Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D180 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 180mm (D180)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 450mm (D450) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D450 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm, thuộc nhóm ống kích thước lớn thường được xem xét cho các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu và hệ thống đường ống kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng cao.
Ở kích thước D450, chi phí của một tuyến ống không chỉ phụ thuộc vào tổng chiều dài. Chủ đầu tư còn phải tính đến cấp vật liệu, áp lực PN, phụ kiện, vận chuyển, thiết bị nâng hạ, máy hàn và điều kiện mặt bằng thi công.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D450 được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây, gồm hai dòng PE100 và PE80. Dòng PE100 có các cấp từ PN6 đến PN20; dòng PE80 có các cấp từ PN6 đến PN16.
Các thông số về cấp vật liệu, áp lực, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn là thông tin kỹ thuật tham khảo; phương án chính thức cần căn cứ hồ sơ thiết kế của công trình.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D450 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 450 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 450 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 17,2 mm đến 50,3 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách cung cấp | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Ứng dụng tham khảo | Truyền tải nước, công nghiệp, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật |
Theo danh mục STP:
Ống nhựa HDPE D450, còn gọi là ống HDPE phi 450, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm.
Tên một sản phẩm thường được xác định theo cấu trúc:
D450 + PE100 hoặc PE80 + cấp PN
Ví dụ:
Trong đó:
Ký hiệu D450 không có nghĩa đường kính thông thủy bên trong bằng 450 mm. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính trong giảm tương ứng.

| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D450 PE100 | PN6 | 17,2 mm | 1.615.909 đồng/m | 6 m/cây | 9.695.454 đồng |
| 2 | Ống HDPE D450 PE100 | PN8 | 21,5 mm | 1.987.273 đồng/m | 6 m/cây | 11.923.638 đồng |
| 3 | Ống HDPE D450 PE100 | PN10 | 26,7 mm | 2.433.727 đồng/m | 6 m/cây | 14.602.362 đồng |
| 4 | Ống HDPE D450 PE100 | PN12.5 | 33,1 mm | 2.941.364 đồng/m | 6 m/cây | 17.648.184 đồng |
| 5 | Ống HDPE D450 PE100 | PN16 | 40,9 mm | 3.560.909 đồng/m | 6 m/cây | 21.365.454 đồng |
| 6 | Ống HDPE D450 PE100 | PN20 | 50,3 mm | 4.310.909 đồng/m | 6 m/cây | 25.865.454 đồng |
D450 PE100 PN20 có thành ống dày 50,3 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm PE100.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D450 PE80 | PN6 | 21,5 mm | 1.987.273 đồng/m | 6 m/cây | 11.923.638 đồng |
| 2 | Ống HDPE D450 PE80 | PN8 | 26,7 mm | 2.436.000 đồng/m | 6 m/cây | 14.616.000 đồng |
| 3 | Ống HDPE D450 PE80 | PN10 | 33,1 mm | 2.970.000 đồng/m | 6 m/cây | 17.820.000 đồng |
| 4 | Ống HDPE D450 PE80 | PN12.5 | 40,9 mm | 3.560.909 đồng/m | 6 m/cây | 21.365.454 đồng |
| 5 | Ống HDPE D450 PE80 | PN16 | 50,3 mm | 4.310.909 đồng/m | 6 m/cây | 25.865.454 đồng |
Các số liệu về vật liệu, cấp PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT.
Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, tiến độ cung cấp, chi phí vận chuyển, phụ kiện và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Theo bảng giá STP:
Mức giá chênh lệch giữa các sản phẩm chủ yếu do:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi đầy đủ:
Ống HDPE D450 PE100 PN10 – số lượng 300 m – địa điểm giao hàng cụ thể.
Chỉ ghi “ống D450” chưa đủ để xác định đúng sản phẩm.
Đường kính bên trong có thể được ước tính theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 450 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 17,2 mm | 415,6 mm |
| PN8 | 21,5 mm | 407,0 mm |
| PN10 | 26,7 mm | 396,6 mm |
| PN12.5 | 33,1 mm | 383,8 mm |
| PN16 | 40,9 mm | 368,2 mm |
| PN20 | 50,3 mm | 349,4 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 21,5 mm | 407,0 mm |
| PN8 | 26,7 mm | 396,6 mm |
| PN10 | 33,1 mm | 383,8 mm |
| PN12.5 | 40,9 mm | 368,2 mm |
| PN16 | 50,3 mm | 349,4 mm |
Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính sơ bộ. Khi tính toán thủy lực, cần sử dụng thông số kích thước và dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D450 PE100 | D450 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 17,2 mm | Dày 21,5 mm |
| PN8 | Dày 21,5 mm | Dày 26,7 mm |
| PN10 | Dày 26,7 mm | Dày 33,1 mm |
| PN12.5 | Dày 33,1 mm | Dày 40,9 mm |
| PN16 | Dày 40,9 mm | Dày 50,3 mm |
| PN20 | Dày 50,3 mm | Không thể hiện |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có thông số chiều dày khác nhau. Không nên chỉ dựa vào thành ống dày hơn để kết luận sản phẩm phù hợp hơn.
Việc lựa chọn cần căn cứ vào:
Không nên tự ý thay đổi PE100 sang PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Với đường kính lớn, mỗi mức tăng độ dày đều làm giá trị một mét và một cây ống tăng đáng kể.
| D450 PE100 | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 17,2 mm | 1.615.909 đồng | 9.695.454 đồng |
| PN10 | 26,7 mm | 2.433.727 đồng | 14.602.362 đồng |
| PN16 | 40,9 mm | 3.560.909 đồng | 21.365.454 đồng |
| PN20 | 50,3 mm | 4.310.909 đồng | 25.865.454 đồng |
Từ PN6 lên PN20:
Vì vậy, lựa chọn cấp PN cao hơn mức thiết kế cần thiết có thể làm ngân sách dự án tăng rất lớn.
D450 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D400 hoặc hồ sơ kỹ thuật đã chỉ định đường kính ngoài 450 mm.
Một số phạm vi sử dụng tham khảo:
Không nên lựa chọn D450 chỉ với mục đích dự phòng lưu lượng. Đường kính lớn hơn sẽ làm tăng giá ống, phụ kiện, thiết bị hàn, vận chuyển và chi phí lắp đặt.
Ống nhựa HDPE D450 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Các khu vực có thể xem xét gồm:
Từ tuyến D450, hệ thống có thể giảm xuống D400, D355, D315 hoặc các đường kính nhỏ hơn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D450 có thể được bố trí làm tuyến trục cấp nước cho nhiều khu vực trong khu công nghiệp.
Tuyến có thể kết nối với:
Tại vị trí lắp van hoặc thiết bị, hệ thống thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D450 có thể được xem xét cho:
Trường hợp dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp lực và mức độ mài mòn.
D450 có thể làm tuyến dẫn nước từ hồ, kênh, bể chứa hoặc trạm bơm đến các khu vực sản xuất.
Sản phẩm có thể được xem xét cho:
Đường kính và cấp PN cần được xác định từ lưu lượng, chiều dài tuyến, vận tốc dòng chảy, cao độ và áp lực máy bơm.
D450 có thể được xem xét cho một số hệ thống khai khoáng hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi phù hợp với thiết kế.
Cần đánh giá:
Không nên áp dụng trực tiếp thông số của hệ thống nước sạch cho tuyến vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.
D450 có thể được sử dụng cho một số công trường cần lưu lượng cấp nước lớn như:
Với hệ thống tạm, cần cân nhắc chi phí hàn, tháo dỡ, vận chuyển và khả năng tái sử dụng.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có thành ống mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên lựa chọn khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số tuyến áp lực vừa phải. Cần kiểm tra áp lực máy bơm, chênh lệch cao độ và tổn thất toàn tuyến.
D450 PE100 PN10 dày 26,7 mm, giá 2.433.727 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm trong các tuyến truyền tải và cấp nước.
D450 PE100 PN12.5 dày 33,1 mm. Sản phẩm có thể được lựa chọn khi thiết kế yêu cầu khả năng chịu áp cao hơn PN10.
D450 PE100 PN16 dày 40,9 mm, giá 3.560.909 đồng/m. Van và phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ theo cấp chịu áp của tuyến.
D450 PE100 PN20 dày 50,3 mm và có giá 4.310.909 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D450 PN20.
Cấp PN phải được xác định sau khi xem xét:
Một tuyến ống D450 có thể sử dụng:
Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:
D450 là đường kính lớn nên cần máy hàn, thiết bị nâng hạ và mặt bằng thi công phù hợp.
Hai đầu ống cần được:
D450 có độ dày từ 17,2 đến 50,3 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.
Quá trình thi công cần kiểm soát:
Ống D450 có quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D450 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Do D450 có kích thước và giá trị lớn, dự toán cần tính thêm:
Với tuyến có nhiều điểm rẽ hoặc kết nối thiết bị, chi phí phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D450 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng tổng số cây và chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu dự án |
Các cây D450 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
Ống D450 có kích thước, chiều dài và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển và thiết bị nâng hạ phù hợp.
Một số lưu ý:
Mặt bằng tập kết cần đủ diện tích để phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và máy hàn hoạt động an toàn.
| Tiêu chí | Ống HDPE D400 | Ống HDPE D450 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 400 mm | 450 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D450 | Cao hơn D400 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Yêu cầu nâng hạ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D450 phù hợp khi tính toán cho thấy D400 không đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D400 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 450 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D450 PE100 PN10 có giá 2.433.727 đồng/m, tương đương 14.602.362 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D450 PE100 PN10 có độ dày thành ống 26,7 mm.
D450 PE80 PN10 có độ dày thành ống 33,1 mm.
Sản phẩm có giá 3.560.909 đồng/m, tương đương 21.365.454 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Có. D450 PE100 PN20 dày 50,3 mm và có giá 4.310.909 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.
Theo bảng giá STP, D450 được cung cấp dạng cây thẳng dài 6 mét.
D450 phù hợp khi cần tiết diện và lưu lượng lớn hơn. D400 có thể tối ưu chi phí nếu vẫn đáp ứng tính toán thủy lực.
Ống nhựa HDPE D450 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, tưới tiêu, khai khoáng và công trình hạ tầng kỹ thuật.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 450 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
