PE100 PN20 22,4 mm 850.372 đồng/m 6 m/cây 5.102.232 đồng

D200 PE100 có đầy đủ sáu lựa chọn về áp lực. Trong đó, PN20 có thành ống dày 22,4 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá của kích thước D200.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D200 PE80

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị 1 cây 6 m
1 Ống HDPE D200 PE80 PN6 9,6 mm 387.902 đồng/m 6 m/cây 2.327.412 đồng
2 Ống HDPE D200 PE80 PN8 11,9 mm 478.829 đồng/m 6 m/cây 2.872.974 đồng
3 Ống HDPE D200 PE80 PN10 14,7 mm 587.466 đồng/m 6 m/cây 3.524.796 đồng
4 Ống HDPE D200 PE80 PN12.5 18,2 mm 699.809 đồng/m 6 m/cây 4.198.854 đồng
5 Ống HDPE D200 PE80 PN16 22,4 mm 850.194 đồng/m 6 m/cây 5.101.164 đồng

Đơn giá trên được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá một mét nhân với chiều dài 6 mét. Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, phương án vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.

5. Giá ống nhựa HDPE D200 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D200 PE100 có giá từ 321.091 đến 850.372 đồng/m.
  • D200 PE80 có giá từ 387.902 đến 850.194 đồng/m.
  • Một cây D200 PE100 dài 6 m có giá từ 1.926.546 đến 5.102.232 đồng.
  • Một cây D200 PE80 dài 6 m có giá từ 2.327.412 đến 5.101.164 đồng.

Giá ống D200 thay đổi theo các yếu tố:

Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80

Tại cùng một cấp áp lực, PE100 và PE80 có độ dày thành ống khác nhau. Điều này làm thay đổi khối lượng vật liệu và giá bán của sản phẩm.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Cấp áp lực PN

Cấp PN càng cao thì thành ống càng dày. Ví dụ với D200 PE100:

  • PN6 dày 7,7 mm.
  • PN10 dày 11,9 mm.
  • PN16 dày 18,2 mm.
  • PN20 dày 22,4 mm.

Khối lượng đặt hàng

Đơn hàng theo dự án hoặc mua số lượng lớn có thể được áp dụng chính sách thương mại khác với đơn hàng nhỏ.

Chi phí vận chuyển

Ống D200 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào:

  • Tổng số cây.
  • Trọng lượng đơn hàng.
  • Khoảng cách giao hàng.
  • Điều kiện đường vào công trình.
  • Phương án nâng hạ.
  • Tiến độ và số lần giao hàng.

Phụ kiện và thiết bị

Tổng giá trị hệ thống còn bao gồm cút, tê, đầu giảm, đầu bích, van, mặt bích, gioăng, bu lông và chi phí thi công.

6. Khi nào nên lựa chọn ống HDPE D200?

Ống D200 phù hợp khi hệ thống cần truyền tải lưu lượng lớn hơn D160 hoặc D180, hoặc khi hồ sơ thiết kế quy định đường kính ngoài 200 mm.

Sản phẩm có thể được lựa chọn cho:

  • Tuyến truyền tải nước.
  • Mạng lưới phân phối nước.
  • Tuyến ống chính của hệ thống tưới.
  • Cấp nước cho nhà máy.
  • Hệ thống nước khu công nghiệp.
  • Cấp nước trang trại quy mô lớn.
  • Đường nước phục vụ nuôi trồng thủy sản.
  • Tuyến nước kỹ thuật ngoài nhà.

Không nên tự động tăng từ D180 lên D200 nếu chưa tính toán. Đường kính lớn hơn có thể làm tăng chi phí đầu tư nhưng không nhất thiết nâng cao hiệu quả vận hành nếu lưu lượng thực tế thấp.

7. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D200

7.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D200 có thể được sử dụng làm đường dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.

Một số phạm vi ứng dụng gồm:

  • Khu dân cư.
  • Khu đô thị.
  • Nhà máy.
  • Trường học.
  • Bệnh viện.
  • Khu dịch vụ.
  • Công trình công cộng.
  • Khu sản xuất tập trung.

Từ tuyến D200, nước có thể được phân phối xuống D180, D160, D140 hoặc các đường kính nhỏ hơn.

7.2. Hệ thống cấp nước ngoài nhà tại nhà máy

D200 có thể làm tuyến cấp nước chính cho nhiều khu vực trong nhà máy hoặc khu công nghiệp, chẳng hạn:

  • Đường nước từ bể chứa.
  • Tuyến cấp đến các phân xưởng.
  • Cấp nước cho khu phụ trợ.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Tuyến rửa thiết bị.
  • Cấp nước cho khuôn viên.
  • Cấp nước tưới cảnh quan.

Nếu sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về nhiệt độ, áp suất và khả năng tương thích của vật liệu.

7.3. Đường ống chính của hệ thống tưới

Trong nông nghiệp, D200 có thể đảm nhiệm vai trò tuyến truyền tải từ hồ, bể chứa hoặc trạm bơm đến nhiều vùng tưới.

Từ tuyến D200, nước có thể được phân phối xuống:

  • D180.
  • D160.
  • D140.
  • D125.
  • D110.
  • Hệ thống tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Cách tổ chức mạng lưới theo cấp đường kính giúp kiểm soát lưu lượng và vận hành từng khu tưới thuận tiện hơn.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

7.4. Tưới vùng cây công nghiệp và cây ăn quả

Ống HDPE phi 200 có thể được xem xét cho:

  • Vùng trồng cà phê.
  • Khu trồng hồ tiêu.
  • Vườn sầu riêng.
  • Vùng cây ăn quả tập trung.
  • Vùng nguyên liệu.
  • Trang trại nông nghiệp công nghệ cao.
  • Khu sản xuất giống quy mô lớn.

Với địa hình có chênh lệch cao độ lớn, cần tính áp lực tại cả điểm cao nhất và thấp nhất của đường ống.

7.5. Hệ thống tưới phun mưa lưu lượng lớn

D200 có thể làm tuyến chính cấp nước cho nhiều cụm béc phun mưa nếu đáp ứng kết quả tính toán thủy lực.

Các thông số cần xác định gồm:

  • Tổng lưu lượng yêu cầu.
  • Lưu lượng của từng béc.
  • Số béc hoạt động đồng thời.
  • Áp lực tối thiểu tại đầu phun.
  • Chiều dài đường ống.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Lưu lượng và cột áp máy bơm.

Diện tích khu tưới không phải là căn cứ duy nhất để lựa chọn D200. Cần đánh giá đồng thời lưu lượng, áp lực và phương án chia vùng.

7.6. Hệ thống cấp nước trang trại

Trong trang trại quy mô lớn, D200 có thể làm tuyến nước tổng trước khi chia xuống các đường kính nhỏ hơn.

Sản phẩm có thể phục vụ:

  • Cấp nước cho nhiều khu chuồng.
  • Hệ thống máng uống.
  • Hệ thống phun sương.
  • Cấp nước làm mát.
  • Vệ sinh chuồng trại.
  • Cấp nước cho khu sơ chế.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Cấp nước dự phòng.

Nên bố trí van khóa theo từng phân khu để hạn chế phải dừng toàn bộ hệ thống khi bảo trì.

7.7. Hệ thống tưới cảnh quan quy mô lớn

Ống D200 có thể được xem xét làm tuyến cấp trung tâm tại:

  • Công viên.
  • Khu đô thị.
  • Khu nghỉ dưỡng.
  • Sân thể thao.
  • Khuôn viên nhà máy.
  • Dải cây xanh.
  • Vườn hoa và thảm cỏ.

Từ đường ống chính, nước được chia thành các tuyến nhỏ hơn để cấp đến từng khu vực cảnh quan.

7.8. Nuôi trồng thủy sản

Trong khu nuôi trồng thủy sản, ống HDPE D200 có thể sử dụng cho:

  • Tuyến cấp nước vào khu nuôi.
  • Phân phối nước giữa các bể.
  • Cấp nước cho khu xử lý.
  • Hệ thống tuần hoàn.
  • Đường nước vệ sinh.
  • Tuyến nước phục vụ sơ chế.

Khi lắp đặt trong môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ phụ kiện, van, gioăng, mặt bích và vật liệu bu lông phù hợp.

7.9. Tuyến cấp nước tạm cho công trường

D200 có thể được sử dụng trong những hệ thống cấp nước tạm cần lưu lượng lớn:

  • Tưới đường giảm bụi.
  • Cấp nước cho trạm trộn.
  • Rửa xe và thiết bị.
  • Cấp nước phục vụ thi công.
  • Dẫn nước đến khu điều hành.
  • Cấp nước cho công tác san lấp.

Với hệ thống tạm thời, cần tính toán số lượng mối nối và phương án tháo dỡ sau khi kết thúc dự án.

8. Ưu điểm của ống HDPE D200

Khả năng truyền tải lưu lượng lớn

D200 có tiết diện lớn hơn D180 và D160, phù hợp với tuyến chính cần truyền dẫn lưu lượng cao.

Không bị gỉ như đường ống kim loại

Vật liệu HDPE không xảy ra hiện tượng gỉ sét như kim loại, phù hợp với tuyến chôn ngầm và môi trường đất ẩm.

Có nhiều lựa chọn cấp áp lực

D200 PE100 có sáu cấp từ PN6 đến PN20, giúp lựa chọn đúng sản phẩm theo áp lực thiết kế.

Phù hợp với mạng lưới phân nhánh

Tuyến D200 có thể giảm xuống nhiều kích thước khác nhau để phân phối nước đến từng khu vực.

Kết nối đồng bộ bằng phương pháp hàn

Ống dạng cây phù hợp với hàn đối đầu, phụ kiện hàn và đầu bích tại các vị trí van hoặc thiết bị.

Bề mặt bên trong hỗ trợ dòng chảy

Bề mặt trong tương đối nhẵn, hỗ trợ truyền dẫn nước khi hệ thống được thiết kế, thi công và vận hành đúng yêu cầu.

9. So sánh ống HDPE D200 PE100 và PE80

Cấp áp lực D200 PE100 D200 PE80
PN6 Dày 7,7 mm Dày 9,6 mm
PN8 Dày 9,6 mm Dày 11,9 mm
PN10 Dày 11,9 mm Dày 14,7 mm
PN12.5 Dày 14,7 mm Dày 18,2 mm
PN16 Dày 18,2 mm Dày 22,4 mm
PN20 Dày 22,4 mm Không thể hiện trong bảng giá

Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Vì vậy, không nên chọn sản phẩm chỉ dựa trên thành ống dày hay mỏng.

Việc lựa chọn cần căn cứ vào:

  • Cấp vật liệu trong hồ sơ thiết kế.
  • Áp lực danh nghĩa.
  • Áp lực vận hành thực tế.
  • Lưu lượng cần truyền tải.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Phương pháp kết nối.
  • Loại phụ kiện và van.
  • Quy trình thử áp, nghiệm thu.
  • STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
    Hotline: 0865 862 021

10. Hướng dẫn lựa chọn cấp PN cho ống D200

D200 PN6

PN6 có thành ống mỏng nhất trong nhóm D200. Sản phẩm chỉ nên được sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.

D200 PN8

Có thể được xem xét cho một số tuyến cấp nước hoặc tưới tiêu có áp lực vừa phải, ít chênh lệch cao độ.

D200 PN10

Đây là cấp được quan tâm trong nhiều hệ thống cấp nước và tưới tiêu. D200 PE100 PN10 dày 11,9 mm; PE80 PN10 dày 14,7 mm.

D200 PN12.5

Phù hợp với hệ thống cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 hoặc yêu cầu dự phòng lớn hơn.

D200 PN16

Có thể sử dụng cho tuyến có áp lực cao hơn, chiều dài lớn hoặc địa hình phức tạp khi hồ sơ thiết kế chỉ định.

D200 PN20

Theo bảng giá STP, D200 PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100, độ dày 22,4 mm.

Cấp PN cần được lựa chọn sau khi xem xét:

  • Áp lực máy bơm.
  • Áp lực tĩnh.
  • Chênh lệch địa hình.
  • Tổn thất dọc đường.
  • Tổn thất qua phụ kiện.
  • Lưu lượng vận hành.
  • Khả năng tăng áp đột ngột.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số an toàn.

11. Phương pháp kết nối ống nhựa HDPE D200

Hàn đối đầu

Hàn đối đầu là phương pháp thường được sử dụng cho các tuyến ống HDPE dạng cây. Hai đầu ống được làm sạch, căn chỉnh, gia nhiệt và ép nối theo quy trình kỹ thuật.

Các yếu tố cần kiểm soát:

  • Độ sạch của đầu ống.
  • Độ đồng tâm.
  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép nối.
  • Thời gian làm nguội.
  • Tình trạng thiết bị hàn.
  • Tay nghề người vận hành.

Kết nối bằng phụ kiện hàn

Tuyến D200 có thể sử dụng cút, chếch, tê, đầu giảm, nắp bịt và đầu bích phù hợp.

Kết nối đầu bích

Đầu bích thường được bố trí tại vị trí:

  • Kết nối van.
  • Kết nối máy bơm.
  • Lắp đồng hồ.
  • Kết nối thiết bị cơ khí.
  • Chuyển sang đường ống vật liệu khác.
  • Tạo điểm tháo lắp để bảo trì.

12. Phụ kiện thường dùng với ống HDPE D200

Một tuyến D200 có thể sử dụng:

  • Chếch hàn D200.
  • Cút hàn D200.
  • Tê đều D200.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển từ D200 xuống D180, D160 hoặc D140.

Phụ kiện cần đúng kích thước, phù hợp với vật liệu và đáp ứng cấp chịu áp của tuyến.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

13. Tiêu chuẩn và hồ sơ chất lượng

Theo thông tin thể hiện trên bảng giá ống HDPE STP, sản phẩm được công bố theo hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm:

  • ISO 9001:2015.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ của lô sản phẩm và yêu cầu của từng dự án.

Khách hàng nên kiểm tra:

  • Phiếu xuất xưởng.
  • Tài liệu kỹ thuật.
  • Hồ sơ chất lượng.
  • Thông tin lô sản xuất.
  • Kết quả thử nghiệm theo yêu cầu.
  • Chứng từ giao nhận.
  • Hồ sơ chứng nhận hoặc hợp quy nếu dự án yêu cầu.

14. Cách tính số lượng và dự toán chi phí

Ống D200 có quy cách 6 mét/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Nếu chiều dài không chia hết cho 6, cần làm tròn hoặc lập phương án cắt theo bản vẽ thi công.

Ví dụ dự toán

Công trình cần 600 mét ống HDPE D200 PE100 PN10:

  • Tổng chiều dài: 600 m.
  • Quy cách: 6 m/cây.
  • Số lượng: 100 cây.
  • Đơn giá: 483.763 đồng/m.
  • Giá trị ống chưa VAT: 290.257.800 đồng.

Chi phí trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Phụ kiện.
  • Van và thiết bị.
  • Vận chuyển.
  • Nhân công và máy hàn.
  • Đào, lấp và hoàn trả rãnh.
  • Thử áp và nghiệm thu.

15. Kiểm tra ống D200 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần kiểm tra
Kích thước Đúng D200
Cấp vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và PN
Chiều dài 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp, biến dạng hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu của dự án

Không nên đưa sản phẩm vào thi công trước khi hoàn thành việc kiểm tra chủng loại và hồ sơ lô hàng.

16. Lưu ý khi vận chuyển và thi công

Ống D200 có kích thước và khối lượng lớn hơn các dòng nhỏ, vì vậy cần sử dụng phương tiện và thiết bị nâng hạ phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên bề mặt bằng phẳng.
  • Bố trí điểm kê chắc chắn.
  • Cố định ống trong quá trình vận chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê qua vật sắc nhọn.
  • Không dùng móc kim loại làm hỏng thành ống.
  • Không để máy móc cán trực tiếp lên ống.
  • Làm sạch đầu ống trước khi hàn.
  • Kiểm tra từng mối nối.
  • Thử áp trước khi chôn lấp hoàn toàn.

17. So sánh ống HDPE D200 và D180

Tiêu chí Ống HDPE D180 Ống HDPE D200
Đường kính ngoài 180 mm 200 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Khả năng truyền tải Thấp hơn D200 Cao hơn D180
Vai trò tham khảo Tuyến chính quy mô phù hợp Tuyến truyền tải lưu lượng lớn hơn
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D200 phù hợp khi lưu lượng thiết kế vượt khả năng đáp ứng của D180 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật quy định đường kính 200 mm.

D180 có thể tối ưu chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng lưu lượng, áp lực và tốc độ dòng chảy yêu cầu.

18. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D200

Ống HDPE D200 có phải là ống phi 200 không?

Có. Ống HDPE D200 thường được gọi là ống HDPE phi 200, có đường kính ngoài danh nghĩa 200 mm.

Ống HDPE D200 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, ống D200 có quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D200 bao nhiêu một mét?

  • D200 PE100 có giá từ 321.091 đến 850.372 đồng/m.
  • D200 PE80 có giá từ 387.902 đến 850.194 đồng/m.

Đơn giá chưa bao gồm VAT.

Giá một cây ống HDPE D200 là bao nhiêu?

  • D200 PE100: từ 1.926.546 đến 5.102.232 đồng/cây.
  • D200 PE80: từ 2.327.412 đến 5.101.164 đồng/cây.

Ống HDPE D200 PN10 dày bao nhiêu?

  • D200 PE100 PN10 dày 11,9 mm.
  • D200 PE80 PN10 dày 14,7 mm.

Ống HDPE D200 PN16 dày bao nhiêu?

  • D200 PE100 PN16 dày 18,2 mm.
  • D200 PE80 PN16 dày 22,4 mm.

Ống D200 có cấp PN20 không?

Có. D200 PE100 PN20 có độ dày 22,4 mm và giá 850.372 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D200 PN20.

D200 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, ống D200 được cung cấp theo quy cách cây thẳng dài 6 mét.

Ống D200 có thể dùng làm tuyến tưới chính không?

Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô hệ thống phù hợp. Việc lựa chọn cần dựa trên tính toán thủy lực.

Nên chọn D200 PE100 hay PE80?

Cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, cấp áp lực, phương pháp kết nối, phụ kiện và yêu cầu nghiệm thu, không nên chỉ dựa trên giá bán hoặc độ dày.

19. Báo giá ống nhựa HDPE D200 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D200 STP phù hợp với các tuyến cấp nước, truyền tải nước, tưới tiêu, nhà máy, khu công nghiệp, trang trại và công trình hạ tầng kỹ thuật.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài tuyến.
  • Số lượng cây.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu về hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)200 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.