Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D400 STP: Bảng giá PE100, PE80

Mã SP: HDPE-D400
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 400mm (D400)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D400 STP: Bảng giá, thông số và ứng dụng nuôi biển

Ống nhựa HDPE D400 là sản phẩm có đường kính ngoài danh nghĩa 400 mm, thuộc nhóm ống cỡ lớn dùng trong các tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng, nuôi trồng thủy sản và công trình hạ tầng kỹ thuật.

Ngoài chức năng dẫn nước, D400 còn là kích thước được sử dụng trong một số thiết kế khung lồng HDPE nuôi biển. Tuy nhiên, lựa chọn ống cho đường ống chịu áp và lựa chọn ống cho kết cấu nổi là hai bài toán kỹ thuật khác nhau.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D400 được cung cấp theo quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây, gồm hai cấp vật liệu PE100 và PE80. Tùy vật liệu, sản phẩm có các cấp áp lực từ PN6 đến PN20, độ dày thành ống từ 15,3 mm đến 44,7 mm.

Các thông số về cấp vật liệu, PN, độ dày, quy cách và giá bán trong bài được tổng hợp từ bảng giá STP Group. Ứng dụng thực tế cần được xác định theo hồ sơ thiết kế, điều kiện vận hành và yêu cầu nghiệm thu của từng công trình.

1. Ống nhựa HDPE D400 là gì?

Ống nhựa HDPE D400, còn gọi là ống HDPE phi 400, được sản xuất từ polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 400 mm.

Tên một chủng loại sản phẩm thường được thể hiện theo cấu trúc:

D400 + cấp vật liệu + cấp áp lực

Ví dụ:

  • Ống HDPE D400 PE100 PN10.
  • Ống HDPE D400 PE100 PN16.
  • Ống HDPE D400 PE80 PN12.5.

Trong đó:

  • D400: đường kính ngoài 400 mm.
  • PE100 hoặc PE80: cấp vật liệu.
  • PN: cấp áp lực danh nghĩa.
  • Độ dày: chiều dày thành ống tương ứng.
  • Quy cách: 6 mét/cây.

Ký hiệu D400 không có nghĩa đường kính bên trong của ống là 400 mm. Đường kính thông thủy thực tế phụ thuộc vào chiều dày thành ống.

2. Thông số tổng quan của ống HDPE D400

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D400
Tên gọi phổ biến Ống HDPE phi 400
Đường kính ngoài 400 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 15,3 mm đến 44,7 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây
Phương pháp kết nối Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích
Nhóm ứng dụng Cấp nước, thủy lợi, công nghiệp, khai khoáng, nuôi biển

Theo bảng giá:

  • D400 PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20.
  • D400 PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16.
  • PN20 chỉ được thể hiện đối với dòng D400 PE100.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D400 PE100

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D400 PE100 PN6 15,3 mm 1.264.455 đồng/m 6 m/cây 7.586.730 đồng
2 Ống HDPE D400 PE100 PN8 19,1 mm 1.556.909 đồng/m 6 m/cây 9.341.454 đồng
3 Ống HDPE D400 PE100 PN10 23,7 mm 1.926.000 đồng/m 6 m/cây 11.556.000 đồng
4 Ống HDPE D400 PE100 PN12.5 29,4 mm 2.326.364 đồng/m 6 m/cây 13.958.184 đồng
5 Ống HDPE D400 PE100 PN16 36,3 mm 2.817.455 đồng/m 6 m/cây 16.904.730 đồng
6 Ống HDPE D400 PE100 PN20 44,7 mm 3.412.000 đồng/m 6 m/cây 20.472.000 đồng

D400 PE100 PN20 có thành ống dày 44,7 mm, là cấp áp lực cao nhất và có đơn giá lớn nhất trong nhóm D400 PE100.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D400 PE80

STT Chủng loại Cấp áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị cây 6 m
1 Ống HDPE D400 PE80 PN6 19,1 mm 1.556.909 đồng/m 6 m/cây 9.341.454 đồng
2 Ống HDPE D400 PE80 PN8 23,7 mm 1.937.091 đồng/m 6 m/cây 11.622.546 đồng
3 Ống HDPE D400 PE80 PN10 29,4 mm 2.345.545 đồng/m 6 m/cây 14.073.270 đồng
4 Ống HDPE D400 PE80 PN12.5 36,3 mm 2.817.455 đồng/m 6 m/cây 16.904.730 đồng
5 Ống HDPE D400 PE80 PN16 44,7 mm 3.412.000 đồng/m 6 m/cây 20.472.000 đồng

Đơn giá được tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Bảng giá cũng ghi chú STP Group có thể cắt ống theo độ dài yêu cầu đối với đơn hàng số lượng lớn.

Giá bán thực tế có thể thay đổi theo khối lượng, địa điểm giao hàng, tiến độ cung cấp, phụ kiện đi kèm và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

5. Giá ống nhựa HDPE D400 bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D400 PE100 có giá từ 1.264.455 đến 3.412.000 đồng/m.
  • D400 PE80 có giá từ 1.556.909 đến 3.412.000 đồng/m.
  • Một cây D400 PE100 dài 6 m có giá từ 7.586.730 đến 20.472.000 đồng.
  • Một cây D400 PE80 dài 6 m có giá từ 9.341.454 đến 20.472.000 đồng.

Mức chênh lệch giữa các sản phẩm đến từ:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Độ dày thành ống.
  • Khối lượng nguyên liệu trên mỗi mét.
  • Tổng số lượng đặt mua.
  • Chi phí vận chuyển và nâng hạ.
  • Danh mục phụ kiện đi kèm.

Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi rõ mã sản phẩm, chẳng hạn:

Ống HDPE D400 PE100 PN10, số lượng 300 mét, giao tại công trình.

6. Đường kính trong gần đúng của ống D400

Đường kính bên trong có thể được ước tính theo công thức:

Đường kính trong gần đúng = 400 mm − 2 × độ dày thành ống

D400 PE100

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 15,3 mm 369,4 mm
PN8 19,1 mm 361,8 mm
PN10 23,7 mm 352,6 mm
PN12.5 29,4 mm 341,2 mm
PN16 36,3 mm 327,4 mm
PN20 44,7 mm 310,6 mm

D400 PE80

Cấp PN Độ dày Đường kính trong gần đúng
PN6 19,1 mm 361,8 mm
PN8 23,7 mm 352,6 mm
PN10 29,4 mm 341,2 mm
PN12.5 36,3 mm 327,4 mm
PN16 44,7 mm 310,6 mm

Các giá trị trên chỉ mang tính ước tính. Khi tính toán lưu lượng và tổn thất áp suất, cần sử dụng kích thước, dung sai và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thực tế.

7. So sánh D400 PE100 và PE80

Cấp áp lực D400 PE100 D400 PE80
PN6 Dày 15,3 mm Dày 19,1 mm
PN8 Dày 19,1 mm Dày 23,7 mm
PN10 Dày 23,7 mm Dày 29,4 mm
PN12.5 Dày 29,4 mm Dày 36,3 mm
PN16 Dày 36,3 mm Dày 44,7 mm
PN20 Dày 44,7 mm Không thể hiện

Tại cùng một cấp PN, PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Không nên lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên tiêu chí thành ống dày hơn.

Các căn cứ cần đối chiếu gồm:

  • Cấp vật liệu trong hồ sơ thiết kế.
  • Áp lực vận hành.
  • Đường kính thông thủy yêu cầu.
  • Lưu lượng thiết kế.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Chiều dài tuyến.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Phụ kiện và phương pháp kết nối.
  • Yêu cầu thử áp và nghiệm thu.

Việc thay đổi từ PE100 sang PE80 hoặc ngược lại cần được đơn vị thiết kế và chủ đầu tư xem xét.

8. Vì sao phải lựa chọn đúng PN cho D400?

Với đường kính lớn như D400, mỗi mức tăng chiều dày đều làm khối lượng vật liệu và giá trị toàn tuyến tăng đáng kể.

Ví dụ đối với D400 PE100:

Cấp PN Độ dày Giá mỗi mét Giá cây 6 m
PN6 15,3 mm 1.264.455 đồng 7.586.730 đồng
PN10 23,7 mm 1.926.000 đồng 11.556.000 đồng
PN16 36,3 mm 2.817.455 đồng 16.904.730 đồng
PN20 44,7 mm 3.412.000 đồng 20.472.000 đồng

Từ PN6 lên PN20, giá một cây tăng 12.885.270 đồng. Với dự án dài hàng trăm hoặc hàng nghìn mét, lựa chọn PN cao hơn mức cần thiết có thể làm ngân sách tăng rất lớn.

Cấp PN phải được xác định dựa trên:

  • Áp lực máy bơm.
  • Áp lực tĩnh.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất trên tuyến.
  • Tổn thất qua van và phụ kiện.
  • Khả năng tăng áp khi đóng mở van.
  • Nhiệt độ vận hành.
  • Hệ số an toàn theo thiết kế.

9. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D400

9.1. Tuyến truyền tải nước sạch

Ống nhựa HDPE D400 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, trạm bơm hoặc bể chứa đến mạng lưới phân phối.

Phạm vi ứng dụng tham khảo:

  • Khu đô thị.
  • Khu dân cư.
  • Khu công nghiệp.
  • Nhà máy.
  • Khu dịch vụ.
  • Công trình công cộng.
  • Vùng sản xuất tập trung.
  • Hệ thống nước ngoài nhà.

Từ tuyến D400, mạng lưới có thể giảm xuống D355, D315, D280 hoặc các đường kính nhỏ hơn.

9.2. Hệ thống cấp nước khu công nghiệp

D400 có thể làm tuyến trục cấp nước cho nhiều nhà máy, phân xưởng hoặc khu chức năng.

Tuyến có thể kết nối với:

  • Trạm bơm.
  • Bể chứa.
  • Đồng hồ tổng.
  • Van phân khu.
  • Nhiều nhánh cấp nước.
  • Thiết bị cơ khí.
  • Hệ thống đường ống vật liệu khác.

Các vị trí kết nối van và thiết bị thường cần đầu bích, mặt bích, gioăng và bu lông phù hợp.

9.3. Tuyến nước kỹ thuật trong nhà máy

Ống D400 có thể được xem xét cho:

  • Tuyến cấp nước sản xuất.
  • Hệ thống nước tuần hoàn.
  • Cấp nước vệ sinh công nghiệp.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Tuyến nước rửa thiết bị.
  • Cấp nước cho khu phụ trợ.
  • Tuyến cấp nước dự phòng.

Trường hợp sử dụng cho lưu chất khác nước, cần đánh giá khả năng tương thích vật liệu, nhiệt độ, áp suất và mức độ mài mòn.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

9.4. Thủy lợi và tưới tiêu

D400 có thể làm tuyến chính dẫn nước từ hồ, kênh, bể hoặc trạm bơm đến vùng tưới quy mô lớn.

Từ D400, nước có thể được phân phối xuống:

  • D355.
  • D315.
  • D280.
  • D250.
  • D225.
  • Mạng tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Đường kính phải được xác định từ tổng lưu lượng, số khu tưới hoạt động đồng thời, chiều dài tuyến và chênh lệch cao độ.

9.5. Khai khoáng và truyền tải hỗn hợp

Ống D400 có thể được xem xét cho một số tuyến khai khoáng, hút cát hoặc vận chuyển hỗn hợp rắn – lỏng khi đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Các yếu tố cần đánh giá gồm:

  • Thành phần lưu chất.
  • Tỷ lệ chất rắn.
  • Kích thước hạt.
  • Vận tốc dòng chảy.
  • Mức độ mài mòn.
  • Áp lực bơm.
  • Bán kính chuyển hướng.
  • Phương án neo giữ.

Không nên áp dụng trực tiếp thông số của hệ thống nước sạch cho tuyến vận chuyển hỗn hợp có tính mài mòn.

10. Ống HDPE D400 trong hệ thống lồng nuôi biển

D400 là một trong các kích thước ống khung được tài liệu kỹ thuật của Viện Công nghệ Nuôi trồng thủy sản STP đề cập cho hệ thống lồng HDPE PE100.

Cấu hình tham khảo trong tài liệu gồm:

Nội dung Thông số D400
Cấp vật liệu PE100
Cấp áp lực tối thiểu PN10 trở lên
Ống khung lồng 400 × 23,7 mm
Số ống khung chính Từ 2 ống
Chu vi lồng đề xuất 90–140 m
Cạnh lớn nhất hình đa giác Nhỏ hơn 30 m
Khoảng cách giữa hai gông 2,5 m
Khoảng cách giữa hai ống 850 mm
Độ nổi tiêu chuẩn được nêu 191 kg/m

Tài liệu cũng quy định hệ thống khung lồng phải được thiết kế đồng bộ với gông cùm, trụ đứng, ống vịn tay, lưới và hệ thống neo.

Các thông số trên là cấu hình kỹ thuật tham khảo trong tài liệu STP, không được áp dụng tự động cho mọi vùng biển. Thiết kế cụ thể phải tính đến:

  • Chu vi và hình dạng lồng.
  • Tải trọng lưới.
  • Sinh vật bám.
  • Sàn thao tác.
  • Điều kiện sóng và dòng chảy.
  • Độ sâu khu vực nuôi.
  • Hệ thống neo.
  • Tải trọng vận hành.
  • Điều kiện hạ thủy và bảo trì.

11. D400 dùng làm đường ống và làm khung lồng khác nhau thế nào?

Tiêu chí Đường ống dẫn nước Khung lồng nuôi biển
Yếu tố chính Áp lực và lưu lượng Sức nổi, tải trọng và sóng gió
Căn cứ chọn PN Áp lực thiết kế Hồ sơ kết cấu khung lồng
Kết nối Hàn, phụ kiện, đầu bích Hàn tạo vòng, gông và kết cấu neo
Kiểm tra Thử áp, độ kín, mối hàn Hình dạng, sức nổi, neo và liên kết
Vật tư đồng bộ Van, tê, cút, đầu giảm Gông, trụ, tay vịn, lưới, hệ neo

Không nên lấy thông số thiết kế của đường ống cấp nước áp dụng trực tiếp cho lồng nuôi biển hoặc ngược lại.

12. Chọn cấp PN nào cho ống D400?

D400 PN6

Có thành mỏng nhất trong nhóm. Chỉ nên lựa chọn khi áp lực và điều kiện vận hành phù hợp với thiết kế.

D400 PN8

Có thể được xem xét cho một số tuyến chịu áp vừa phải. Cần tính cả áp lực máy bơm và chênh lệch địa hình.

D400 PN10

D400 PE100 PN10 dày 23,7 mm, giá 1.926.000 đồng/m. Đây cũng là kích thước thành ống được tài liệu STP đề cập trong cấu hình khung lồng D400 PE100 PN10.

D400 PN12.5

PE100 PN12.5 dày 29,4 mm. Sản phẩm phù hợp khi thiết kế yêu cầu cấp chịu áp cao hơn PN10.

D400 PN16

PE100 PN16 dày 36,3 mm, giá 2.817.455 đồng/m. Cần sử dụng đồng bộ phụ kiện và van có khả năng chịu áp phù hợp.

D400 PN20

D400 PE100 PN20 dày 44,7 mm, giá 3.412.000 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện cấp PN20.

13. Phụ kiện thường dùng với ống HDPE D400

Một tuyến D400 có thể sử dụng:

  • Cút hàn D400.
  • Chếch hàn D400.
  • Tê đều D400.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích hàn.
  • Mặt bích.
  • Gioăng và bu lông.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển D400 xuống D355, D315 hoặc D280.

Phụ kiện cần được lựa chọn đồng bộ về:

  • Đường kính.
  • Cấp vật liệu.
  • Cấp chịu áp.
  • Phương pháp kết nối.
  • Điều kiện vận hành.

Đối với lồng nuôi biển, danh mục vật tư còn có gông cùm, trụ đứng, ống vịn tay, cùm neo, sàn thao tác, lưới và hệ thống neo giữ.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

14. Yêu cầu khi hàn đối đầu ống D400

D400 là đường kính lớn nên cần máy hàn, thiết bị nâng hạ và mặt bằng thi công phù hợp.

Thiết bị cần chuẩn bị

  • Máy hàn có dải kẹp phù hợp D400.
  • Đĩa nhiệt hoạt động ổn định.
  • Dao bào đầu ống.
  • Thiết bị kê đỡ và căn chỉnh.
  • Nguồn điện phù hợp.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Dụng cụ đo kiểm.

Chuẩn bị đầu ống

Hai đầu ống cần được:

  • Làm sạch.
  • Bào phẳng.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm tra biến dạng.
  • Bảo vệ khỏi đất, cát và dầu mỡ.

D400 có độ dày từ 15,3 đến 44,7 mm nên không thể sử dụng một thông số hàn chung cho tất cả các cấp PN.

Cần kiểm soát:

  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép.
  • Thời gian chuyển tiếp.
  • Thời gian làm nguội.
  • Ngoại quan đường gờ mối hàn.
  • Nhật ký mối nối khi dự án yêu cầu.

15. Cách tính số cây và dự toán chi phí

Ống D400 được cung cấp theo quy cách 6 m/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Ví dụ dự toán

Công trình cần 300 m ống HDPE D400 PE100 PN10:

  • Đơn giá: 1.926.000 đồng/m.
  • Tổng chiều dài: 300 m.
  • Số lượng: 300 ÷ 6 = 50 cây.
  • Giá trị ống chưa VAT: 577.800.000 đồng.

Chi phí trên chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Đầu bích, van và thiết bị.
  • Vận chuyển.
  • Thiết bị nâng hạ.
  • Máy hàn và nhân công.
  • Đào, lấp và hoàn trả mặt bằng.
  • Thử áp và nghiệm thu.

Nếu sử dụng cho lồng nuôi biển, dự toán cần bổ sung gông, trụ đứng, tay vịn, sàn thao tác, lưới và hệ thống neo.

16. Kiểm tra ống D400 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần đối chiếu
Đường kính Đúng D400
Vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp áp lực Đúng PN theo đơn hàng
Độ dày Phù hợp với vật liệu và PN
Quy cách 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng tổng số cây và chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp với yêu cầu của dự án

Các sản phẩm D400 có cùng đường kính ngoài nhưng độ dày và đơn giá rất khác nhau. Vì vậy, cần kiểm tra kỹ ký hiệu PE và PN trước khi đưa vào thi công.

17. Vận chuyển và bảo quản ống D400

Ống D400 có kích thước và khối lượng lớn nên cần phương tiện vận chuyển, mặt bằng tập kết và thiết bị nâng hạ phù hợp.

Một số lưu ý:

  • Xếp ống trên bề mặt ổn định.
  • Bố trí đủ điểm kê đỡ.
  • Cố định để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê qua đá hoặc vật sắc.
  • Không dùng móc kim loại làm tổn thương thành ống.
  • Không để thiết bị nặng cán trực tiếp lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt lớn.
  • Bảo vệ đầu ống khỏi đất và dị vật.
  • Kiểm tra lại ngoại quan trước khi hàn.

Với ống dùng làm kết cấu nổi, cần đặc biệt kiểm soát các vị trí nắp bịt và mối hàn nhằm bảo đảm khoang ống không bị nước xâm nhập.

18. So sánh ống HDPE D400 và D355

Tiêu chí Ống HDPE D355 Ống HDPE D400
Đường kính ngoài 355 mm 400 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Tiết diện dòng chảy Nhỏ hơn Lớn hơn
Khả năng truyền tải Thấp hơn D400 Cao hơn D355
Ứng dụng nuôi biển Có thể sử dụng theo thiết kế Có cấu hình D400 trong tài liệu STP
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Yêu cầu nâng hạ Thấp hơn Cao hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D400 phù hợp khi kết quả tính toán cho thấy D355 không đáp ứng lưu lượng, tổn thất áp suất, sức nổi hoặc yêu cầu kết cấu.

D355 có thể tối ưu chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng hồ sơ thiết kế.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

19. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D400

Ống HDPE D400 có phải là ống phi 400 không?

Có. Đây là cách gọi phổ biến của loại ống có đường kính ngoài danh nghĩa 400 mm.

Ống D400 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, sản phẩm có quy cách tiêu chuẩn 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D400 bao nhiêu một mét?

  • D400 PE100: từ 1.264.455 đến 3.412.000 đồng/m.
  • D400 PE80: từ 1.556.909 đến 3.412.000 đồng/m.

Giá trên chưa bao gồm VAT.

Một cây D400 PE100 PN10 giá bao nhiêu?

D400 PE100 PN10 có giá 1.926.000 đồng/m, tương đương 11.556.000 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

D400 PE100 PN10 dày bao nhiêu?

D400 PE100 PN10 có độ dày thành ống 23,7 mm.

D400 PE80 PN10 dày bao nhiêu?

D400 PE80 PN10 có độ dày thành ống 29,4 mm.

D400 PE100 PN16 giá bao nhiêu?

Sản phẩm có giá 2.817.455 đồng/m, tương đương 16.904.730 đồng/cây 6 m, chưa VAT.

Ống D400 có cấp PN20 không?

Có. D400 PE100 PN20 dày 44,7 mm, giá 3.412.000 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện PN20.

D400 có sử dụng làm khung lồng nuôi biển được không?

Có thể sử dụng D400 PE100 từ PN10 trở lên trong cấu hình khung lồng phù hợp. Toàn bộ lồng phải được tính toán đồng bộ về gông, neo, lưới, sức nổi và điều kiện sóng gió.

D400 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, D400 được cung cấp dạng cây dài 6 mét. Với đơn hàng lớn, công ty có thể xem xét cắt theo độ dài yêu cầu.

20. Báo giá ống nhựa HDPE D400 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D400 STP phù hợp với tuyến truyền tải nước, cấp nước công nghiệp, thủy lợi, khai khoáng, nuôi trồng thủy sản và hệ thống lồng nuôi biển.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng cần cung cấp:

  • Cấp vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài hoặc số lượng cây.
  • Mục đích sử dụng.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)400 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.