Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D800 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết

Mã SP: HDPE-D800
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 800mm (D800)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D800 STP: Bảng giá và giải pháp cho tuyến truyền tải quy mô lớn

Ống nhựa HDPE D800 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm, thuộc nhóm đường ống kích thước lớn được xem xét cho các tuyến truyền tải nước, dẫn nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và một số hệ thống kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng cao.

Với kích thước D800, lựa chọn vật tư không thể chỉ dựa vào đường kính. Chủ đầu tư cần xác định rõ vật liệu PE100 hoặc PE80, cấp áp lực PN, chiều dày thành ống, đường kính thông thủy, điều kiện vận hành và phương pháp kết nối.

Theo bảng giá STP Group được cung cấp, ống HDPE D800 có quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.

Thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phạm vi ứng dụng và nội dung lựa chọn kỹ thuật mang tính tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của từng công trình.

1. Thông tin nhanh về ống HDPE D800

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D800
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 800
Đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PE100 PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16
Cấp áp lực PE80 PN6, PN8, PN10, PN12.5
Độ dày thành ống Từ 30,6 mm đến 72,6 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách theo bảng giá 6 mét/cây
Phương pháp kết nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Ứng dụng tham khảo Truyền tải nước, nước thô, công nghiệp, thủy lợi

Những điểm cần lưu ý:

  • Bảng giá không thể hiện D800 PE100 PN20.
  • Bảng giá không thể hiện D800 PE80 PN16 và PN20.
  • Đơn giá tính theo mét và chưa bao gồm VAT.
  • PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau tại cùng cấp PN.

2. Ống nhựa HDPE D800 là gì?

Ống nhựa HDPE D800, còn được gọi là ống HDPE phi 800, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm.

Tên đầy đủ của sản phẩm thường được thể hiện theo cấu trúc:

D800 + cấp vật liệu + cấp áp lực PN

Ví dụ:

  • Ống HDPE D800 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D800 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D800 PE80 PN12.5.

Trong đó:

  • D800: đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng với vật liệu và PN.
  • Quy cách: 6 mét/cây theo bảng giá.

D800 không phải đường kính trong của ống. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính thông thủy giảm tương ứng.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D800 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D800 PE100 PN6 30,6 mm 5.521.818 đồng/m 6 m/cây 33.130.908 đồng
2 Ống HDPE D800 PE100 PN8 38,1 mm 6.805.455 đồng/m 6 m/cây 40.832.730 đồng
3 Ống HDPE D800 PE100 PN10 47,4 mm 8.351.818 đồng/m 6 m/cây 50.110.908 đồng
4 Ống HDPE D800 PE100 PN12.5 58,8 mm 8.578.182 đồng/m 6 m/cây 51.469.092 đồng
5 Ống HDPE D800 PE100 PN16 72,6 mm 12.330.909 đồng/m 6 m/cây 73.985.454 đồng

D800 PE100 PN16 có độ dày thành ống 72,6 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D800.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D800 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D800 PE80 PN6 38,1 mm 6.805.455 đồng/m 6 m/cây 40.832.730 đồng
2 Ống HDPE D800 PE80 PN8 47,4 mm 8.351.818 đồng/m 6 m/cây 50.110.908 đồng
3 Ống HDPE D800 PE80 PN10 58,8 mm 8.578.182 đồng/m 6 m/cây 51.469.092 đồng
4 Ống HDPE D800 PE80 PN12.5 72,6 mm 12.330.909 đồng/m 6 m/cây 73.985.454 đồng

Các thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Giá trong bảng chưa bao gồm VAT. Tài liệu cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.

Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

5. Giá ống nhựa HDPE D800 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP được cung cấp:

  • D800 PE100 có giá từ 5.521.818 đến 12.330.909 đồng/m.
  • D800 PE80 có giá từ 6.805.455 đến 12.330.909 đồng/m.
  • Một cây D800 PE100 dài 6 m có giá từ 33.130.908 đến 73.985.454 đồng.
  • Một cây D800 PE80 dài 6 m có giá từ 40.832.730 đến 73.985.454 đồng.

Mức giá giữa các chủng loại khác nhau do:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực danh nghĩa.
  • Chiều dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng chiều dài đặt hàng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương án vận chuyển và nâng hạ.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi đầy đủ:

Ống HDPE D800 PE100 PN10 – tổng chiều dài 300 mét – giao tại địa điểm công trình.

Chỉ ghi “ống D800” là chưa đủ để xác định đúng chủng loại, chiều dày và đơn giá.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D800

Đường kính bên trong có thể được ước tính sơ bộ theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 800 mm − 2 × độ dày thành ống

D800 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 30,6 mm 738,8 mm
PN8 38,1 mm 723,8 mm
PN10 47,4 mm 705,2 mm
PN12.5 58,8 mm 682,4 mm
PN16 72,6 mm 654,8 mm

D800 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 38,1 mm 723,8 mm
PN8 47,4 mm 705,2 mm
PN10 58,8 mm 682,4 mm
PN12.5 72,6 mm 654,8 mm

Các giá trị trên được tính từ chiều dày danh nghĩa và chỉ phục vụ tham khảo sơ bộ. Khi thiết kế thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng thông số cùng dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

7. So sánh ống D800 PE100 và PE80

Cấp áp lực D800 PE100 D800 PE80
PN6 Dày 30,6 mm Dày 38,1 mm
PN8 Dày 38,1 mm Dày 47,4 mm
PN10 Dày 47,4 mm Dày 58,8 mm
PN12.5 Dày 58,8 mm Dày 72,6 mm
PN16 Dày 72,6 mm Không thể hiện
PN20 Không thể hiện Không thể hiện

Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên chỉ dựa vào tiêu chí thành ống dày hơn để kết luận phương án phù hợp hơn.

Việc lựa chọn cần căn cứ vào:

  • Cấp vật liệu trong hồ sơ thiết kế.
  • Áp lực vận hành.
  • Lưu lượng cần truyền tải.
  • Đường kính thông thủy yêu cầu.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Phương pháp kết nối.
  • Yêu cầu thử áp và nghiệm thu.

Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

8. Chênh lệch giá giữa các cấp PN của D800

Với đường kính D800, thay đổi độ dày làm giá trị mỗi mét và mỗi cây ống tăng đáng kể.

D800 PE100 Độ dày Giá mỗi mét Giá cây 6 m
PN6 30,6 mm 5.521.818 đồng 33.130.908 đồng
PN8 38,1 mm 6.805.455 đồng 40.832.730 đồng
PN10 47,4 mm 8.351.818 đồng 50.110.908 đồng
PN12.5 58,8 mm 8.578.182 đồng 51.469.092 đồng
PN16 72,6 mm 12.330.909 đồng 73.985.454 đồng

Từ PN6 lên PN16:

  • Thành ống tăng từ 30,6 lên 72,6 mm.
  • Giá mỗi mét tăng 6.809.091 đồng.
  • Giá một cây 6 m tăng 40.854.546 đồng.

Với tuyến dài hàng trăm mét, lựa chọn PN cao hơn yêu cầu thiết kế có thể làm ngân sách tăng rất lớn.

9. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D800?

Ống D800 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D710 hoặc hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 800 mm.

Một số phạm vi sử dụng tham khảo:

  • Tuyến truyền tải nước chính.
  • Tuyến dẫn nước thô.
  • Đường ống từ công trình thu đến nhà máy xử lý.
  • Đường ống từ trạm bơm đến bể chứa.
  • Tuyến cấp nước liên khu vực.
  • Tuyến trục trong khu công nghiệp.
  • Hệ thống nước kỹ thuật tại nhà máy.
  • Tuyến thủy lợi quy mô lớn.
  • Một số hệ thống bơm chuyển nước lưu lượng cao.

Không nên lựa chọn D800 chỉ với mục đích dự phòng. Đường kính lớn kéo theo yêu cầu cao về phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, máy hàn và tổ chức thi công.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

10. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D800

10.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D800 có thể được xem xét làm tuyến dẫn nước từ nhà máy xử lý, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.

Phạm vi sử dụng tham khảo gồm:

  • Khu đô thị quy mô lớn.
  • Khu dân cư tập trung.
  • Khu công nghiệp.
  • Cụm nhà máy.
  • Công trình công cộng.
  • Khu dịch vụ.
  • Vùng sản xuất tập trung.
  • Tuyến cấp nước liên vùng.

Từ tuyến D800, mạng lưới có thể giảm xuống D710, D630, D560 hoặc những đường kính nhỏ hơn.

10.2. Tuyến dẫn nước thô

D800 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm đến nhà máy xử lý.

Khi thiết kế cần đánh giá:

  • Lưu lượng khai thác.
  • Chế độ bơm.
  • Chiều dài tuyến.
  • Cao độ điểm đầu và điểm cuối.
  • Tổn thất áp suất.
  • Vị trí van xả khí.
  • Vị trí van xả cặn.
  • Phương án súc rửa.
  • Khả năng tăng áp khi đóng hoặc dừng bơm.
  • Điều kiện vận hành khi mất điện.

10.3. Tuyến cấp nước khu công nghiệp

D800 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống các khu vực hoặc nhà máy thành viên.

Hệ thống có thể kết nối với:

  • Trạm bơm.
  • Bể chứa.
  • Đồng hồ tổng.
  • Van phân khu.
  • Các nhánh phân phối.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Tuyến ống bằng vật liệu khác.

Các vị trí lắp van hoặc kết nối thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.

10.4. Hệ thống nước kỹ thuật trong nhà máy

Ống D800 có thể được xem xét cho:

  • Tuyến nước tổng ngoài nhà.
  • Hệ thống cấp nước sản xuất.
  • Hệ thống nước tuần hoàn.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Tuyến cấp nước dự phòng.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Đường nước phục vụ rửa thiết bị.

Khi sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.

10.5. Thủy lợi và tưới tiêu quy mô lớn

D800 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến nhiều khu sản xuất.

Từ tuyến D800, hệ thống có thể phân phối xuống:

  • D710.
  • D630.
  • D560.
  • D500.
  • D450.
  • Các tuyến tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Đường kính phải được xác định dựa trên tổng lưu lượng, số khu tưới hoạt động đồng thời, chiều dài, vận tốc và chênh lệch cao độ.

10.6. Bơm chuyển nước phục vụ công trình

D800 có thể được xem xét cho các dự án cần bơm chuyển hoặc dẫn nước lưu lượng lớn như:

  • Chuyển nước giữa các khu vực.
  • Dẫn nước phục vụ thi công.
  • Hạ mực nước tạm thời.
  • Cấp nước cho khu san lấp.
  • Tuyến cấp nước cho nhiều khu vực cùng lúc.
  • Đường ống tạm trong dự án hạ tầng.

Đối với hệ thống tạm thời, cần tính trước khả năng tháo dỡ, vận chuyển và tái sử dụng.

11. Lựa chọn cấp PN cho ống D800

D800 PN6

D800 PE100 PN6 dày 30,6 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong danh mục và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.

D800 PN8

D800 PE100 PN8 dày 38,1 mm. Trước khi lựa chọn cần kiểm tra áp lực bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình.

D800 PN10

D800 PE100 PN10 dày 47,4 mm, giá 8.351.818 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm cho các tuyến truyền tải khi phù hợp với kết quả tính toán.

D800 PN12.5

D800 PE100 PN12.5 dày 58,8 mm, giá 8.578.182 đồng/m. Phụ kiện, van và đầu bích phải được lựa chọn đồng bộ với yêu cầu chịu áp của hệ thống.

D800 PN16

D800 PE100 PN16 dày 72,6 mm, giá 12.330.909 đồng/m. Đây là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá D800.

Cấp PN cần được lựa chọn sau khi xem xét:

  • Áp lực đầu bơm.
  • Áp lực tĩnh của cột nước.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Hiện tượng tăng áp khi đóng mở van.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Chế độ vận hành liên tục hoặc gián đoạn.
  • Hệ số an toàn theo hồ sơ thiết kế.

PN là cấp áp lực danh nghĩa, không tự động đồng nghĩa với áp lực vận hành phù hợp trong mọi điều kiện.

12. Phụ kiện thường dùng với ống D800

Một tuyến ống D800 có thể cần:

  • Cút hoặc chếch hàn D800.
  • Tê đều D800.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Van xả khí.
  • Van xả cặn.
  • Phụ kiện chuyển D800 xuống D710, D630 hoặc D560.

Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.

Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

13. Hàn đối đầu ống D800 cần chuẩn bị gì?

D800 là kích thước rất lớn nên công tác hàn cần thiết bị chuyên dụng, mặt bằng rộng và phương án nâng hạ được chuẩn bị trước.

Thiết bị thi công

Cần chuẩn bị:

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D800.
  • Đĩa nhiệt có công suất phù hợp.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê đỡ và căn chỉnh.
  • Nguồn điện ổn định.
  • Xe nâng hoặc thiết bị cẩu.
  • Thiết bị kéo và di chuyển ống.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra độ ô van và biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi đất, cát và dầu mỡ.

Kiểm soát quá trình hàn

D800 có độ dày từ 30,6 đến 72,6 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho mọi cấp PN.

Cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép nối.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Hình dạng đường gờ mối hàn.
  • Độ lệch mép.
  • Mã nhận diện và nhật ký mối nối khi dự án yêu cầu.

14. Cách tính số cây và dự toán chi phí D800

Ống D800 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D800 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 8.351.818 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 2.505.545.400 đồng.

Dự toán trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Van và đầu bích.
  • Mặt bích, gioăng, bu lông.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp, súc rửa và nghiệm thu.

15. Những chi phí dễ bị bỏ sót trong BOQ

Với tuyến D800, dự toán cần tính thêm:

  • Hao hụt và đoạn cắt.
  • Số lượng mối hàn.
  • Cút chuyển hướng.
  • Tê phân nhánh.
  • Đầu giảm.
  • Van phân khu.
  • Van xả khí và xả cặn.
  • Điểm kết nối thiết bị.
  • Vận chuyển cây dài 6 m.
  • Thiết bị cẩu và nâng hạ.
  • Mặt bằng tập kết.
  • Máy hàn D800.
  • Nguồn điện thi công.
  • Nhân sự vận hành thiết bị.
  • Thử áp và súc rửa.
  • Đào, lấp và hoàn trả rãnh.
  • Hồ sơ nghiệm thu.
  • Chi phí giao hàng nhiều đợt.

Với đường kính lớn, chi phí phụ kiện và thi công có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách dự án.

16. Kiểm tra ống D800 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D800
Cấp vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn đặt hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Độ biến dạng Không ô van hoặc méo quá mức cho phép
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu của dự án

Các cây D800 có cùng đường kính ngoài nhưng chiều dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.

17. Vận chuyển và bảo quản ống D800

Ống D800 có kích thước và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và mặt bằng tập kết phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Khảo sát đường vận chuyển trước khi giao hàng.
  • Kiểm tra giới hạn chiều cao và chiều rộng phương tiện.
  • Xếp ống trên mặt phẳng ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê trên đá hoặc vật sắc.
  • Không dùng móc kim loại tác động trực tiếp vào thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra ngoại quan trước khi hàn.

Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, cần cẩu, máy hàn và thiết bị kéo ống hoạt động an toàn.

18. So sánh ống HDPE D800 và D710

Tiêu chí Ống HDPE D710 Ống HDPE D800
Đường kính ngoài 710 mm 800 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D800 Cao hơn D710
Cấp PN cao nhất PE100 PN16 PN16
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Yêu cầu nâng hạ Thấp hơn Cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D800 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D710 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.

D710 có thể là phương án kinh tế hơn khi vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

19. Tiêu chuẩn thể hiện trên bảng giá STP

Bảng giá ống HDPE STP thể hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn:

  • ISO 9001:2015.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hồ sơ của lô sản phẩm thực tế.

Đối với dự án, khách hàng nên kiểm tra:

  • Phiếu xuất xưởng.
  • Thông tin lô sản xuất.
  • Tài liệu kỹ thuật.
  • Hồ sơ chất lượng.
  • Chứng từ giao nhận.
  • Hồ sơ thử nghiệm hoặc chứng nhận theo yêu cầu.

20. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D800

Ống HDPE D800 có phải là ống phi 800 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm.

Ống D800 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D800 bao nhiêu một mét?

  • D800 PE100: từ 5.521.818 đến 12.330.909 đồng/m.
  • D800 PE80: từ 6.805.455 đến 12.330.909 đồng/m.

Giá trên chưa bao gồm VAT.

Một cây D800 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D800 PE100 PN10 có đơn giá 8.351.818 đồng/m, tương đương 50.110.908 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D800 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D800 PE100 PN10 có độ dày thành ống 47,4 mm.

D800 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D800 PE80 PN10 có độ dày thành ống 58,8 mm.

D800 PE100 PN16 có giá bao nhiêu?

Sản phẩm có giá 12.330.909 đồng/m, tương đương 73.985.454 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D800 có cấp PN20 không?

Bảng giá được cung cấp không thể hiện D800 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.

D800 PE80 có PN16 không?

Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D800 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.

D800 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, D800 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể xem xét cắt theo độ dài yêu cầu.

21. Báo giá ống nhựa HDPE D800 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D800 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và các công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)800 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.