Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D250 STP: Bảng giá PE100, PE80
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 250mm (D250)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 400mm (D400) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D400 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 400 mm, thuộc nhóm ống cỡ lớn dùng trong các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng, nuôi trồng thủy sản và công trình hạ tầng kỹ thuật.
Ngoài chức năng dẫn nước, D400 còn là kích thước được sử dụng trong một số thiết kế khung lồng HDPE nuôi biển. Tuy nhiên, lựa chọn ống cho đường ống chịu áp và lựa chọn ống cho kết cấu nổi là hai bài toán kỹ thuật khác nhau.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D400 được cung cấp theo quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây, gồm hai cấp vật liệu PE100 và PE80. Tùy vật liệu, sản phẩm có các cấp áp lực từ PN6 đến PN20, độ dày thành ống từ 15,3 mm đến 44,7 mm.
Các thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, quy cách và giá bán trong bài được tổng hợp từ bảng giá STP Group. Ứng dụng thực tế cần được xác định theo hồ sơ thiết kế, điều kiện vận hành và yêu cầu nghiệm thu của từng công trình.
Ống nhựa HDPE D400, còn gọi là ống HDPE phi 400, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 400 mm.
Tên một chủng loại sản phẩm thường được thể hiện theo cấu trúc:
D400 + cấp vật liệu + cấp áp lực
Ví dụ:
Trong đó:
Ký hiệu D400 không có nghĩa đường kính bên trong của ống là 400 mm. Đường kính thông thủy thực tế phụ thuộc vào chiều dày thành ống.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D400 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 400 |
| Đường kính ngoài | 400 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 15,3 mm đến 44,7 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách tiêu chuẩn | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Cấp nước, thủy lợi, công nghiệp, khai khoáng, nuôi biển |
Theo bảng giá:
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D400 PE100 | PN6 | 15,3 mm | 1.264.455 đồng/m | 6 m/cây | 7.586.730 đồng |
| 2 | Ống HDPE D400 PE100 | PN8 | 19,1 mm | 1.556.909 đồng/m | 6 m/cây | 9.341.454 đồng |
| 3 | Ống HDPE D400 PE100 | PN10 | 23,7 mm | 1.926.000 đồng/m | 6 m/cây | 11.556.000 đồng |
| 4 | Ống HDPE D400 PE100 | PN12.5 | 29,4 mm | 2.326.364 đồng/m | 6 m/cây | 13.958.184 đồng |
| 5 | Ống HDPE D400 PE100 | PN16 | 36,3 mm | 2.817.455 đồng/m | 6 m/cây | 16.904.730 đồng |
| 6 | Ống HDPE D400 PE100 | PN20 | 44,7 mm | 3.412.000 đồng/m | 6 m/cây | 20.472.000 đồng |
D400 PE100 PN20 có thành ống dày 44,7 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm D400 PE100.
| STT | Chủng loại | Cấp áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D400 PE80 | PN6 | 19,1 mm | 1.556.909 đồng/m | 6 m/cây | 9.341.454 đồng |
| 2 | Ống HDPE D400 PE80 | PN8 | 23,7 mm | 1.937.091 đồng/m | 6 m/cây | 11.622.546 đồng |
| 3 | Ống HDPE D400 PE80 | PN10 | 29,4 mm | 2.345.545 đồng/m | 6 m/cây | 14.073.270 đồng |
| 4 | Ống HDPE D400 PE80 | PN12.5 | 36,3 mm | 2.817.455 đồng/m | 6 m/cây | 16.904.730 đồng |
| 5 | Ống HDPE D400 PE80 | PN16 | 44,7 mm | 3.412.000 đồng/m | 6 m/cây | 20.472.000 đồng |
Đơn giá được tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Bảng giá cũng ghi chú STP Group có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.
Giá bán thực tế có thể thay đổi theo khối lượng, địa điểm giao hàng, tiến độ cung cấp, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Theo bảng giá STP:
Mức chênh lệch giữa các sản phẩm đến từ:
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi rõ mã sản phẩm, chẳng hạn:
Ống HDPE D400 PE100 PN10, số lượng 300 mét, giao tại công trình.
Đường kính bên trong có thể được ước tính theo công thức:
Đường kính trong gần đúng = 400 mm − 2 × độ dày thành ống
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 15,3 mm | 369,4 mm |
| PN8 | 19,1 mm | 361,8 mm |
| PN10 | 23,7 mm | 352,6 mm |
| PN12.5 | 29,4 mm | 341,2 mm |
| PN16 | 36,3 mm | 327,4 mm |
| PN20 | 44,7 mm | 310,6 mm |
| Cấp PN | Độ dày | Đường kính trong gần đúng |
|---|---|---|
| PN6 | 19,1 mm | 361,8 mm |
| PN8 | 23,7 mm | 352,6 mm |
| PN10 | 29,4 mm | 341,2 mm |
| PN12.5 | 36,3 mm | 327,4 mm |
| PN16 | 44,7 mm | 310,6 mm |
Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính. Khi tính toán lưu lượng và tổn thất áp suất, cần sử dụng kích thước, dung sai và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.
| Cấp áp lực | D400 PE100 | D400 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 15,3 mm | Dày 19,1 mm |
| PN8 | Dày 19,1 mm | Dày 23,7 mm |
| PN10 | Dày 23,7 mm | Dày 29,4 mm |
| PN12.5 | Dày 29,4 mm | Dày 36,3 mm |
| PN16 | Dày 36,3 mm | Dày 44,7 mm |
| PN20 | Dày 44,7 mm | Không thể hiện |
Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Không nên lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên tiêu chí thành ống dày hơn.
Các căn cứ cần đối chiếu gồm:
Việc thay đổi từ PE100 sang PE80 hoặc ngược lại cần được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.
Với đường kính lớn như D400, mỗi mức tăng chiều dày đều làm khối lượng vật liệu và giá trị toàn tuyến tăng đáng kể.
Ví dụ đối với D400 PE100:
| Cấp PN | Độ dày | Giá mỗi mét | Giá cây 6 m |
|---|---|---|---|
| PN6 | 15,3 mm | 1.264.455 đồng | 7.586.730 đồng |
| PN10 | 23,7 mm | 1.926.000 đồng | 11.556.000 đồng |
| PN16 | 36,3 mm | 2.817.455 đồng | 16.904.730 đồng |
| PN20 | 44,7 mm | 3.412.000 đồng | 20.472.000 đồng |
Từ PN6 lên PN20, giá một cây tăng 12.885.270 đồng. Với dự án dài hàng trăm hoặc hàng nghìn mét, lựa chọn PN cao hơn mức cần thiết có thể làm ngân sách tăng rất lớn.
Cấp PN phải được xác định dựa trên:
Ống nhựa HDPE D400 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi ứng dụng tham khảo:
Từ tuyến D400, mạng lưới có thể giảm xuống D355, D315, D280 hoặc các đường kính nhỏ hơn.
D400 có thể làm tuyến trục cấp nước cho nhiều nhà máy, phân xưởng hoặc khu chức năng.
Tuyến có thể kết nối với:
Các vị trí kết nối van và thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.
Ống D400 có thể được xem xét cho:
Trường hợp sử dụng cho lưu chất khác nước, cần đánh giá khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D400 có thể làm tuyến chính dẫn nước từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến vùng tưới quy mô lớn.
Từ D400, nước có thể được phân phối xuống:
Đường kính phải được xác định từ tổng lưu lượng, số khu tưới hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến và chênh lệch cao độ.
Ống D400 có thể được xem xét cho một số tuyến khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Các yếu tố cần đánh giá gồm:
Không nên áp dụng trực tiếp thông số của hệ thống nước sạch cho tuyến vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.
D400 là một trong các kích thước ống khung được tài liệu kỹ thuật của Viện Công nghệ Nuôi trồng thủy sản STP đề cập cho hệ thống lồng HDPE PE100.
Cấu hình tham khảo trong tài liệu gồm:
| Nội dung | Thông số D400 |
|---|---|
| Cấp vật liệu | PE100 |
| Cấp áp lực tối thiểu | PN10 trở lên |
| Ống khung lồng | 400 × 23,7 mm |
| Số ống khung chính | Từ 2 ống |
| Chu vi lồng đề xuất | 90–140 m |
| Cạnh lớn nhất hình đa giác | Nhỏ hơn 30 m |
| Khoảng cách giữa hai gông | 2,5 m |
| Khoảng cách giữa hai ống | 850 mm |
| Độ nổi tiêu chuẩn được nêu | 191 kg/m |
Tài liệu cũng quy định hệ thống khung lồng phải được thiết kế đồng bộ với gông cùm, trụ đứng, ống vịn tay, lưới và hệ thống neo.
Các thông số trên là cấu hình kỹ thuật tham khảo trong tài liệu STP, không được áp dụng tự động cho mọi vùng biển. Thiết kế cụ thể phải tính đến:
| Tiêu chí | Đường ống dẫn nước | Khung lồng nuôi biển |
|---|---|---|
| Yếu tố chính | Áp lực và lưu lượng | Sức nổi, tải trọng và sóng gió |
| Căn cứ chọn PN | Áp lực thiết kế | Hồ sơ kết cấu khung lồng |
| Kết nối | Hàn, phụ kiện, đầu bích | Hàn tạo vòng, gông và kết cấu neo |
| Kiểm tra | Thử áp, độ kín, mối hàn | Hình dạng, sức nổi, neo và liên kết |
| Vật tư đồng bộ | Van, tê, cút, đầu giảm | Gông, trụ, tay vịn, lưới, hệ neo |
Không nên lấy thông số thiết kế của đường ống cấp nước áp dụng trực tiếp cho lồng nuôi biển hoặc ngược lại.
Có thành mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên lựa chọn khi áp lực và điều kiện vận hành phù hợp với thiết kế.
Có thể được xem xét cho một số tuyến chịu áp vừa phải. Cần tính cả áp lực máy bơm và chênh lệch địa hình.
D400 PE100 PN10 dày 23,7 mm, giá 1.926.000 đồng/m. Đây cũng là kích thước thành ống được tài liệu STP đề cập trong cấu hình khung lồng D400 PE100 PN10.
PE100 PN12.5 dày 29,4 mm. Sản phẩm phù hợp khi thiết kế yêu cầu cấp chịu áp cao hơn PN10.
PE100 PN16 dày 36,3 mm, giá 2.817.455 đồng/m. Cần sử dụng đồng bộ phụ kiện và van có khả năng chịu áp phù hợp.
D400 PE100 PN20 dày 44,7 mm, giá 3.412.000 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.
Một tuyến D400 có thể sử dụng:
Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:
Đối với lồng nuôi biển, danh mục vật tư còn có gông cùm, trụ đứng, ống vịn tay, cùm neo, sàn thao tác, lưới và hệ thống neo giữ.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D400 là đường kính lớn nên cần máy hàn, thiết bị nâng hạ và mặt bằng thi công phù hợp.
Hai đầu ống cần được:
D400 có độ dày từ 15,3 đến 44,7 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.
Cần kiểm soát:
Ống D400 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Công trình cần 300 m ống HDPE D400 PE100 PN10:
Chi phí trên chưa bao gồm:
Nếu sử dụng cho lồng nuôi biển, dự toán cần bổ sung gông, trụ đứng, tay vịn, sàn thao tác, lưới và hệ thống neo.
| Hạng mục | Nội dung cần đối chiếu |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D400 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và PN |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng tổng số cây và chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp với yêu cầu của dự án |
Các sản phẩm D400 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và đơn giá rất khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.
Ống D400 có kích thước và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển, mặt bằng tập kết và thiết bị nâng hạ phù hợp.
Một số lưu ý:
Với ống dùng làm kết cấu nổi, cần đặc biệt kiểm soát các vị trí nắp bịt và mối hàn nhằm bảo đảm khoang ống không bị nước xâm nhập.
| Tiêu chí | Ống HDPE D355 | Ống HDPE D400 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 355 mm | 400 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Tiết diện dòng chảy | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D400 | Cao hơn D355 |
| Ứng dụng nuôi biển | Có thể sử dụng theo thiết kế | Có cấu hình D400 trong tài liệu STP |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Yêu cầu nâng hạ | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D400 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D355 không đáp ứng lưu lượng, tổn thất áp suất, sức nổi hoặc yêu cầu kết cấu.
D355 có thể tối ưu chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng hồ sơ thiết kế.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có. Đây là cách gọi phổ biến của loại ống có đường kính ngoài danh nghĩa 400 mm.
Theo bảng giá STP, sản phẩm có quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây.
Giá trên chưa bao gồm VAT.
D400 PE100 PN10 có giá 1.926.000 đồng/m, tương đương 11.556.000 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
D400 PE100 PN10 có độ dày thành ống 23,7 mm.
D400 PE80 PN10 có độ dày thành ống 29,4 mm.
Sản phẩm có giá 2.817.455 đồng/m, tương đương 16.904.730 đồng/cây 6 m, chưa VAT.
Có. D400 PE100 PN20 dày 44,7 mm, giá 3.412.000 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện PN20.
Có thể sử dụng D400 PE100 từ PN10 trở lên trong cấu hình khung lồng phù hợp. Toàn bộ lồng phải được tính toán đồng bộ về gông, neo, lưới, sức nổi và điều kiện sóng gió.
Theo bảng giá STP, D400 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng lớn, công ty có thể xem xét cắt theo độ dài yêu cầu.
Ống nhựa HDPE D400 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng, nuôi trồng thủy sản và hệ thống lồng nuôi biển.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 400 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
