Ống HDPE trơn

Ống nhựa HDPE D140 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết

Mã SP: HDPE-D140
Giá: Liên hệ
Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (tùy chọn)
Đường kínhOD 140mm (D140)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m

✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí   ✓ Giao hàng toàn quốc   ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống

Ống nhựa HDPE D140 STP: Bảng giá, đặc tính và kinh nghiệm lựa chọn

Ống nhựa HDPE D140 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm, phù hợp với các tuyến cấp nước, truyền tải nước, tưới tiêu, hạ tầng kỹ thuật và hệ thống đường ống tại nhà máy, khu sản xuất hoặc trang trại.

Với kích thước lớn hơn D110 và D125, ống D140 có khả năng đáp ứng nhu cầu truyền dẫn lưu lượng cao hơn. Sản phẩm thường được sử dụng làm tuyến chính, sau đó phân phối xuống các đường kính nhỏ hơn tùy theo thiết kế mạng lưới.

Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D140 được cung cấp với hai cấp vật liệu PE100 và PE80, nhiều mức áp lực từ PN6 đến PN20. Sản phẩm có quy cách 6 mét/cây, thuận tiện cho quá trình vận chuyển, căn chỉnh, hàn nối và lắp đặt trên các tuyến cố định.

Thông số độ dày, cấp PN, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn là thông tin chuyên môn tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của từng công trình.

1. Ống nhựa HDPE D140 là gì?

Ống nhựa HDPE D140, còn được gọi là ống HDPE phi 140, được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm.

Một chủng loại ống D140 thường được xác định thông qua các thông tin:

  • Đường kính ngoài: D140.
  • Cấp vật liệu: PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực danh nghĩa: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 hoặc PN20.
  • Độ dày thành ống.
  • Quy cách cung cấp: 6 mét/cây.
  • Đơn vị tính: mét.

Ví dụ, tên sản phẩm ống HDPE D140 PE100 PN10 thể hiện:

  • Đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm.
  • Sản xuất theo cấp vật liệu PE100.
  • Cấp áp lực danh nghĩa PN10.
  • Độ dày thành ống 8,3 mm theo bảng giá STP.

D140 là đường kính ngoài, không phải đường kính thông thủy bên trong. Đường kính trong sẽ thay đổi theo độ dày thành ống. Khi cấp PN tăng, thành ống thường dày hơn và tiết diện dòng chảy bên trong giảm tương ứng.

2. Thông số tổng quan của ống nhựa HDPE D140

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D140
Tên gọi thương mại Ống HDPE phi 140
Đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm
Cấp vật liệu PE100, PE80
Cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống Từ 5,4 mm đến 15,7 mm
Đơn vị tính Mét
Quy cách cung cấp 6 mét/cây
Phương pháp kết nối tham khảo Hàn đối đầu, phụ kiện hàn hoặc đầu bích
Phạm vi ứng dụng Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật

Trong bảng giá STP:

  • D140 PE100 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20.
  • D140 PE80 có các cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5 và PN16.
  • Cấp PN20 chỉ được thể hiện đối với dòng D140 PE100.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE D140 PE100

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị 1 cây 6 m
1 Ống HDPE D140 PE100 PN6 5,4 mm 157.909 đồng/m 6 m/cây 947.454 đồng
2 Ống HDPE D140 PE100 PN8 6,7 mm 190.388 đồng/m 6 m/cây 1.142.328 đồng
3 Ống HDPE D140 PE100 PN10 8,3 mm 233.329 đồng/m 6 m/cây 1.399.974 đồng
4 Ống HDPE D140 PE100 PN12.5 10,3 mm 282.597 đồng/m 6 m/cây 1.695.582 đồng
5 Ống HDPE D140 PE100 PN16 12,7 mm 342.643 đồng/m 6 m/cây 2.055.858 đồng
6 Ống HDPE D140 PE100 PN20 15,7 mm 412.134 đồng/m 6 m/cây 2.472.804 đồng

Ống D140 PE100 có đầy đủ sáu cấp áp lực, từ PN6 đến PN20. Trong đó, dòng PN20 có thành ống dày 15,7 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá đối với kích thước này.

4. Bảng giá ống nhựa HDPE D140 PE80

STT Chủng loại Áp lực Độ dày Đơn giá chưa VAT Quy cách Giá trị 1 cây 6 m
1 Ống HDPE D140 PE80 PN6 6,7 mm 188.872 đồng/m 6 m/cây 1.133.232 đồng
2 Ống HDPE D140 PE80 PN8 8,3 mm 232.706 đồng/m 6 m/cây 1.396.236 đồng
3 Ống HDPE D140 PE80 PN10 10,3 mm 284.557 đồng/m 6 m/cây 1.707.342 đồng
4 Ống HDPE D140 PE80 PN12.5 12,7 mm 340.238 đồng/m 6 m/cây 2.041.428 đồng
5 Ống HDPE D140 PE80 PN16 15,7 mm 412.134 đồng/m 6 m/cây 2.472.804 đồng

Các mức giá trên được lấy từ bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, phương án vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.

5. Giá ống nhựa HDPE D140 dao động bao nhiêu?

Theo bảng giá STP:

  • D140 PE100 có giá từ 157.909 đến 412.134 đồng/m.
  • D140 PE80 có giá từ 188.872 đến 412.134 đồng/m.
  • Một cây D140 PE100 dài 6 m có giá từ 947.454 đến 2.472.804 đồng.
  • Một cây D140 PE80 dài 6 m có giá từ 1.133.232 đến 2.472.804 đồng.

Mức giá có sự chênh lệch do các yếu tố:

Vật liệu PE100 hoặc PE80

Hai cấp vật liệu có thông số chiều dày khác nhau tại cùng một cấp PN. Do đó, khối lượng vật liệu và đơn giá sản phẩm cũng khác nhau.

Cấp áp lực

Ống có cấp PN càng cao thường có thành càng dày. Ví dụ:

  • D140 PE100 PN6 dày 5,4 mm.
  • D140 PE100 PN10 dày 8,3 mm.
  • D140 PE100 PN16 dày 12,7 mm.
  • D140 PE100 PN20 dày 15,7 mm.

Số lượng đặt mua

Đơn hàng số lượng lớn, đặt theo dự án hoặc mua đồng bộ cả ống và phụ kiện có thể áp dụng chính sách thương mại khác với đơn hàng mua lẻ.

Chi phí giao nhận

Ống D140 được cung cấp theo cây dài 6 mét. Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào:

  • Tổng số cây.
  • Khối lượng đơn hàng.
  • Khoảng cách giao hàng.
  • Điều kiện đường vào công trình.
  • Phương tiện vận chuyển.
  • Yêu cầu nâng hạ và bốc xếp.

6. Khi nào nên sử dụng ống HDPE D140?

Ống D140 phù hợp khi hệ thống cần khả năng truyền tải cao hơn D110 hoặc D125, hoặc khi đường kính này được quy định trong hồ sơ thiết kế.

Một số trường hợp có thể xem xét D140:

  • Tuyến cấp nước chính.
  • Tuyến phân phối nước ngoài nhà.
  • Đường ống chính của hệ thống tưới.
  • Tuyến nước kỹ thuật trong nhà máy.
  • Cấp nước cho trang trại quy mô lớn.
  • Hệ thống nước tại khu đô thị hoặc khu công nghiệp.
  • Tuyến cấp nước cho vùng sản xuất nông nghiệp.
  • Đường ống cấp và tuần hoàn nước trong khu nuôi trồng thủy sản.

Không nên lựa chọn D140 chỉ vì muốn dự phòng lưu lượng. Tăng đường kính sẽ làm tăng chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển và thi công. Phương án cần được xác định qua tính toán thủy lực.

7. Ứng dụng của ống nhựa HDPE D140

7.1. Tuyến truyền tải và phân phối nước

Ống nhựa HDPE D140 có thể được sử dụng làm tuyến truyền tải hoặc phân phối nước giữa nguồn cấp, trạm bơm, bể chứa và các khu vực sử dụng.

Sản phẩm có thể được xem xét tại:

  • Khu dân cư.
  • Cụm công trình.
  • Trường học.
  • Bệnh viện.
  • Khu dịch vụ.
  • Nhà máy.
  • Khu sản xuất.
  • Công trình công cộng.

Từ tuyến D140, nước có thể được phân phối xuống D125, D110, D90 hoặc các đường kính nhỏ hơn tùy theo nhu cầu của từng khu vực.

7.2. Đường ống chính cho hệ thống tưới nông nghiệp

Trong hệ thống tưới quy mô lớn, D140 có thể đảm nhiệm vai trò dẫn nước từ hồ, bể hoặc trạm bơm đến mạng lưới phân phối.

Tuyến D140 có thể kết nối với:

  • D125.
  • D110.
  • D90.
  • D75.
  • D63.
  • Các tuyến tưới phun mưa.
  • Hệ thống tưới nhỏ giọt.

Cách tổ chức đường ống theo cấp đường kính giúp phân phối lưu lượng phù hợp đến từng khu vực canh tác.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021

7.3. Tưới cây ăn quả và cây công nghiệp

Ống HDPE phi 140 có thể được xem xét cho các vùng canh tác có diện tích lớn như:

  • Vùng trồng cà phê.
  • Khu trồng hồ tiêu.
  • Vườn sầu riêng.
  • Vùng cây ăn quả tập trung.
  • Khu trồng cây công nghiệp.
  • Trang trại nông nghiệp công nghệ cao.
  • Vùng nguyên liệu sản xuất.

Tuyến chính cần được bố trí van chia khu để hạn chế phải vận hành toàn bộ hệ thống cùng lúc.

7.4. Tưới phun mưa lưu lượng lớn

D140 có thể cấp nước cho nhiều cụm béc phun mưa nếu đáp ứng kết quả tính toán thủy lực.

Các thông số cần xác định trước khi chọn ống gồm:

  • Tổng lưu lượng yêu cầu.
  • Lưu lượng của từng béc.
  • Số béc hoạt động đồng thời.
  • Áp lực tối thiểu tại đầu phun.
  • Chiều dài đường ống.
  • Cao độ đầu và cuối tuyến.
  • Tổn thất qua van, cút và tê.
  • Công suất và cột áp máy bơm.

D140 không mặc nhiên phù hợp với mọi khu tưới lớn. Đường kính cuối cùng cần được tính toán theo lưu lượng và tốc độ dòng chảy yêu cầu.

7.5. Cấp nước cho trang trại chăn nuôi

Tại trang trại quy mô lớn, ống D140 có thể đóng vai trò tuyến nước tổng trước khi phân phối đến các khu chức năng.

Các nhu cầu sử dụng có thể gồm:

  • Cấp nước cho máng uống.
  • Cấp nước vệ sinh chuồng.
  • Dẫn nước đến hệ thống phun sương.
  • Cấp nước cho thiết bị làm mát.
  • Cấp nước cho khu sơ chế.
  • Dẫn nước đến khu xử lý.
  • Cấp nước dự phòng.
  • Phân phối nước đến nhiều khu chuồng.

Nên bố trí van khóa theo từng phân khu để thuận tiện sửa chữa và bảo trì.

7.6. Hệ thống nước ngoài nhà tại nhà máy

Ống nhựa HDPE D140 có thể được xem xét cho các đường nước kỹ thuật ngoài nhà tại:

  • Nhà máy sản xuất.
  • Khu công nghiệp.
  • Kho logistics.
  • Xưởng chế biến.
  • Khu phụ trợ.
  • Khu vệ sinh công nghiệp.
  • Hệ thống tưới cây trong nhà máy.

Nếu sử dụng cho lưu chất khác nước, cần đánh giá khả năng tương thích của vật liệu, nhiệt độ, áp suất và loại phụ kiện.

7.7. Tưới cảnh quan và cây xanh đô thị

D140 có thể làm tuyến cấp trung tâm cho hệ thống tưới quy mô lớn tại:

  • Công viên.
  • Khu đô thị.
  • Khu nghỉ dưỡng.
  • Sân thể thao.
  • Khuôn viên nhà máy.
  • Dải cây xanh.
  • Vườn hoa và thảm cỏ.

Tuyến chính có thể chia thành nhiều nhánh nhỏ hơn, kết hợp van điều khiển theo từng khu vực.

7.8. Nuôi trồng thủy sản

Trong hệ thống nuôi trồng thủy sản, ống D140 có thể được xem xét cho:

  • Tuyến cấp nước vào khu nuôi.
  • Phân phối nước giữa các bể.
  • Đường nước vệ sinh.
  • Cấp nước cho khu xử lý.
  • Tuyến tuần hoàn nước.
  • Đường nước phục vụ khu sơ chế.

Đối với môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ van, phụ kiện, mặt bích, gioăng và vật liệu bu lông phù hợp.

7.9. Tuyến nước tạm phục vụ thi công

D140 cũng có thể được sử dụng trong một số hệ thống cấp nước tạm cần lưu lượng lớn như:

  • Tuyến tưới giảm bụi.
  • Cấp nước cho trạm trộn.
  • Rửa xe và thiết bị.
  • Cấp nước phục vụ thi công.
  • Dẫn nước đến khu điều hành.
  • Cấp nước cho hoạt động san lấp.

Do sản phẩm được cung cấp dạng cây, cần tính trước số lượng mối nối và phương án tháo dỡ nếu hệ thống chỉ sử dụng trong thời gian ngắn.

8. Ưu điểm của ống HDPE D140

Khả năng đáp ứng lưu lượng cao

D140 có tiết diện lớn hơn D125 và D110, phù hợp với các tuyến chính cần truyền tải lượng nước lớn hơn.

Không bị gỉ như đường ống kim loại

Vật liệu HDPE không xảy ra hiện tượng gỉ sét như kim loại, phù hợp với tuyến chôn ngầm, môi trường đất ẩm và một số khu vực có điều kiện ăn mòn.

Bề mặt trong tương đối nhẵn

Bề mặt bên trong hỗ trợ dòng chảy và hạn chế tổn thất do ma sát khi hệ thống được thiết kế, thi công và vận hành phù hợp.

Có nhiều cấp áp lực

D140 PE100 có đầy đủ cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, giúp lựa chọn theo áp lực thiết kế thay vì sử dụng một độ dày cho mọi công trình.

Phù hợp với mạng lưới phân nhánh

Từ tuyến chính D140, hệ thống có thể giảm xuống D125, D110, D90 hoặc các đường kính nhỏ hơn theo nhu cầu sử dụng.

Thuận tiện kết nối với van và thiết bị

Ống dạng cây phù hợp với các phương pháp kết nối bằng hàn hoặc đầu bích tại vị trí lắp van, máy bơm, đồng hồ và thiết bị cơ khí.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021

9. So sánh ống HDPE D140 PE100 và PE80

Cấp áp lực D140 PE100 D140 PE80
PN6 Dày 5,4 mm Dày 6,7 mm
PN8 Dày 6,7 mm Dày 8,3 mm
PN10 Dày 8,3 mm Dày 10,3 mm
PN12.5 Dày 10,3 mm Dày 12,7 mm
PN16 Dày 12,7 mm Dày 15,7 mm
PN20 Dày 15,7 mm Không thể hiện trong bảng giá

Tại cùng cấp PN, D140 PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Vì vậy, không nên đánh giá hoặc lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên thành ống dày hay mỏng.

Các tiêu chí cần xem xét gồm:

  • Cấp vật liệu được chỉ định trong hồ sơ.
  • Áp lực danh nghĩa.
  • Áp lực vận hành thực tế.
  • Lưu lượng yêu cầu.
  • Chiều dài đường ống.
  • Cao độ địa hình.
  • Phương pháp kết nối.
  • Loại phụ kiện.
  • Quy trình thử áp và nghiệm thu.

Khi thiết kế đã quy định PE100 hoặc PE80, việc thay đổi vật liệu cần được đơn vị thiết kế, tư vấn hoặc chủ đầu tư xem xét.

10. Cách lựa chọn cấp PN cho ống nhựa HDPE D140

D140 PN6

PN6 có độ dày thấp nhất trong nhóm D140. Sản phẩm chỉ nên được sử dụng khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.

D140 PN8

Có thể được xem xét cho một số tuyến cấp nước hoặc tưới có mức áp lực vừa phải, ít chênh lệch cao độ.

D140 PN10

D140 PN10 thường được quan tâm trong các hệ thống cấp nước, truyền tải và tưới tiêu. D140 PE100 PN10 dày 8,3 mm, trong khi PE80 PN10 dày 10,3 mm.

D140 PN12.5

Phù hợp với tuyến cần cấp chịu áp cao hơn PN10 hoặc có yêu cầu dự phòng lớn hơn theo thiết kế.

D140 PN16

Có thể được sử dụng cho hệ thống có áp lực cao hơn, đường ống dài hoặc điều kiện địa hình phức tạp khi được chỉ định trong thiết kế.

D140 PN20

Theo bảng giá STP, D140 PN20 chỉ có ở dòng PE100, độ dày 15,7 mm.

Khi lựa chọn PN, cần tính đến:

  • Áp lực đầu bơm.
  • Áp lực tĩnh.
  • Chênh lệch cao độ.
  • Tổn thất dọc đường.
  • Tổn thất qua phụ kiện.
  • Lưu lượng vận hành.
  • Đóng mở van.
  • Khả năng tăng áp đột ngột.
  • Nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số an toàn.

11. Phương pháp kết nối ống HDPE D140

Hàn đối đầu

Hàn đối đầu thường được sử dụng cho tuyến HDPE dạng cây. Hai đầu ống được căn chỉnh, gia nhiệt và ép nối theo quy trình kỹ thuật.

Mối hàn cần kiểm soát:

  • Độ sạch của đầu ống.
  • Độ đồng tâm.
  • Nhiệt độ gia nhiệt.
  • Thời gian gia nhiệt.
  • Áp lực ép nối.
  • Thời gian làm nguội.
  • Tình trạng thiết bị hàn.

Kết nối bằng phụ kiện hàn

Tuyến D140 có thể sử dụng các phụ kiện hàn như cút, tê, chếch, đầu giảm hoặc đầu bích.

Phụ kiện phải phù hợp với đường kính, cấp áp lực và vật liệu của tuyến.

Kết nối bằng đầu bích

Đầu bích thường được sử dụng tại vị trí:

  • Lắp van.
  • Kết nối máy bơm.
  • Lắp đồng hồ.
  • Kết nối thiết bị cơ khí.
  • Chuyển sang đường ống vật liệu khác.
  • Tạo vị trí có thể tháo lắp khi bảo trì.

12. Phụ kiện thường dùng với ống HDPE D140

Một tuyến ống D140 có thể sử dụng:

  • Chếch hàn D140.
  • Cút hàn D140.
  • Tê đều D140.
  • Tê thu.
  • Đầu giảm.
  • Nắp bịt.
  • Đầu bích.
  • Mặt bích và gioăng.
  • Van khóa.
  • Phụ kiện chuyển từ D140 xuống D125, D110 hoặc kích thước khác.

Khi lập dự toán, cần tính cả phụ kiện, van, thiết bị và chi phí thi công, không nên chỉ lấy đơn giá ống nhân với chiều dài tuyến.

13. Tiêu chuẩn và hồ sơ chất lượng

Theo thông tin thể hiện trên bảng giá ống HDPE STP, sản phẩm được công bố theo hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm:

  • ISO 9001:2015.
  • DIN 8074:2011-12.
  • DIN 8075:2011-12.
  • ISO 4427-2:2019.
  • QCVN 16:2023/BXD.
  • QCVN 12-1:2011/BYT.

Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ của lô hàng thực tế và yêu cầu của công trình.

Khi đặt mua cho dự án, khách hàng nên yêu cầu kiểm tra:

  • Phiếu xuất xưởng.
  • Hồ sơ chất lượng.
  • Tài liệu kỹ thuật.
  • Thông tin lô sản xuất.
  • Kết quả thử nghiệm theo yêu cầu.
  • Chứng từ giao nhận.
  • Hồ sơ chứng nhận hoặc hợp quy nếu dự án yêu cầu.
  • STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
    Hotline: 0865862021

14. Cách tính số lượng và dự toán chi phí ống D140

Với quy cách 6 mét/cây:

Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6

Nếu chiều dài tuyến không chia hết cho 6, cần làm tròn số lượng hoặc lập kế hoạch cắt theo bản vẽ thi công.

Ví dụ dự toán

Công trình cần 600 mét ống HDPE D140 PE100 PN10:

  • Tổng chiều dài: 600 m.
  • Chiều dài mỗi cây: 6 m.
  • Số lượng cần mua: 100 cây.
  • Đơn giá: 233.329 đồng/m.
  • Giá trị ống chưa VAT: 139.997.400 đồng.

Chi phí này chưa bao gồm:

  • Thuế VAT.
  • Cút, tê và đầu giảm.
  • Đầu bích và mặt bích.
  • Van, đồng hồ và thiết bị.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Nhân công và thiết bị hàn.
  • Đào, lấp và hoàn trả rãnh.
  • Thử áp và nghiệm thu.

15. Kiểm tra ống D140 khi nhận hàng

Hạng mục Nội dung cần kiểm tra
Đường kính Đúng D140
Vật liệu Đúng PE100 hoặc PE80
Cấp PN Đúng theo đơn đặt hàng
Độ dày Phù hợp với cấp vật liệu và PN
Chiều dài 6 mét/cây
Ngoại quan Không nứt, bẹp, gập hoặc có vết cắt sâu
Số lượng Đúng số cây và tổng chiều dài
Phụ kiện Đúng kích thước và cấp chịu áp
Hồ sơ Phù hợp yêu cầu của công trình

Không nên đưa ống vào thi công khi chưa hoàn thành việc kiểm tra chủng loại và hồ sơ của lô hàng.

16. Lưu ý khi vận chuyển và bảo quản

Ống D140 dạng cây cần được vận chuyển bằng phương tiện phù hợp với chiều dài và khối lượng hàng.

Quá trình bốc xếp cần chú ý:

  • Xếp ống trên bề mặt phẳng.
  • Bố trí điểm kê hợp lý.
  • Cố định để tránh dịch chuyển.
  • Không ném ống từ trên cao.
  • Không kéo lê qua đá hoặc kim loại sắc.
  • Không dùng móc kim loại làm hỏng thành ống.
  • Không để máy móc cán trực tiếp lên ống.
  • Tránh đặt gần nguồn nhiệt cao.
  • Kiểm tra lại trước khi đưa vào lắp đặt.

Các cây ống bị biến dạng, nứt hoặc có vết cắt sâu cần được đánh giá trước khi sử dụng.

17. Lưu ý khi thi công ống nhựa HDPE D140

Trước khi thi công cần chuẩn bị:

  • Bản vẽ hướng tuyến.
  • Cao độ đường ống.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Vị trí van và thiết bị.
  • Thiết bị hàn phù hợp.
  • Nguồn điện phục vụ thi công.
  • Phương án nâng hạ.
  • Kế hoạch thử áp.

Trong quá trình hàn nối:

  • Làm sạch hai đầu ống.
  • Căn chỉnh đồng tâm.
  • Kiểm soát nhiệt độ và thời gian gia nhiệt.
  • Không để bụi bẩn hoặc dị vật tại bề mặt nối.
  • Chờ đủ thời gian làm nguội.
  • Kiểm tra ngoại quan mối hàn.
  • Đánh dấu và lập hồ sơ từng mối nối khi dự án yêu cầu.

Tuyến ống cần được thử áp trước khi chôn lấp hoàn toàn hoặc đưa vào vận hành.

18. So sánh ống HDPE D140 và D125

Tiêu chí Ống HDPE D125 Ống HDPE D140
Đường kính ngoài 125 mm 140 mm
Quy cách 6 m/cây 6 m/cây
Khả năng truyền tải Thấp hơn D140 Cao hơn D125
Vai trò tham khảo Tuyến chính quy mô phù hợp Tuyến truyền tải cần lưu lượng cao hơn
Kích thước phụ kiện Nhỏ hơn Lớn hơn
Chi phí đầu tư Thường thấp hơn Thường cao hơn

D140 phù hợp khi lưu lượng thiết kế lớn hơn khả năng đáp ứng của D125 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật chỉ định kích thước 140 mm.

D125 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng yêu cầu về lưu lượng, áp lực và tốc độ dòng chảy.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021

19. Câu hỏi thường gặp về ống nhựa HDPE D140

Ống HDPE D140 có phải là ống phi 140 không?

Có. Ống HDPE D140 thường được gọi là ống HDPE phi 140, có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm.

Ống HDPE D140 dài bao nhiêu mét một cây?

Theo bảng giá STP, ống D140 có quy cách 6 mét/cây.

Giá ống nhựa HDPE D140 bao nhiêu một mét?

  • D140 PE100 có giá từ 157.909 đến 412.134 đồng/m.
  • D140 PE80 có giá từ 188.872 đến 412.134 đồng/m.

Đơn giá chưa bao gồm VAT.

Giá một cây ống HDPE D140 là bao nhiêu?

  • D140 PE100: từ 947.454 đến 2.472.804 đồng/cây.
  • D140 PE80: từ 1.133.232 đến 2.472.804 đồng/cây.

Ống HDPE D140 PN10 dày bao nhiêu?

  • D140 PE100 PN10 dày 8,3 mm.
  • D140 PE80 PN10 dày 10,3 mm.

Ống HDPE D140 PN16 dày bao nhiêu?

  • D140 PE100 PN16 dày 12,7 mm.
  • D140 PE80 PN16 dày 15,7 mm.

Ống D140 có cấp PN20 không?

Có. D140 PE100 PN20 có độ dày 15,7 mm và đơn giá 412.134 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D140 PN20.

Ống D140 được cung cấp dạng cây hay dạng cuộn?

Theo bảng giá STP, ống D140 được cung cấp theo quy cách cây thẳng dài 6 mét.

D140 có thể dùng làm đường ống tưới chính không?

Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô hệ thống phù hợp. Cần tính toán thủy lực trước khi quyết định.

Nên chọn D140 PE100 hay PE80?

Việc lựa chọn cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, cấp áp lực, phương pháp kết nối, phụ kiện và yêu cầu nghiệm thu, không nên chỉ dựa vào giá hoặc độ dày.

20. Báo giá ống nhựa HDPE D140 tại STP Group

Ống nhựa HDPE D140 STP là lựa chọn phù hợp cho nhiều tuyến cấp nước, tưới tiêu, nhà máy, trang trại và công trình hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có các cấp vật liệu PE100, PE80 cùng nhiều lựa chọn áp lực và độ dày.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Vật liệu PE100 hoặc PE80.
  • Cấp áp lực PN.
  • Tổng chiều dài tuyến.
  • Số lượng cây.
  • Danh mục phụ kiện.
  • Phương pháp kết nối.
  • Địa điểm giao hàng.
  • Tiến độ cần hàng.
  • Yêu cầu hồ sơ chất lượng.

STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuPE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng)
Tiêu chuẩnTCVN 7305:2003 / ISO 4427
Đường kính ngoài (OD)140 mm
Áp lực làm việcPN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng)
Kiểu nốiHàn đối đầu / Hàn điện trở
Quy cáchCây 6m / 9m / 12m
Màu sắcĐen vạch xanh (mặc định) / Xanh
Xuất xứSTP Group, Việt Nam

Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:

  • Email: info@stpgroup.com.vn
  • Địa chỉ: TT10 - 11, Khu đấu giá, Xã Gia Lâm, TP. Hà Nội

STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.