Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D25 STP: Thông số, ứng dụng và bảng giá
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 25mm (D25)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 180mm (D180) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D180 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 180 mm, được sử dụng trong các hệ thống truyền tải và phân phối nước có lưu lượng tương đối lớn. Sản phẩm phù hợp với công trình cấp nước, tưới tiêu, hạ tầng đô thị, nhà máy, khu công nghiệp, trang trại và các tuyến đường ống kỹ thuật.
So với D160, ống D180 có đường kính lớn hơn, hỗ trợ tăng khả năng truyền dẫn và giảm tổn thất áp suất trong những điều kiện thiết kế phù hợp. Tuy nhiên, việc lựa chọn D180 phải dựa trên tính toán lưu lượng, vận tốc dòng chảy, chiều dài tuyến, chênh lệch cao độ và áp lực vận hành.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D180 được cung cấp với hai cấp vật liệu PE100 và PE80. Sản phẩm có nhiều cấp áp lực từ PN6 đến PN20, độ dày từ 6,9 mm đến 20,1 mm và quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây.
Thông số và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Các nội dung về ứng dụng và lựa chọn sản phẩm mang tính hướng dẫn chung; phương án sử dụng chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của công trình.
Ống nhựa HDPE D180, còn được gọi là ống HDPE phi 180, là sản phẩm được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao, có đường kính ngoài danh nghĩa 180 mm.
Tên một sản phẩm hoàn chỉnh thường bao gồm:
Ví dụ:
D180 là đường kính ngoài, không phải đường kính trong của ống. Đường kính thông thủy thực tế phụ thuộc vào độ dày thành ống. Khi cấp PN tăng, thành ống dày hơn và đường kính trong giảm tương ứng.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D180 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 180 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 180 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Dải áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 6,9 mm đến 20,1 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Phạm vi ứng dụng | Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy, trang trại và hạ tầng kỹ thuật |
Trong bảng giá STP:
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D180 PE100 | PN6 | 6,9 mm | 253.545 đồng/m | 6 m/cây | 1.521.270 đồng |
| 2 | Ống HDPE D180 PE100 | PN8 | 8,6 mm | 314.758 đồng/m | 6 m/cây | 1.888.548 đồng |
| 3 | Ống HDPE D180 PE100 | PN10 | 10,7 mm | 386.031 đồng/m | 6 m/cây | 2.316.186 đồng |
| 4 | Ống HDPE D180 PE100 | PN12.5 | 13,3 mm | 470.132 đồng/m | 6 m/cây | 2.820.792 đồng |
| 5 | Ống HDPE D180 PE100 | PN16 | 16,4 mm | 570.003 đồng/m | 6 m/cây | 3.420.018 đồng |
| 6 | Ống HDPE D180 PE100 | PN20 | 20,1 mm | 683.506 đồng/m | 6 m/cây | 4.101.036 đồng |
Dòng D180 PE100 có nhiều lựa chọn về khả năng chịu áp. Trong đó, D180 PE100 PN20 có độ dày 20,1 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D180 PE80 | PN6 | 8,6 mm | 312.174 đồng/m | 6 m/cây | 1.873.044 đồng |
| 2 | Ống HDPE D180 PE80 | PN8 | 10,7 mm | 384.962 đồng/m | 6 m/cây | 2.309.772 đồng |
| 3 | Ống HDPE D180 PE80 | PN10 | 13,3 mm | 472.003 đồng/m | 6 m/cây | 2.832.018 đồng |
| 4 | Ống HDPE D180 PE80 | PN12.5 | 16,4 mm | 567.242 đồng/m | 6 m/cây | 3.403.452 đồng |
| 5 | Ống HDPE D180 PE80 | PN16 | 20,1 mm | 683.506 đồng/m | 6 m/cây | 4.101.036 đồng |
Các mức giá trên được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Giá bán chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Theo bảng giá STP:
Giá ống nhựa HDPE D180 phụ thuộc vào những yếu tố chính sau:
Tại cùng một cấp áp lực, PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Sự khác biệt về chiều dày và khối lượng vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá.
Cấp PN càng cao thì thành ống càng dày và giá bán thường càng lớn.
Ví dụ đối với D180 PE100:
Đơn hàng dự án hoặc mua số lượng lớn có thể áp dụng chính sách thương mại khác so với nhu cầu mua số lượng ít.
Ống D180 có kích thước và khối lượng tương đối lớn. Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào tổng số cây, khoảng cách giao hàng, điều kiện đường vào và phương án nâng hạ.
Tổng giá trị hệ thống còn có:
Ống D180 phù hợp khi tuyến cần truyền tải lưu lượng lớn hơn D140 hoặc D160, hoặc khi hồ sơ thiết kế quy định đường kính ngoài 180 mm.
Sản phẩm có thể được xem xét cho:
Không nên tăng đường kính lên D180 chỉ để dự phòng. Đường kính lớn hơn có thể làm tăng chi phí đầu tư, phụ kiện và thi công. Việc lựa chọn cần được xác định bằng tính toán thủy lực.
Ống nhựa HDPE D180 có thể được sử dụng làm đường dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến khu vực phân phối.
Một số công trình có thể xem xét sử dụng gồm:
Từ tuyến D180, hệ thống có thể phân phối xuống D160, D140, D125 hoặc các kích thước nhỏ hơn.
Trong nhà máy hoặc khu công nghiệp, D180 có thể đảm nhiệm vai trò tuyến cấp nước chính ngoài nhà.
Ứng dụng có thể gồm:
Nếu sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần kiểm tra nhiệt độ, áp suất và khả năng tương thích của vật liệu.
D180 có thể làm tuyến truyền tải nước từ hồ, bể chứa hoặc trạm bơm đến nhiều vùng tưới.
Từ tuyến chính, nước có thể được chia xuống:
Cách tổ chức theo cấp đường kính giúp phân phối lưu lượng phù hợp và kiểm soát vận hành từng khu vực.
Ống HDPE phi 180 có thể được xem xét cho những vùng canh tác tập trung như:
Đối với địa hình có độ dốc, cần đặc biệt xem xét áp lực tại điểm thấp nhất và điểm cao nhất của tuyến.
D180 có thể cấp nước cho nhiều cụm béc phun mưa khi đáp ứng kết quả tính toán kỹ thuật.
Các dữ liệu cần xác định gồm:
Không nên lựa chọn D180 chỉ dựa trên diện tích khu tưới mà không tính toán lưu lượng và áp lực.
Tại trang trại quy mô lớn, D180 có thể làm tuyến nước tổng trước khi chia thành các nhánh nhỏ hơn.
Sản phẩm có thể phục vụ:
Nên bố trí van khóa theo từng khu vực để thuận tiện sửa chữa và bảo trì.
Ống D180 có thể được sử dụng làm tuyến cấp trung tâm cho hệ thống tưới tại:
Từ tuyến chính, nước được chia xuống các đường kính nhỏ hơn để cấp cho từng vùng tưới.
Trong khu nuôi trồng thủy sản, D180 có thể được xem xét cho các tuyến:
Khi lắp đặt trong môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ phụ kiện, van, gioăng, mặt bích và vật liệu bu lông.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D180 có thể được sử dụng trong một số hệ thống cấp nước tạm cần lưu lượng lớn:
Với tuyến sử dụng tạm thời, cần tính toán trước số lượng mối nối và phương án tháo dỡ.
D180 có tiết diện lớn hơn D160 và D140, phù hợp với tuyến chính có nhu cầu truyền tải cao hơn.
Vật liệu HDPE không xảy ra hiện tượng gỉ sét như kim loại, phù hợp với tuyến chôn ngầm và môi trường đất ẩm.
Bề mặt trong tương đối nhẵn giúp hỗ trợ dòng chảy khi hệ thống được thiết kế và vận hành đúng yêu cầu.
D180 PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, giúp lựa chọn theo điều kiện vận hành của từng tuyến.
Từ tuyến D180, hệ thống có thể giảm xuống nhiều kích thước khác nhau để phân phối nước đến từng khu vực.
Quy cách cây thẳng 6 mét thuận tiện cho việc hàn đối đầu, lắp phụ kiện hàn và kết nối đầu bích.
| Cấp áp lực | D180 PE100 | D180 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 6,9 mm | Dày 8,6 mm |
| PN8 | Dày 8,6 mm | Dày 10,7 mm |
| PN10 | Dày 10,7 mm | Dày 13,3 mm |
| PN12.5 | Dày 13,3 mm | Dày 16,4 mm |
| PN16 | Dày 16,4 mm | Dày 20,1 mm |
| PN20 | Dày 20,1 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có chiều dày khác nhau. Vì vậy, không nên lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên thành ống dày hoặc mỏng.
Các tiêu chí cần xem xét gồm:
Việc thay đổi PE100 sang PE80 hoặc ngược lại cần được đơn vị thiết kế hoặc chủ đầu tư xem xét.
PN6 có thành ống mỏng nhất trong nhóm D180. Sản phẩm chỉ nên được lựa chọn khi hệ thống có áp lực thiết kế phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số tuyến cấp nước hoặc tưới tiêu có áp lực vừa phải và không có chênh lệch cao độ lớn.
D180 PN10 thường được quan tâm trong hệ thống truyền tải, cấp nước và tưới tiêu. D180 PE100 PN10 dày 10,7 mm, trong khi PE80 PN10 dày 13,3 mm.
Phù hợp với tuyến cần khả năng chịu áp cao hơn PN10 hoặc yêu cầu hệ số dự phòng lớn hơn.
Có thể sử dụng cho hệ thống áp lực cao hơn, tuyến dài hoặc địa hình phức tạp khi hồ sơ thiết kế chỉ định.
Theo bảng giá STP, D180 PN20 chỉ được thể hiện ở dòng PE100, có độ dày 20,1 mm.
Khi lựa chọn PN cần xem xét:
Hàn đối đầu thường được sử dụng cho các tuyến ống HDPE dạng cây. Hai đầu ống được làm sạch, căn chỉnh, gia nhiệt và ép nối theo quy trình kỹ thuật.
Chất lượng mối hàn phụ thuộc vào:
Tuyến D180 có thể sử dụng:
Phụ kiện phải đúng kích thước và phù hợp với cấp chịu áp của tuyến.
Đầu bích thường được bố trí tại vị trí:
Một hệ thống D180 có thể cần:
Chi phí phụ kiện cần được tính ngay từ giai đoạn dự toán, đặc biệt với tuyến có nhiều điểm chuyển hướng hoặc phân nhánh.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Bảng giá ống HDPE STP thể hiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ của lô sản phẩm và yêu cầu của từng công trình.
Khi mua hàng cho dự án, khách hàng nên kiểm tra:
Ống D180 có quy cách 6 mét/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Nếu kết quả không phải số nguyên, cần làm tròn hoặc lập phương án cắt phù hợp với bản vẽ thi công.
Công trình cần 600 mét ống HDPE D180 PE100 PN10:
Dự toán trên chưa bao gồm:
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Kích thước | Đúng D180 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và cấp PN |
| Chiều dài | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp, biến dạng hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và khả năng chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của công trình |
Không nên đưa sản phẩm vào thi công trước khi hoàn thành việc kiểm tra chủng loại và hồ sơ lô hàng.
Ống D180 dạng cây cần được vận chuyển bằng phương tiện có chiều dài và tải trọng phù hợp.
Quá trình bốc xếp cần chú ý:
Các cây ống bị nứt, bẹp, biến dạng hoặc có vết cắt sâu cần được đánh giá trước khi đưa vào sử dụng.
| Tiêu chí | Ống HDPE D160 | Ống HDPE D180 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 160 mm | 180 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D180 | Cao hơn D160 |
| Vai trò tham khảo | Tuyến chính quy mô phù hợp | Tuyến truyền tải cần lưu lượng lớn hơn |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D180 phù hợp khi lưu lượng thiết kế lớn hơn khả năng đáp ứng của D160 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật quy định đường kính 180 mm.
D160 có thể tối ưu chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng yêu cầu về lưu lượng, áp lực và tốc độ dòng chảy.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có. Ống HDPE D180 thường được gọi là ống HDPE phi 180, có đường kính ngoài danh nghĩa 180 mm.
Theo bảng giá STP, ống D180 có quy cách 6 mét/cây.
Đơn giá chưa bao gồm VAT.
Có. D180 PE100 PN20 có độ dày 20,1 mm và đơn giá 683.506 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D180 PN20.
Theo bảng giá STP, ống D180 được cung cấp theo quy cách cây thẳng dài 6 mét.
Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô hệ thống phù hợp. Đường kính và cấp PN cần được xác định bằng tính toán thủy lực.
Cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, cấp áp lực, phương pháp kết nối, phụ kiện và yêu cầu nghiệm thu, không nên chỉ dựa vào giá hoặc độ dày thành ống.
Ống nhựa HDPE D180 STP phù hợp với các tuyến cấp nước, truyền tải nước, hệ thống tưới, nhà máy, khu công nghiệp, trang trại và công trình hạ tầng kỹ thuật.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 180 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
