Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D450 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết

Mã SP: HDPE-D450
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 450mm (D450)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D450 STP: Bảng giá, thông số và hướng dẫn lựa chọn

Ống nhựa HDPE D450 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm, thuộc nhóm ống kích thước lớn thường được xem xét cho các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu và hệ thống đường ống kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng cao.

Ở kích thước D450, chi phí của một tuyến ống không chỉ phụ thuộc vào tổng chiều dài. Chủ đầu tư còn phải tính đến cấp vật liệu, áp lực PN, phụ kiện, vận chuyển, thiết bị nâng hạ, máy hàn và điều kiện mặt bằng thi công.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D450 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây, gồm hai dòng PE100 và PE80. Dòng PE100 có các cấp từ PN6 đến PN20; dòng PE80 có các cấp từ PN6 đến PN16.

Các thông số về cấp vật liệu, áp lực, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn là thông tin kỹ thuật tham khảo; phương án chính thức cần căn cứ hồ sơ thiết kế của công trình.

1. Thông số nhanh của ống HDPE D450

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D450
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 450
Đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 17,2 mm đến 50,3 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách cung cấp 6 mét/cây
Phương pháp kết nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Ứng dụng tham khảo Truyền tải nước, công nghiệp, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật

Theo danh mục STP:

  • D450 PE100 có 6 cấp áp lực từ PN6 đến PN20.
  • D450 PE80 có 5 cấp áp lực từ PN6 đến PN16.
  • Bảng giá không thể hiện D450 PE80 PN20.

2. Ống nhựa HDPE D450 là gì?

Ống nhựa HDPE D450, còn gọi là ống HDPE phi 450, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm.

Tên một sản phẩm thường được xác định theo cấu trúc:

D450 + PE100 hoặc PE80 + cấp PN

Ví dụ:

  • Ống HDPE D450 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D450 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D450 PE80 PN12.5.

Trong đó:

  • D450: đường kính ngoài 450 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng với vật liệu và PN.
  • Quy cách: 6 m/cây.

Ký hiệu D450 không có nghĩa đường kính thông thủy bên trong bằng 450 mm. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính trong giảm tương ứng.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D450 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D450 PE100 PN6 17,2 mm 1.615.909 đồng/m 6 m/cây 9.695.454 đồng
2 Ống HDPE D450 PE100 PN8 21,5 mm 1.987.273 đồng/m 6 m/cây 11.923.638 đồng
3 Ống HDPE D450 PE100 PN10 26,7 mm 2.433.727 đồng/m 6 m/cây 14.602.362 đồng
4 Ống HDPE D450 PE100 PN12.5 33,1 mm 2.941.364 đồng/m 6 m/cây 17.648.184 đồng
5 Ống HDPE D450 PE100 PN16 40,9 mm 3.560.909 đồng/m 6 m/cây 21.365.454 đồng
6 Ống HDPE D450 PE100 PN20 50,3 mm 4.310.909 đồng/m 6 m/cây 25.865.454 đồng

D450 PE100 PN20 có thành ống dày 50,3 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm PE100.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D450 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D450 PE80 PN6 21,5 mm 1.987.273 đồng/m 6 m/cây 11.923.638 đồng
2 Ống HDPE D450 PE80 PN8 26,7 mm 2.436.000 đồng/m 6 m/cây 14.616.000 đồng
3 Ống HDPE D450 PE80 PN10 33,1 mm 2.970.000 đồng/m 6 m/cây 17.820.000 đồng
4 Ống HDPE D450 PE80 PN12.5 40,9 mm 3.560.909 đồng/m 6 m/cây 21.365.454 đồng
5 Ống HDPE D450 PE80 PN16 50,3 mm 4.310.909 đồng/m 6 m/cây 25.865.454 đồng

Các số liệu về vật liệu, cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT.

Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, tiến độ cung cấp, chi phí vận chuyển, phụ kiện và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

5. Giá ống nhựa HDPE D450 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D450 PE100 có giá từ 1.615.909 đến 4.310.909 đồng/m.
  • D450 PE80 có giá từ 1.987.273 đến 4.310.909 đồng/m.
  • Một cây D450 PE100 dài 6 m có giá từ 9.695.454 đến 25.865.454 đồng.
  • Một cây D450 PE80 dài 6 m có giá từ 11.923.638 đến 25.865.454 đồng.

Mức giá chênh lệch giữa các sản phẩm chủ yếu do:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Độ dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng số lượng đặt hàng.
  • Chi phí vận chuyển và nâng hạ.
  • Danh mục phụ kiện đi kèm.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi đầy đủ:

Ống HDPE D450 PE100 PN10 – số lượng 300 m – địa điểm giao hàng cụ thể.

Chỉ ghi “ống D450” chưa đủ để xác định đúng sản phẩm.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D450

Đường kính bên trong có thể được ước tính theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 450 mm − 2 × độ dày thành ống

D450 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 17,2 mm 415,6 mm
PN8 21,5 mm 407,0 mm
PN10 26,7 mm 396,6 mm
PN12.5 33,1 mm 383,8 mm
PN16 40,9 mm 368,2 mm
PN20 50,3 mm 349,4 mm

D450 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 21,5 mm 407,0 mm
PN8 26,7 mm 396,6 mm
PN10 33,1 mm 383,8 mm
PN12.5 40,9 mm 368,2 mm
PN16 50,3 mm 349,4 mm

Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính sơ bộ. Khi tính toán thủy lực, cần sử dụng thông số kích thước và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

7. So sánh D450 PE100 và PE80

Cấp áp lực D450 PE100 D450 PE80
PN6 Dày 17,2 mm Dày 21,5 mm
PN8 Dày 21,5 mm Dày 26,7 mm
PN10 Dày 26,7 mm Dày 33,1 mm
PN12.5 Dày 33,1 mm Dày 40,9 mm
PN16 Dày 40,9 mm Dày 50,3 mm
PN20 Dày 50,3 mm Không thể hiện

Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có thông số chiều dày khác nhau. Không nên chỉ dựa vào thành ống dày hơn để kết luận sản phẩm phù hợp hơn.

Việc lựa chọn cần căn cứ vào:

  • Cấp vật liệu được chỉ định trong thiết kế.
  • Áp lực vận hành.
  • Lưu lượng yêu cầu.
  • Đường kính thông thủy.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Phụ kiện và phương pháp kết nối.
  • Yêu cầu thử áp và nghiệm thu.

Không nên tự ý thay đổi PE100 sang PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

8. Chênh lệch giá giữa các cấp PN của D450

Với đường kính lớn, mỗi mức tăng độ dày đều làm giá trị một mét và một cây ống tăng đáng kể.

D450 PE100 Độ dày Giá mỗi mét Giá cây 6 m
PN6 17,2 mm 1.615.909 đồng 9.695.454 đồng
PN10 26,7 mm 2.433.727 đồng 14.602.362 đồng
PN16 40,9 mm 3.560.909 đồng 21.365.454 đồng
PN20 50,3 mm 4.310.909 đồng 25.865.454 đồng

Từ PN6 lên PN20:

  • Độ dày tăng thêm 33,1 mm.
  • Giá mỗi mét tăng 2.695.000 đồng.
  • Giá một cây 6 m tăng 16.170.000 đồng.

Vì vậy, lựa chọn cấp PN cao hơn mức thiết kế cần thiết có thể làm ngân sách dự án tăng rất lớn.

9. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D450?

D450 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D400 hoặc hồ sơ kỹ thuật đã chỉ định đường kính ngoài 450 mm.

Một số phạm vi sử dụng tham khảo:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Đường ống từ trạm bơm đến bể chứa.
  • Mạng cấp nước khu đô thị.
  • Tuyến nước khu công nghiệp.
  • Cấp nước cho nhà máy.
  • Hệ thống thủy lợi.
  • Tuyến tưới nông nghiệp quy mô lớn.
  • Một số hệ thống khai khoáng phù hợp.
  • Đường ống cấp hoặc tuần hoàn nước kỹ thuật.

Không nên lựa chọn D450 chỉ với mục đích dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn hơn sẽ làm tăng giá ống, phụ kiện, thiết bị hàn, vận chuyển và chi phí lắp đặt.

10. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D450

10.1. Tuyến truyền tải nước

Ống nhựa HDPE D450 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.

Các khu vực có thể xem xét gồm:

  • Khu đô thị.
  • Khu dân cư.
  • Khu công nghiệp.
  • Nhà máy.
  • Công trình công cộng.
  • Khu dịch vụ.
  • Cụm sản xuất.
  • Vùng có nhu cầu sử dụng nước tập trung.

Từ tuyến D450, hệ thống có thể giảm xuống D400, D355, D315 hoặc các đường kính nhỏ hơn.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10.2. Hệ thống cấp nước khu công nghiệp

D450 có thể được bố trí làm tuyến trục cấp nước cho nhiều khu vực trong khu công nghiệp.

Tuyến có thể kết nối với:

  • Trạm bơm.
  • Bể chứa.
  • Đồng hồ tổng.
  • Van phân khu.
  • Nhiều nhánh phân phối.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Đường ống bằng vật liệu khác.

Tại vị trí lắp van hoặc thiết bị, hệ thống thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.

10.3. Tuyến nước kỹ thuật tại nhà máy

Ống D450 có thể được xem xét cho:

  • Tuyến cấp nước sản xuất.
  • Hệ thống nước tuần hoàn.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Đường nước đến khu xử lý.
  • Cấp nước rửa thiết bị.
  • Tuyến nước khu phụ trợ.
  • Hệ thống cấp nước dự phòng.

Trường hợp dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp lực và mức độ mài mòn.

10.4. Hệ thống thủy lợi

D450 có thể làm tuyến dẫn nước từ hồ, kênh, bể chứa hoặc trạm bơm đến các khu vực sản xuất.

Sản phẩm có thể được xem xét cho:

  • Tuyến cấp nước vùng cây công nghiệp.
  • Cấp nước vùng cây ăn quả.
  • Vùng nguyên liệu sản xuất.
  • Trang trại nông nghiệp công nghệ cao.
  • Hệ thống tưới phun mưa.
  • Cấp nước cho nhiều khu tưới.
  • Tuyến nước liên vùng sản xuất.

Đường kính và cấp PN cần được xác định từ lưu lượng, chiều dài tuyến, vận tốc dòng chảy, cao độ và áp lực máy bơm.

10.5. Khai khoáng và hút cát

D450 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi phù hợp với thiết kế.

Cần đánh giá:

  • Loại lưu chất.
  • Tỷ lệ chất rắn.
  • Kích thước hạt.
  • Vận tốc dòng chảy.
  • Mức độ mài mòn.
  • Áp lực máy bơm.
  • Bán kính chuyển hướng.
  • Phương án neo và cố định tuyến.

Không nên áp dụng trực tiếp thông số của hệ thống nước sạch cho tuyến vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.

10.6. Hệ thống cấp nước phục vụ thi công

D450 có thể được sử dụng cho một số công trường cần lưu lượng cấp nước lớn như:

  • Cấp nước cho trạm trộn.
  • Tưới đường giảm bụi.
  • Rửa phương tiện.
  • Cấp nước phục vụ san lấp.
  • Cấp nước đến nhiều khu vực.
  • Tuyến bơm chuyển nước tạm thời.

Với hệ thống tạm, cần cân nhắc chi phí hàn, tháo dỡ, vận chuyển và khả năng tái sử dụng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

11. Chọn cấp PN nào cho ống D450?

D450 PN6

Có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên lựa chọn khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.

D450 PN8

Có thể được xem xét cho một số tuyến áp lực vừa phải. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, chênh lệch cao độ và tổn thất toàn tuyến.

D450 PN10

D450 PE100 PN10 dày 26,7 mm, giá 2.433.727 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm trong các tuyến truyền tải và cấp nước.

D450 PN12.5

D450 PE100 PN12.5 dày 33,1 mm. Sản phẩm có thể được lựa chọn khi thiết kế yêu cầu khả năng chịu áp cao hơn PN10.

D450 PN16

D450 PE100 PN16 dày 40,9 mm, giá 3.560.909 đồng/m. Van và phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ theo cấp chịu áp của tuyến.

D450 PN20

D450 PE100 PN20 dày 50,3 mm và có giá 4.310.909 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D450 PN20.

Cấp PN phải được xác định sau khi xem xét:

  • Áp lực máy bơm.
  • Áp lực tĩnh.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Khả năng tăng áp đột ngột.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Hệ số an toàn của công trình.

12. Phụ kiện thường dùng với ống D450

Một tuyến ống D450 có thể sử dụng:

  • Cút hàn D450.
  • Chếch hàn D450.
  • Tê đều D450.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển D450 xuống D400, D355 hoặc D315.

Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.

13. Yêu cầu khi hàn đối đầu ống D450

D450 là đường kính lớn nên cần máy hàn, thiết bị nâng hạ và mặt bằng thi công phù hợp.

Thiết bị cần chuẩn bị

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D450.
  • Đĩa nhiệt hoạt động ổn định.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê và căn chỉnh.
  • Nguồn điện phù hợp.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi đất, cát và dầu mỡ.

Kiểm soát quá trình hàn

D450 có độ dày từ 17,2 đến 50,3 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.

Quá trình thi công cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Ngoại quan đường gờ.
  • Thông tin nhận diện mối nối khi dự án yêu cầu.

14. Cách tính số cây và dự toán chi phí

Ống D450 có quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D450 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 2.433.727 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 730.118.100 đồng.

Dự toán trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Van và đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng, bu lông.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp và nghiệm thu.

15. Chi phí dễ bị bỏ sót với tuyến D450

Do D450 có kích thước và giá trị lớn, dự toán cần tính thêm:

  • Hao hụt và đoạn cắt.
  • Số lượng mối hàn.
  • Cút và tê phân nhánh.
  • Đầu giảm.
  • Van phân khu.
  • Vận chuyển cây dài 6 m.
  • Thiết bị cẩu hoặc nâng.
  • Mặt bằng tập kết.
  • Máy hàn D450.
  • Nguồn điện thi công.
  • Nhân sự vận hành máy.
  • Thử áp.
  • Đào và hoàn trả rãnh.
  • Chi phí giao hàng nhiều đợt.

Với tuyến có nhiều điểm rẽ hoặc kết nối thiết bị, chi phí phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể.

16. Kiểm tra ống D450 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D450
Vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng tổng số cây và chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu dự án

Các cây D450 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.

17. Vận chuyển và bảo quản ống D450

Ống D450 có kích thước, chiều dài và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên bề mặt ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định để hạn chế dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê trên đá hoặc vật sắc.
  • Không sử dụng móc kim loại làm tổn thương thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán trực tiếp lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra ngoại quan trước khi hàn.

Mặt bằng tập kết cần đủ diện tích để phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.

18. So sánh ống HDPE D450 và D400

Tiêu chí Ống HDPE D400 Ống HDPE D450
Đường kính ngoài 400 mm 450 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D450 Cao hơn D400
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Yêu cầu nâng hạ Thấp hơn Cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D450 phù hợp khi tính toán cho thấy D400 không đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D400 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

19. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D450

Ống HDPE D450 có phải là ống phi 450 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm.

Ống D450 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D450 bao nhiêu một mét?

  • D450 PE100: từ 1.615.909 đến 4.310.909 đồng/m.
  • D450 PE80: từ 1.987.273 đến 4.310.909 đồng/m.

Giá trên chưa bao gồm VAT.

Một cây D450 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D450 PE100 PN10 có giá 2.433.727 đồng/m, tương đương 14.602.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D450 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D450 PE100 PN10 có độ dày thành ống 26,7 mm.

D450 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D450 PE80 PN10 có độ dày thành ống 33,1 mm.

D450 PE100 PN16 giá bao nhiêu?

Sản phẩm có giá 3.560.909 đồng/m, tương đương 21.365.454 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D450 có PN20 không?

Có. D450 PE100 PN20 dày 50,3 mm và có giá 4.310.909 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.

D450 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, D450 được cung cấp dạng cây thẳng dài 6 mét.

Nên chọn D400 hay D450?

D450 phù hợp khi cần tiết diện và lưu lượng lớn hơn. D400 có thể tối ưu chi phí nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.

20. Báo giá ống nhựa HDPE D450 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D450 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)450 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.