Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D900 STP: Bảng giá PE100, PE80
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 900mm (D900)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 800mm (D800) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D800 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm, thuộc nhóm đường ống kích thước lớn được xem xét cho các tuyến truyền tải nước, dẫn nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và một số hệ thống kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng cao.
Với kích thước D800, lựa chọn vật tư không thể chỉ dựa vào đường kính. Chủ đầu tư cần xác định rõ vật liệu PE100 hoặc PE80, cấp áp lực PN, chiều dày thành ống, đường kính thông thủy, điều kiện vận hành và phương pháp kết nối.
Theo bảng giá STP Group được cung cấp, ống HDPE D800 có quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây. Dòng PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16; dòng PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Thông số về vật liệu, cấp PN, độ dày, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phạm vi ứng dụng và nội dung lựa chọn kỹ thuật mang tính tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của từng công trình.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D800 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 800 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 800 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực PE100 | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 |
| Cấp áp lực PE80 | PN6, PN8, PN10, PN12.5 |
| Độ dày thành ống | Từ 30,6 mm đến 72,6 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách theo bảng giá | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Ứng dụng tham khảo | Truyền tải nước, nước thô, công nghiệp, thủy lợi |
Những điểm cần lưu ý:
Ống nhựa HDPE D800, còn được gọi là ống HDPE phi 800, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm.
Tên đầy đủ của sản phẩm thường được thể hiện theo cấu trúc:
D800 + cấp vật liệu + cấp áp lực PN
Ví dụ:
Trong đó:
D800 không phải đường kính trong của ống. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính thông thủy giảm tương ứng.

| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D800 PE100 | PN6 | 30,6 mm | 5.521.818 đồng/m | 6 m/cây | 33.130.908 đồng |
| 2 | Ống HDPE D800 PE100 | PN8 | 38,1 mm | 6.805.455 đồng/m | 6 m/cây | 40.832.730 đồng |
| 3 | Ống HDPE D800 PE100 | PN10 | 47,4 mm | 8.351.818 đồng/m | 6 m/cây | 50.110.908 đồng |
| 4 | Ống HDPE D800 PE100 | PN12.5 | 58,8 mm | 8.578.182 đồng/m | 6 m/cây | 51.469.092 đồng |
| 5 | Ống HDPE D800 PE100 | PN16 | 72,6 mm | 12.330.909 đồng/m | 6 m/cây | 73.985.454 đồng |
D800 PE100 PN16 có độ dày thành ống 72,6 mm, là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá PE100 đối với kích thước D800.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D800 PE80 | PN6 | 38,1 mm | 6.805.455 đồng/m | 6 m/cây | 40.832.730 đồng |
| 2 | Ống HDPE D800 PE80 | PN8 | 47,4 mm | 8.351.818 đồng/m | 6 m/cây | 50.110.908 đồng |
| 3 | Ống HDPE D800 PE80 | PN10 | 58,8 mm | 8.578.182 đồng/m | 6 m/cây | 51.469.092 đồng |
| 4 | Ống HDPE D800 PE80 | PN12.5 | 72,6 mm | 12.330.909 đồng/m | 6 m/cây | 73.985.454 đồng |
Các thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, đơn giá và quy cách 6 m/cây được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Giá trong bảng chưa bao gồm VAT. Tài liệu cũng ghi chú công ty có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.
Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao nhận, tiến độ cung cấp, phương án vận chuyển, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt hàng.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Theo bảng giá STP được cung cấp:
Mức giá giữa các chủng loại khác nhau do:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi đầy đủ:
Ống HDPE D800 PE100 PN10 – tổng chiều dài 300 mét – giao tại địa điểm công trình.
Chỉ ghi “ống D800” là chưa đủ để xác định đúng chủng loại, chiều dày và đơn giá.
Đường kính bên trong có thể được ước tính sơ bộ theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 800 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 30,6 mm | 738,8 mm |
| PN8 | 38,1 mm | 723,8 mm |
| PN10 | 47,4 mm | 705,2 mm |
| PN12.5 | 58,8 mm | 682,4 mm |
| PN16 | 72,6 mm | 654,8 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 38,1 mm | 723,8 mm |
| PN8 | 47,4 mm | 705,2 mm |
| PN10 | 58,8 mm | 682,4 mm |
| PN12.5 | 72,6 mm | 654,8 mm |
Các giá trị trên được tính từ chiều dày danh nghĩa và chỉ phục vụ tham khảo sơ bộ. Khi thiết kế thủy lực hoặc nghiệm thu, cần sử dụng thông số cùng dung sai trong hồ sơ kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D800 PE100 | D800 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 30,6 mm | Dày 38,1 mm |
| PN8 | Dày 38,1 mm | Dày 47,4 mm |
| PN10 | Dày 47,4 mm | Dày 58,8 mm |
| PN12.5 | Dày 58,8 mm | Dày 72,6 mm |
| PN16 | Dày 72,6 mm | Không thể hiện |
| PN20 | Không thể hiện | Không thể hiện |
Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Không nên chỉ dựa vào tiêu chí thành ống dày hơn để kết luận phương án phù hợp hơn.
Việc lựa chọn cần căn cứ vào:
Không nên tự ý thay PE100 bằng PE80 hoặc ngược lại khi chưa được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
Với đường kính D800, thay đổi độ dày làm giá trị mỗi mét và mỗi cây ống tăng đáng kể.
| D800 PE100 | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 30,6 mm | 5.521.818 đồng | 33.130.908 đồng |
| PN8 | 38,1 mm | 6.805.455 đồng | 40.832.730 đồng |
| PN10 | 47,4 mm | 8.351.818 đồng | 50.110.908 đồng |
| PN12.5 | 58,8 mm | 8.578.182 đồng | 51.469.092 đồng |
| PN16 | 72,6 mm | 12.330.909 đồng | 73.985.454 đồng |
Từ PN6 lên PN16:
Với tuyến dài hàng trăm mét, lựa chọn PN cao hơn yêu cầu thiết kế có thể làm ngân sách tăng rất lớn.
Ống D800 có thể được xem xét khi hệ thống cần tiết diện lớn hơn D710 hoặc hồ sơ kỹ thuật chỉ định đường kính ngoài 800 mm.
Một số phạm vi sử dụng tham khảo:
Không nên lựa chọn D800 chỉ với mục đích dự phòng. Đường kính lớn kéo theo yêu cầu cao về phụ kiện, vận chuyển, nâng hạ, máy hàn và tổ chức thi công.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Ống nhựa HDPE D800 có thể được xem xét làm tuyến dẫn nước từ nhà máy xử lý, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi sử dụng tham khảo gồm:
Từ tuyến D800, mạng lưới có thể giảm xuống D710, D630, D560 hoặc những đường kính nhỏ hơn.
D800 có thể được xem xét cho tuyến dẫn nước từ sông, hồ, công trình thu hoặc trạm bơm đến nhà máy xử lý.
Khi thiết kế cần đánh giá:
D800 có thể làm tuyến trục trước khi phân phối xuống các khu vực hoặc nhà máy thành viên.
Hệ thống có thể kết nối với:
Các vị trí lắp van hoặc kết nối thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D800 có thể được xem xét cho:
Khi sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.
D800 có thể làm tuyến dẫn nước chính từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến nhiều khu sản xuất.
Từ tuyến D800, hệ thống có thể phân phối xuống:
Đường kính phải được xác định dựa trên tổng lưu lượng, số khu tưới hoạt động đồng thời, chiều dài, vận tốc và chênh lệch cao độ.
D800 có thể được xem xét cho các dự án cần bơm chuyển hoặc dẫn nước lưu lượng lớn như:
Đối với hệ thống tạm thời, cần tính trước khả năng tháo dỡ, vận chuyển và tái sử dụng.
D800 PE100 PN6 dày 30,6 mm. Đây là cấp có thành ống mỏng nhất trong danh mục và chỉ nên sử dụng khi áp lực thiết kế phù hợp.
D800 PE100 PN8 dày 38,1 mm. Trước khi lựa chọn cần kiểm tra áp lực bơm, áp lực tĩnh và chênh lệch địa hình.
D800 PE100 PN10 dày 47,4 mm, giá 8.351.818 đồng/m. Đây là cấp thường được quan tâm cho các tuyến truyền tải khi phù hợp với kết quả tính toán.
D800 PE100 PN12.5 dày 58,8 mm, giá 8.578.182 đồng/m. Phụ kiện, van và đầu bích phải được lựa chọn đồng bộ với yêu cầu chịu áp của hệ thống.
D800 PE100 PN16 dày 72,6 mm, giá 12.330.909 đồng/m. Đây là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá D800.
Cấp PN cần được lựa chọn sau khi xem xét:
PN là cấp áp lực danh nghĩa, không tự động đồng nghĩa với áp lực vận hành phù hợp trong mọi điều kiện.
Một tuyến ống D800 có thể cần:
Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:
Không nên sử dụng van hoặc phụ kiện có cấp chịu áp thấp hơn yêu cầu của tuyến chính.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D800 là kích thước rất lớn nên công tác hàn cần thiết bị chuyên dụng, mặt bằng rộng và phương án nâng hạ được chuẩn bị trước.
Cần chuẩn bị:
Hai đầu ống cần được:
D800 có độ dày từ 30,6 đến 72,6 mm nên không thể áp dụng một thông số hàn chung cho mọi cấp PN.
Cần kiểm soát:
Ống D800 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D800 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
Với tuyến D800, dự toán cần tính thêm:
Với đường kính lớn, chi phí phụ kiện và thi công có thể chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng ngân sách dự án.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D800 |
| Cấp vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn đặt hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Độ biến dạng | Không ô van hoặc méo quá mức cho phép |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Các cây D800 có cùng đường kính ngoài nhưng chiều dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
Ống D800 có kích thước và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển, thiết bị nâng hạ và mặt bằng tập kết phù hợp.
Một số lưu ý:
Mặt bằng tập kết cần đủ rộng để xe vận chuyển, cần cẩu, máy hàn và thiết bị kéo ống hoạt động an toàn.
| Tiêu chí | Ống HDPE D710 | Ống HDPE D800 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 710 mm | 800 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D800 | Cao hơn D710 |
| Cấp PN cao nhất PE100 | PN16 | PN16 |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Yêu cầu nâng hạ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D800 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D710 chưa đáp ứng lưu lượng, vận tốc hoặc tổn thất áp suất yêu cầu.
D710 có thể là phương án kinh tế hơn khi vẫn đáp ứng đầy đủ hồ sơ thiết kế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Bảng giá ống HDPE STP thể hiện các tiêu chuẩn và quy chuẩn:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với tài liệu kỹ thuật và hồ sơ của lô sản phẩm thực tế.
Đối với dự án, khách hàng nên kiểm tra:
Có. Đây là cách gọi phổ biến của sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 800 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D800 PE100 PN10 có đơn giá 8.351.818 đồng/m, tương đương 50.110.908 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D800 PE100 PN10 có độ dày thành ống 47,4 mm.
D800 PE80 PN10 có độ dày thành ống 58,8 mm.
Sản phẩm có giá 12.330.909 đồng/m, tương đương 73.985.454 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Bảng giá được cung cấp không thể hiện D800 PN20 ở cả dòng PE100 và PE80.
Không. Bảng giá PE80 chỉ thể hiện D800 ở các cấp PN6, PN8, PN10 và PN12.5.
Theo bảng giá STP, D800 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng số lượng lớn, công ty có thể xem xét cắt theo độ dài yêu cầu.
Ống nhựa HDPE D800 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, tuyến nước thô, cấp nước công nghiệp, thủy lợi và các công trình hạ tầng kỹ thuật có nhu cầu lưu lượng lớn.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 800 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
