Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D250 STP: Bảng giá PE100, PE80
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 250mm (D250)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 32mm (D32) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cuộn 100–300m hoặc cây 6m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D32 là kích thước được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước, tưới tiêu, cảnh quan, trang trại và đường ống kỹ thuật. Với đường kính ngoài danh nghĩa 32 mm, sản phẩm có khả năng đáp ứng lưu lượng tốt hơn các dòng D20, D25 nhưng vẫn giữ được sự linh hoạt, trọng lượng nhẹ và thuận tiện khi thi công.
Ống HDPE D32 STP được sản xuất với hai cấp vật liệu PE100 và PE80, nhiều lựa chọn về áp lực PN và độ dày thành ống. Sản phẩm được đóng thành cuộn dài 200 mét, phù hợp với những tuyến ống cần thi công liên tục và hạn chế mối nối.
Ống nhựa HDPE D32, còn được gọi là ống HDPE phi 32, là loại ống làm từ vật liệu polyethylene mật độ cao, có đường kính ngoài danh nghĩa 32 mm.
Ký hiệu D32 thể hiện đường kính ngoài của ống, không phải đường kính thông thủy bên trong. Đường kính trong thực tế sẽ phụ thuộc vào độ dày thành ống.
Cùng một kích thước D32:
Theo bảng giá STP Group, ống D32 có các lựa chọn:

| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D32 |
| Tên gọi thương mại | Ống HDPE phi 32 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 32 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 1,9 mm đến 3,6 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách đóng gói | 200 mét/cuộn |
| Nhóm ứng dụng | Cấp nước, tưới tiêu, cảnh quan, nông nghiệp và đường ống kỹ thuật |
Quy cách 200 m/cuộn giúp ống HDPE D32 phù hợp với các tuyến dài, đặc biệt tại khu vực nông nghiệp, trang trại hoặc công trình có mặt bằng rộng.
| STT | Sản phẩm | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Thành tiền 200 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D32 PE100 | PN8 | 1,9 mm | 12.020 đồng/m | 200 m/cuộn | 2.404.000 đồng |
| 2 | Ống HDPE D32 PE100 | PN10 | 2,0 mm | 13.512 đồng/m | 200 m/cuộn | 2.702.400 đồng |
| 3 | Ống HDPE D32 PE100 | PN12.5 | 2,4 mm | 16.493 đồng/m | 200 m/cuộn | 3.298.600 đồng |
| 4 | Ống HDPE D32 PE100 | PN16 | 3,0 mm | 19.288 đồng/m | 200 m/cuộn | 3.857.600 đồng |
| 5 | Ống HDPE D32 PE100 | PN20 | 3,6 mm | 23.202 đồng/m | 200 m/cuộn | 4.640.400 đồng |
Ống D32 PE100 có đầy đủ lựa chọn từ PN8 đến PN20, phù hợp với nhiều yêu cầu chịu áp khác nhau. Trong đó, PN20 là cấp áp lực cao nhất được thể hiện đối với kích thước D32 trong bảng giá.
| STT | Sản phẩm | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Thành tiền 200 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D32 PE80 | PN8 | 2,0 mm | 13.791 đồng/m | 200 m/cuộn | 2.758.200 đồng |
| 2 | Ống HDPE D32 PE80 | PN10 | 2,4 mm | 16.120 đồng/m | 200 m/cuộn | 3.224.000 đồng |
| 3 | Ống HDPE D32 PE80 | PN12.5 | 3,0 mm | 19.382 đồng/m | 200 m/cuộn | 3.876.400 đồng |
| 4 | Ống HDPE D32 PE80 | PN16 | 3,6 mm | 23.202 đồng/m | 200 m/cuộn | 4.640.400 đồng |
Đơn giá trong bài được tổng hợp theo bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Thành tiền nguyên cuộn là giá trị tham khảo được tính theo đơn giá nhân với quy cách 200 mét. Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng và chính sách thương mại.
Ống D32 thường được lựa chọn khi hệ thống cần lưu lượng lớn hơn loại D20 hoặc D25 nhưng chưa cần chuyển sang các kích thước lớn như D40, D50.
Sản phẩm có thể được sử dụng làm:
Việc lựa chọn đường kính không nên chỉ dựa trên diện tích công trình. Đơn vị thiết kế cần xem xét tổng lưu lượng, chiều dài tuyến, áp lực bơm, độ cao địa hình và số lượng điểm sử dụng nước.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Ống nhựa HDPE D32 có thể được sử dụng cho các tuyến cấp nước ngoài nhà hoặc tuyến dẫn từ nguồn nước đến khu vực sử dụng.
Một số ứng dụng phổ biến gồm:
Đối với hệ thống nước sinh hoạt, sản phẩm và hồ sơ chất lượng phải đáp ứng yêu cầu cụ thể của công trình.
D32 là kích thước phù hợp để làm tuyến phân phối nước trong nhiều hệ thống tưới phun mưa.
Ống có thể dẫn nước đến:
Khi thiết kế, cần tính toán số lượng đầu phun hoạt động đồng thời để lựa chọn đường kính và cấp PN phù hợp.
Trong hệ thống tưới nhỏ giọt, ống HDPE phi 32 có thể đảm nhiệm vai trò đường cấp nước trung tâm hoặc đường phân phối đến từng khu vực.
Từ tuyến D32, nước được chia qua van, tê hoặc đầu chuyển để kết nối với các đường ống nhỏ hơn và dây tưới nhỏ giọt.
Cách bố trí này giúp:
Trong chăn nuôi, ống D32 có thể được dùng làm tuyến phân phối chính trước khi chia nước đến từng khu chuồng.
Các ứng dụng thường gặp:
Quy cách cuộn 200 mét giúp giảm số lượng điểm nối khi triển khai trong khu trang trại rộng.
Ống nhựa HDPE D32 có thể sử dụng trong hệ thống tưới cây tại:
Khả năng bố trí linh hoạt giúp tuyến ống dễ đi theo địa hình, bồn cây hoặc đường nội bộ.
Trong nhà màng, D32 có thể đóng vai trò là đường cấp trung tâm cho nhiều luống cây.
Tùy theo quy mô hệ thống, nước từ ống D32 được phân phối đến:
Khi dùng để dẫn dung dịch dinh dưỡng, cần kiểm tra khả năng tương thích của vật liệu và phụ kiện với thành phần dung dịch.
Ống HDPE D32 có thể được sử dụng cho các đường nước phụ trợ tại khu nuôi trồng thủy sản, bao gồm:
Đường ống cần được cố định chắc chắn và lựa chọn phụ kiện phù hợp với điều kiện môi trường thực tế.
Nhờ dạng cuộn và trọng lượng thuận tiện vận chuyển, ống D32 có thể được sử dụng tại các công trường cần thay đổi vị trí cấp nước theo tiến độ.
Sản phẩm có thể phục vụ:
Quy cách 200 m/cuộn giúp giảm số lượng mối nối giữa tuyến. Khi thi công đúng kỹ thuật, hệ thống có thể hạn chế các vị trí tiềm ẩn nguy cơ rò rỉ.
Ống dạng cuộn thuận tiện khi bố trí qua khu vực có địa hình không hoàn toàn thẳng. Tuy nhiên, ống phải được uốn trong giới hạn kỹ thuật, không bẻ gập đột ngột.
Vật liệu HDPE không xảy ra hiện tượng gỉ như kim loại, phù hợp với môi trường đất ẩm, khu tưới tiêu hoặc những tuyến lắp đặt ngoài trời.
So với nhiều loại đường ống kim loại cùng phạm vi sử dụng, ống HDPE thuận tiện hơn trong quá trình vận chuyển, tập kết và lắp đặt.
Ống HDPE D32 PE100 có năm lựa chọn từ PN8 đến PN20. Người sử dụng có thể lựa chọn dựa trên áp lực thiết kế và điều kiện vận hành của từng hệ thống.
| Cấp áp lực | D32 PE100 | D32 PE80 |
|---|---|---|
| PN8 | Dày 1,9 mm | Dày 2,0 mm |
| PN10 | Dày 2,0 mm | Dày 2,4 mm |
| PN12.5 | Dày 2,4 mm | Dày 3,0 mm |
| PN16 | Dày 3,0 mm | Dày 3,6 mm |
| PN20 | Dày 3,6 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng một cấp PN, thông số chiều dày của PE100 và PE80 không giống nhau. Do đó, không nên đánh giá sản phẩm chỉ dựa trên độ dày thành ống.
Việc lựa chọn cần căn cứ vào:
Không tự ý thay đổi chủng loại PE100 sang PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị có thẩm quyền chấp thuận.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Phù hợp với hệ thống có mức áp lực thiết kế tương ứng, thường được xem xét cho các tuyến tưới hoặc cấp nước có điều kiện vận hành vừa phải.
Là lựa chọn phổ biến cho nhiều hệ thống cấp nước, tưới tiêu và cảnh quan. Tuy nhiên, vẫn phải kiểm tra áp lực máy bơm và chênh lệch cao độ.
Có thể sử dụng khi hệ thống cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 hoặc tuyến ống có chiều dài và điều kiện vận hành phức tạp hơn.
Phù hợp với những hệ thống có yêu cầu chịu áp cao hơn, sử dụng máy bơm tăng áp hoặc cần hệ số dự phòng theo thiết kế.
Cấp PN20 được thể hiện đối với ống D32 PE100. Sản phẩm nên được lựa chọn khi hồ sơ thiết kế yêu cầu cấp áp lực tương ứng.
Ngoài áp lực vận hành, cần xem xét hiện tượng tăng áp đột ngột khi đóng mở van hoặc khởi động, dừng máy bơm.
Ống HDPE D32 có thể kết nối với nhiều loại phụ kiện tùy theo thiết kế hệ thống:
Phụ kiện cần đồng bộ về đường kính, phù hợp với áp lực vận hành và phương pháp lắp đặt.
Khi tiếp nhận ống nhựa HDPE D32 tại công trình, nên kiểm tra:
Đối với công trình có yêu cầu nghiệm thu nghiêm ngặt, cần đối chiếu sản phẩm với hồ sơ thiết kế và chứng từ của từng lô hàng.
Để đường ống vận hành ổn định, quá trình thi công cần tuân thủ một số nguyên tắc:
Khi chôn ống, lớp nền và vật liệu lấp cần hạn chế đá nhọn hoặc vật cứng tác động trực tiếp lên thành ống.
Có. Ống HDPE D32 thường được gọi là ống HDPE phi 32, với đường kính ngoài danh nghĩa 32 mm.
Theo bảng giá STP Group, ống D32 được cung cấp theo quy cách 200 mét/cuộn.
Giá D32 PE100 trong bảng dao động từ 12.020 đến 23.202 đồng/m. Giá D32 PE80 dao động từ 13.791 đến 23.202 đồng/m, tùy cấp áp lực và độ dày. Đơn giá chưa bao gồm VAT.
Có. Trong bảng giá STP, ống D32 PE100 PN20 có độ dày 3,6 mm. Bảng giá PE80 không thể hiện dòng D32 PN20.
Ống D32 có thể làm đường ống chính hoặc đường phân phối trong hệ thống tưới quy mô phù hợp. Cần tính toán lưu lượng, chiều dài tuyến, số đầu tưới và áp lực bơm trước khi lựa chọn.
D32 phù hợp khi hệ thống cần lưu lượng lớn hơn hoặc phải cấp nước cho nhiều điểm đồng thời. Việc lựa chọn cuối cùng nên dựa trên tính toán thủy lực, không chỉ dựa vào giá bán.
Ống nhựa HDPE D32 STP có nhiều lựa chọn về vật liệu và cấp áp lực, đáp ứng các hệ thống cấp nước, tưới tiêu, nông nghiệp, cảnh quan và đường ống kỹ thuật.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 32 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cuộn 100–300m hoặc cây 6m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
