Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D400 STP: Bảng giá PE100, PE80
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 400mm (D400)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 225mm (D225) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D225 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm, thường được sử dụng trong các tuyến truyền tải và phân phối nước có lưu lượng lớn. Sản phẩm phù hợp với hệ thống cấp nước, tưới tiêu, nhà máy, khu công nghiệp, trang trại, nuôi trồng thủy sản và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Với kích thước lớn hơn D200, ống D225 có thể được bố trí tại tuyến cấp nước chính, sau đó phân nhánh xuống D200, D180, D160 hoặc những đường kính nhỏ hơn. Theo bảng giá STP Group, sản phẩm được cung cấp theo quy cách 6 mét/cây, có hai lựa chọn vật liệu PE100 và PE80.
Mỗi dòng sản phẩm được chia thành nhiều cấp áp lực, độ dày và đơn giá khác nhau. Vì vậy, khi đặt mua ống nhựa HDPE D225, khách hàng cần xác định rõ cấp vật liệu, cấp PN, tổng chiều dài và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
| Nội dung | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D225 |
| Tên gọi phổ biến | Ống HDPE phi 225 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 225 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 8,6 mm đến 25,2 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn, đầu bích |
| Nhóm ứng dụng | Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật |
Trong bảng giá STP:

Ống nhựa HDPE D225, còn được gọi là ống HDPE phi 225, là sản phẩm được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao, có đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm.
Một mã sản phẩm đầy đủ thường bao gồm:
Ví dụ:
D225 là đường kính ngoài của ống, không phải đường kính thông thủy bên trong. Đường kính trong thực tế sẽ thay đổi theo độ dày thành ống.
Cùng một kích thước D225:
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D225 PE100 | PN6 | 8,6 mm | 394.762 đồng/m | 6 m/cây | 2.368.572 đồng |
| 2 | Ống HDPE D225 PE100 | PN8 | 10,8 mm | 493.742 đồng/m | 6 m/cây | 2.962.452 đồng |
| 3 | Ống HDPE D225 PE100 | PN10 | 13,4 mm | 594.592 đồng/m | 6 m/cây | 3.567.552 đồng |
| 4 | Ống HDPE D225 PE100 | PN12.5 | 16,6 mm | 728.229 đồng/m | 6 m/cây | 4.369.374 đồng |
| 5 | Ống HDPE D225 PE100 | PN16 | 20,5 mm | 871.932 đồng/m | 6 m/cây | 5.231.592 đồng |
| 6 | Ống HDPE D225 PE100 | PN20 | 25,2 mm | 1.051.718 đồng/m | 6 m/cây | 6.310.308 đồng |
D225 PE100 có đầy đủ sáu cấp áp lực. Trong đó, PN20 có độ dày 25,2 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá D225.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D225 PE80 | PN6 | 10,8 mm | 489.109 đồng/m | 6 m/cây | 2.934.654 đồng |
| 2 | Ống HDPE D225 PE80 | PN8 | 13,4 mm | 603.948 đồng/m | 6 m/cây | 3.623.688 đồng |
| 3 | Ống HDPE D225 PE80 | PN10 | 16,6 mm | 725.646 đồng/m | 6 m/cây | 4.353.876 đồng |
| 4 | Ống HDPE D225 PE80 | PN12.5 | 20,5 mm | 875.318 đồng/m | 6 m/cây | 5.251.908 đồng |
| 5 | Ống HDPE D225 PE80 | PN16 | 25,2 mm | 1.051.718 đồng/m | 6 m/cây | 6.310.308 đồng |
Đơn giá trên được tổng hợp theo bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Báo giá chính thức có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, chi phí vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
Theo bảng giá STP:
Giá ống D225 thay đổi theo bốn nhóm yếu tố chính.
PE100 và PE80 có thông số chiều dày khác nhau tại cùng một cấp áp lực. Sự khác biệt này ảnh hưởng đến khối lượng vật liệu và đơn giá sản phẩm.
Cấp PN càng cao thì thành ống càng dày và lượng nguyên liệu sử dụng càng lớn.
Ví dụ với D225 PE100:
Đơn hàng dự án hoặc mua số lượng lớn có thể áp dụng chính sách thương mại khác so với đơn hàng có khối lượng nhỏ.
Ống D225 dạng cây có kích thước và khối lượng tương đối lớn. Chi phí giao nhận phụ thuộc vào:
Ống D225 phù hợp khi hệ thống cần truyền tải lưu lượng lớn hơn D180 hoặc D200, hoặc khi hồ sơ thiết kế quy định đường kính ngoài 225 mm.
Sản phẩm có thể được bố trí tại:
Không nên tăng từ D200 lên D225 chỉ để dự phòng khi chưa có tính toán. Đường kính lớn hơn sẽ làm tăng giá ống, phụ kiện, vận chuyển và chi phí thi công.
Ống nhựa HDPE D225 có thể được sử dụng làm tuyến dẫn nước từ nguồn, bể chứa hoặc trạm bơm đến mạng lưới phân phối.
Phạm vi ứng dụng có thể gồm:
Từ tuyến chính D225, nước có thể được chia xuống D200, D180, D160 hoặc các kích thước nhỏ hơn tùy theo yêu cầu của từng khu vực.
Trong nhà máy, D225 có thể đảm nhiệm vai trò tuyến cấp nước chính ngoài nhà, phục vụ nhiều khu vực khác nhau.
Một số vị trí sử dụng tham khảo:
Nếu sử dụng để dẫn lưu chất khác nước, cần đánh giá riêng về nhiệt độ, áp lực và khả năng tương thích của vật liệu.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
D225 có thể làm tuyến truyền tải từ hồ, bể hoặc trạm bơm đến nhiều vùng tưới quy mô lớn.
Từ tuyến D225, nước có thể được phân phối xuống:
Việc tổ chức mạng lưới theo cấp đường kính giúp điều tiết lưu lượng và vận hành từng khu vực thuận tiện hơn.
Ống HDPE phi 225 có thể được xem xét cho:
Tại khu vực có địa hình dốc, cần kiểm tra áp lực tại cả vị trí cao nhất và thấp nhất của tuyến.
D225 có thể cấp nước cho nhiều cụm béc phun mưa khi được tính toán phù hợp.
Các dữ liệu cần xác định trước khi lựa chọn gồm:
Không nên lựa chọn D225 chỉ căn cứ vào diện tích khu tưới mà bỏ qua lưu lượng và áp lực vận hành.
Tại trang trại quy mô lớn, ống D225 có thể làm tuyến nước tổng trước khi giảm xuống các đường kính nhỏ hơn.
Sản phẩm có thể phục vụ:
Nên bố trí van theo từng phân khu để thuận tiện kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố.
Ống D225 có thể làm tuyến cấp trung tâm trong hệ thống cảnh quan quy mô lớn tại:
Từ tuyến chính, nước được chia xuống những đường ống nhỏ hơn để cấp đến từng khu vực tưới.
Trong khu nuôi trồng thủy sản, D225 có thể được xem xét cho:
Đối với môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ phụ kiện, van, gioăng, mặt bích và vật liệu bu lông.
Ống D225 có thể được sử dụng trong các hệ thống cấp nước tạm cần lưu lượng lớn:
Đối với tuyến tạm, cần tính trước số lượng mối nối và phương án tháo dỡ sau khi hoàn thành dự án.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Cấp áp lực | D225 PE100 | D225 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 8,6 mm | Dày 10,8 mm |
| PN8 | Dày 10,8 mm | Dày 13,4 mm |
| PN10 | Dày 13,4 mm | Dày 16,6 mm |
| PN12.5 | Dày 16,6 mm | Dày 20,5 mm |
| PN16 | Dày 20,5 mm | Dày 25,2 mm |
| PN20 | Dày 25,2 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng cấp PN, PE100 và PE80 có thông số chiều dày khác nhau. Vì vậy, không nên chỉ căn cứ vào độ dày hoặc giá bán để lựa chọn.
Cần đối chiếu:
| Cấp PN | Đặc điểm theo bảng giá | Lưu ý |
|---|---|---|
| PN6 | Thành ống mỏng nhất trong nhóm | Chỉ dùng khi áp lực thiết kế phù hợp |
| PN8 | Độ dày cao hơn PN6 | Kiểm tra áp lực bơm và cao độ |
| PN10 | Thường được quan tâm cho cấp nước, tưới tiêu | Cần tính tổn thất trên toàn tuyến |
| PN12.5 | Khả năng chịu áp cao hơn PN10 | Đồng bộ phụ kiện và van |
| PN16 | Phù hợp khi thiết kế yêu cầu cấp áp lực cao hơn | Kiểm tra hiện tượng tăng áp |
| PN20 | Chỉ có trong bảng PE100 | Sử dụng theo chỉ định thiết kế |
Bảng trên chỉ mang tính định hướng. Cấp PN cuối cùng phải được xác định bằng tính toán kỹ thuật.
Bảng giá ống HDPE PE100 và PE80 của STP Group thể hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ của lô sản phẩm và yêu cầu của công trình.
Khách hàng nên kiểm tra:
Hàn đối đầu thường được sử dụng cho tuyến ống HDPE dạng cây. Hai đầu ống được làm sạch, căn chỉnh, gia nhiệt và ép nối theo quy trình kỹ thuật.
Các yếu tố cần kiểm soát gồm:
Tuyến D225 có thể sử dụng:
Phụ kiện cần đúng đường kính và phù hợp với cấp áp lực thiết kế.
Đầu bích thường được sử dụng tại vị trí:
Một tuyến ống D225 có thể cần:
Khi lập dự toán, cần tính đầy đủ phụ kiện và thiết bị. Với tuyến có nhiều điểm rẽ hoặc phân nhánh, chi phí phụ kiện có thể chiếm tỷ trọng đáng kể.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Ống D225 có quy cách 6 mét/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Nếu chiều dài không chia hết cho 6, cần làm tròn hoặc lập phương án cắt theo bản vẽ thi công.
Công trình cần 600 mét ống HDPE D225 PE100 PN10:
Chi phí trên chưa bao gồm:
| Hạng mục | Nội dung cần kiểm tra |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D225 |
| Cấp vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp áp lực | Đúng PN theo đơn hàng |
| Độ dày | Phù hợp với vật liệu và cấp PN |
| Chiều dài | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp, biến dạng hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của dự án |
Không nên đưa sản phẩm vào thi công trước khi hoàn thành việc kiểm tra chủng loại và hồ sơ lô hàng.
Ống D225 có kích thước và khối lượng lớn, vì vậy cần sử dụng phương tiện và thiết bị nâng hạ phù hợp.
Trong quá trình vận chuyển cần:
Trong quá trình thi công cần:
| Tiêu chí | Ống HDPE D200 | Ống HDPE D225 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 200 mm | 225 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D225 | Cao hơn D200 |
| Vai trò tham khảo | Tuyến chính lưu lượng phù hợp | Tuyến truyền tải lưu lượng lớn hơn |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D225 phù hợp khi lưu lượng thiết kế vượt khả năng đáp ứng của D200 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật quy định đường kính 225 mm.
D200 có thể tối ưu chi phí hơn nếu vẫn đáp ứng yêu cầu về lưu lượng, áp lực và tốc độ dòng chảy.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
Có. Ống HDPE D225 thường được gọi là ống HDPE phi 225, có đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm.
Theo bảng giá STP, ống D225 có quy cách 6 mét/cây.
Đơn giá chưa bao gồm VAT.
Có. D225 PE100 PN20 có độ dày 25,2 mm và đơn giá 1.051.718 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện sản phẩm D225 PN20.
Theo bảng giá STP, ống D225 được cung cấp dạng cây thẳng dài 6 mét.
Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô hệ thống phù hợp. Đường kính và cấp PN phải được xác định bằng tính toán thủy lực.
Cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, cấp áp lực, phương pháp kết nối, phụ kiện và yêu cầu nghiệm thu, không nên chỉ dựa vào giá bán hoặc độ dày.
Ống nhựa HDPE D225 STP phù hợp với các tuyến cấp nước, truyền tải nước, hệ thống tưới, nhà máy, khu công nghiệp, trang trại và công trình hạ tầng kỹ thuật.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865 862 021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 225 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
