Ống HDPE trơn
Ống nhựa HDPE D710 STP: Bảng giá PE100, PE80 chi tiết
- Vật liệuPE100 / PE80 (tùy chọn)
- Áp lựcPN6 – PN20 (tùy chọn)
- Đường kínhOD 710mm (D710)
| Vật liệu | PE100 / PE80 (tùy chọn) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (tùy chọn) |
| Đường kính | OD 140mm (D140) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
✓ Tư vấn kỹ thuật miễn phí ✓ Giao hàng toàn quốc ✓ Hỗ trợ thi công & máy hàn ống
Ống nhựa HDPE D140 là dòng ống có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm, phù hợp với các tuyến cấp nước, truyền tải nước, tưới tiêu, hạ tầng kỹ thuật và hệ thống đường ống tại nhà máy, khu sản xuất hoặc trang trại.
Với kích thước lớn hơn D110 và D125, ống D140 có khả năng đáp ứng nhu cầu truyền dẫn lưu lượng cao hơn. Sản phẩm thường được sử dụng làm tuyến chính, sau đó phân phối xuống các đường kính nhỏ hơn tùy theo thiết kế mạng lưới.
Theo bảng giá STP Group, ống HDPE D140 được cung cấp với hai cấp vật liệu PE100 và PE80, nhiều mức áp lực từ PN6 đến PN20. Sản phẩm có quy cách 6 mét/cây, thuận tiện cho quá trình vận chuyển, căn chỉnh, hàn nối và lắp đặt trên các tuyến cố định.
Thông số độ dày, cấp PN, quy cách và đơn giá trong bài được tổng hợp từ bảng giá ống HDPE STP. Phần ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn là thông tin chuyên môn tham khảo; phương án chính thức cần tuân thủ hồ sơ thiết kế của từng công trình.
Ống nhựa HDPE D140, còn được gọi là ống HDPE phi 140, được sản xuất từ vật liệu polyethylene mật độ cao và có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm.
Một chủng loại ống D140 thường được xác định thông qua các thông tin:
Ví dụ, tên sản phẩm ống HDPE D140 PE100 PN10 thể hiện:
D140 là đường kính ngoài, không phải đường kính thông thủy bên trong. Đường kính trong sẽ thay đổi theo độ dày thành ống. Khi cấp PN tăng, thành ống thường dày hơn và tiết diện dòng chảy bên trong giảm tương ứng.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa HDPE D140 |
| Tên gọi thương mại | Ống HDPE phi 140 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 140 mm |
| Cấp vật liệu | PE100, PE80 |
| Cấp áp lực | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 |
| Độ dày thành ống | Từ 5,4 mm đến 15,7 mm |
| Đơn vị tính | Mét |
| Quy cách cung cấp | 6 mét/cây |
| Phương pháp kết nối tham khảo | Hàn đối đầu, phụ kiện hàn hoặc đầu bích |
| Phạm vi ứng dụng | Cấp nước, tưới tiêu, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật |
Trong bảng giá STP:
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D140 PE100 | PN6 | 5,4 mm | 157.909 đồng/m | 6 m/cây | 947.454 đồng |
| 2 | Ống HDPE D140 PE100 | PN8 | 6,7 mm | 190.388 đồng/m | 6 m/cây | 1.142.328 đồng |
| 3 | Ống HDPE D140 PE100 | PN10 | 8,3 mm | 233.329 đồng/m | 6 m/cây | 1.399.974 đồng |
| 4 | Ống HDPE D140 PE100 | PN12.5 | 10,3 mm | 282.597 đồng/m | 6 m/cây | 1.695.582 đồng |
| 5 | Ống HDPE D140 PE100 | PN16 | 12,7 mm | 342.643 đồng/m | 6 m/cây | 2.055.858 đồng |
| 6 | Ống HDPE D140 PE100 | PN20 | 15,7 mm | 412.134 đồng/m | 6 m/cây | 2.472.804 đồng |
Ống D140 PE100 có đầy đủ sáu cấp áp lực, từ PN6 đến PN20. Trong đó, dòng PN20 có thành ống dày 15,7 mm và là cấp áp lực cao nhất được thể hiện trong bảng giá đối với kích thước này.
| STT | Chủng loại | Áp lực | Độ dày | Đơn giá chưa VAT | Quy cách | Giá trị 1 cây 6 m |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống HDPE D140 PE80 | PN6 | 6,7 mm | 188.872 đồng/m | 6 m/cây | 1.133.232 đồng |
| 2 | Ống HDPE D140 PE80 | PN8 | 8,3 mm | 232.706 đồng/m | 6 m/cây | 1.396.236 đồng |
| 3 | Ống HDPE D140 PE80 | PN10 | 10,3 mm | 284.557 đồng/m | 6 m/cây | 1.707.342 đồng |
| 4 | Ống HDPE D140 PE80 | PN12.5 | 12,7 mm | 340.238 đồng/m | 6 m/cây | 2.041.428 đồng |
| 5 | Ống HDPE D140 PE80 | PN16 | 15,7 mm | 412.134 đồng/m | 6 m/cây | 2.472.804 đồng |
Các mức giá trên được lấy từ bảng giá ống HDPE STP, tính theo mét và chưa bao gồm VAT. Giá trị một cây được tính bằng đơn giá mỗi mét nhân với chiều dài 6 mét. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo số lượng, địa điểm giao hàng, phương án vận chuyển và chính sách thương mại tại thời điểm đặt mua.
Theo bảng giá STP:
Mức giá có sự chênh lệch do các yếu tố:
Hai cấp vật liệu có thông số chiều dày khác nhau tại cùng một cấp PN. Do đó, khối lượng vật liệu và đơn giá sản phẩm cũng khác nhau.
Ống có cấp PN càng cao thường có thành càng dày. Ví dụ:
Đơn hàng số lượng lớn, đặt theo dự án hoặc mua đồng bộ cả ống và phụ kiện có thể áp dụng chính sách thương mại khác với đơn hàng mua lẻ.
Ống D140 được cung cấp theo cây dài 6 mét. Chi phí vận chuyển phụ thuộc vào:
Ống D140 phù hợp khi hệ thống cần khả năng truyền tải cao hơn D110 hoặc D125, hoặc khi đường kính này được quy định trong hồ sơ thiết kế.
Một số trường hợp có thể xem xét D140:
Không nên lựa chọn D140 chỉ vì muốn dự phòng lưu lượng. Tăng đường kính sẽ làm tăng chi phí ống, phụ kiện, vận chuyển và thi công. Phương án cần được xác định qua tính toán thủy lực.
Ống nhựa HDPE D140 có thể được sử dụng làm tuyến truyền tải hoặc phân phối nước giữa nguồn cấp, trạm bơm, bể chứa và các khu vực sử dụng.
Sản phẩm có thể được xem xét tại:
Từ tuyến D140, nước có thể được phân phối xuống D125, D110, D90 hoặc các đường kính nhỏ hơn tùy theo nhu cầu của từng khu vực.
Trong hệ thống tưới quy mô lớn, D140 có thể đảm nhiệm vai trò dẫn nước từ hồ, bể hoặc trạm bơm đến mạng lưới phân phối.
Tuyến D140 có thể kết nối với:
Cách tổ chức đường ống theo cấp đường kính giúp phân phối lưu lượng phù hợp đến từng khu vực canh tác.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Ống HDPE phi 140 có thể được xem xét cho các vùng canh tác có diện tích lớn như:
Tuyến chính cần được bố trí van chia khu để hạn chế phải vận hành toàn bộ hệ thống cùng lúc.
D140 có thể cấp nước cho nhiều cụm béc phun mưa nếu đáp ứng kết quả tính toán thủy lực.
Các thông số cần xác định trước khi chọn ống gồm:
D140 không mặc nhiên phù hợp với mọi khu tưới lớn. Đường kính cuối cùng cần được tính toán theo lưu lượng và tốc độ dòng chảy yêu cầu.
Tại trang trại quy mô lớn, ống D140 có thể đóng vai trò tuyến nước tổng trước khi phân phối đến các khu chức năng.
Các nhu cầu sử dụng có thể gồm:
Nên bố trí van khóa theo từng phân khu để thuận tiện sửa chữa và bảo trì.
Ống nhựa HDPE D140 có thể được xem xét cho các đường nước kỹ thuật ngoài nhà tại:
Nếu sử dụng cho lưu chất khác nước, cần đánh giá khả năng tương thích của vật liệu, nhiệt độ, áp suất và loại phụ kiện.
D140 có thể làm tuyến cấp trung tâm cho hệ thống tưới quy mô lớn tại:
Tuyến chính có thể chia thành nhiều nhánh nhỏ hơn, kết hợp van điều khiển theo từng khu vực.
Trong hệ thống nuôi trồng thủy sản, ống D140 có thể được xem xét cho:
Đối với môi trường nước mặn, cần lựa chọn đồng bộ van, phụ kiện, mặt bích, gioăng và vật liệu bu lông phù hợp.
D140 cũng có thể được sử dụng trong một số hệ thống cấp nước tạm cần lưu lượng lớn như:
Do sản phẩm được cung cấp dạng cây, cần tính trước số lượng mối nối và phương án tháo dỡ nếu hệ thống chỉ sử dụng trong thời gian ngắn.
D140 có tiết diện lớn hơn D125 và D110, phù hợp với các tuyến chính cần truyền tải lượng nước lớn hơn.
Vật liệu HDPE không xảy ra hiện tượng gỉ sét như kim loại, phù hợp với tuyến chôn ngầm, môi trường đất ẩm và một số khu vực có điều kiện ăn mòn.
Bề mặt bên trong hỗ trợ dòng chảy và hạn chế tổn thất do ma sát khi hệ thống được thiết kế, thi công và vận hành phù hợp.
D140 PE100 có đầy đủ cấp PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20, giúp lựa chọn theo áp lực thiết kế thay vì sử dụng một độ dày cho mọi công trình.
Từ tuyến chính D140, hệ thống có thể giảm xuống D125, D110, D90 hoặc các đường kính nhỏ hơn theo nhu cầu sử dụng.
Ống dạng cây phù hợp với các phương pháp kết nối bằng hàn hoặc đầu bích tại vị trí lắp van, máy bơm, đồng hồ và thiết bị cơ khí.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
| Cấp áp lực | D140 PE100 | D140 PE80 |
|---|---|---|
| PN6 | Dày 5,4 mm | Dày 6,7 mm |
| PN8 | Dày 6,7 mm | Dày 8,3 mm |
| PN10 | Dày 8,3 mm | Dày 10,3 mm |
| PN12.5 | Dày 10,3 mm | Dày 12,7 mm |
| PN16 | Dày 12,7 mm | Dày 15,7 mm |
| PN20 | Dày 15,7 mm | Không thể hiện trong bảng giá |
Tại cùng cấp PN, D140 PE100 và PE80 có độ dày khác nhau. Vì vậy, không nên đánh giá hoặc lựa chọn sản phẩm chỉ dựa trên thành ống dày hay mỏng.
Các tiêu chí cần xem xét gồm:
Khi thiết kế đã quy định PE100 hoặc PE80, việc thay đổi vật liệu cần được đơn vị thiết kế, tư vấn hoặc chủ đầu tư xem xét.
PN6 có độ dày thấp nhất trong nhóm D140. Sản phẩm chỉ nên được sử dụng khi áp lực thiết kế và điều kiện vận hành phù hợp.
Có thể được xem xét cho một số tuyến cấp nước hoặc tưới có mức áp lực vừa phải, ít chênh lệch cao độ.
D140 PN10 thường được quan tâm trong các hệ thống cấp nước, truyền tải và tưới tiêu. D140 PE100 PN10 dày 8,3 mm, trong khi PE80 PN10 dày 10,3 mm.
Phù hợp với tuyến cần cấp chịu áp cao hơn PN10 hoặc có yêu cầu dự phòng lớn hơn theo thiết kế.
Có thể được sử dụng cho hệ thống có áp lực cao hơn, đường ống dài hoặc điều kiện địa hình phức tạp khi được chỉ định trong thiết kế.
Theo bảng giá STP, D140 PN20 chỉ có ở dòng PE100, độ dày 15,7 mm.
Khi lựa chọn PN, cần tính đến:
Hàn đối đầu thường được sử dụng cho tuyến HDPE dạng cây. Hai đầu ống được căn chỉnh, gia nhiệt và ép nối theo quy trình kỹ thuật.
Mối hàn cần kiểm soát:
Tuyến D140 có thể sử dụng các phụ kiện hàn như cút, tê, chếch, đầu giảm hoặc đầu bích.
Phụ kiện phải phù hợp với đường kính, cấp áp lực và vật liệu của tuyến.
Đầu bích thường được sử dụng tại vị trí:
Một tuyến ống D140 có thể sử dụng:
Khi lập dự toán, cần tính cả phụ kiện, van, thiết bị và chi phí thi công, không nên chỉ lấy đơn giá ống nhân với chiều dài tuyến.
Theo thông tin thể hiện trên bảng giá ống HDPE STP, sản phẩm được công bố theo hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn gồm:
Phạm vi áp dụng cụ thể cần được đối chiếu với hồ sơ của lô hàng thực tế và yêu cầu của công trình.
Khi đặt mua cho dự án, khách hàng nên yêu cầu kiểm tra:
Với quy cách 6 mét/cây:
Số cây cần mua = Tổng chiều dài tuyến ÷ 6
Nếu chiều dài tuyến không chia hết cho 6, cần làm tròn số lượng hoặc lập kế hoạch cắt theo bản vẽ thi công.
Công trình cần 600 mét ống HDPE D140 PE100 PN10:
Chi phí này chưa bao gồm:
| Hạng mục | Nội dung cần kiểm tra |
|---|---|
| Đường kính | Đúng D140 |
| Vật liệu | Đúng PE100 hoặc PE80 |
| Cấp PN | Đúng theo đơn đặt hàng |
| Độ dày | Phù hợp với cấp vật liệu và PN |
| Chiều dài | 6 mét/cây |
| Ngoại quan | Không nứt, bẹp, gập hoặc có vết cắt sâu |
| Số lượng | Đúng số cây và tổng chiều dài |
| Phụ kiện | Đúng kích thước và cấp chịu áp |
| Hồ sơ | Phù hợp yêu cầu của công trình |
Không nên đưa ống vào thi công khi chưa hoàn thành việc kiểm tra chủng loại và hồ sơ của lô hàng.
Ống D140 dạng cây cần được vận chuyển bằng phương tiện phù hợp với chiều dài và khối lượng hàng.
Quá trình bốc xếp cần chú ý:
Các cây ống bị biến dạng, nứt hoặc có vết cắt sâu cần được đánh giá trước khi sử dụng.
Trước khi thi công cần chuẩn bị:
Trong quá trình hàn nối:
Tuyến ống cần được thử áp trước khi chôn lấp hoàn toàn hoặc đưa vào vận hành.
| Tiêu chí | Ống HDPE D125 | Ống HDPE D140 |
|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 125 mm | 140 mm |
| Quy cách | 6 m/cây | 6 m/cây |
| Khả năng truyền tải | Thấp hơn D140 | Cao hơn D125 |
| Vai trò tham khảo | Tuyến chính quy mô phù hợp | Tuyến truyền tải cần lưu lượng cao hơn |
| Kích thước phụ kiện | Nhỏ hơn | Lớn hơn |
| Chi phí đầu tư | Thường thấp hơn | Thường cao hơn |
D140 phù hợp khi lưu lượng thiết kế lớn hơn khả năng đáp ứng của D125 hoặc khi hồ sơ kỹ thuật chỉ định kích thước 140 mm.
D125 có thể là phương án kinh tế hơn nếu vẫn đáp ứng yêu cầu về lưu lượng, áp lực và tốc độ dòng chảy.
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
Có. Ống HDPE D140 thường được gọi là ống HDPE phi 140, có đường kính ngoài danh nghĩa 140 mm.
Theo bảng giá STP, ống D140 có quy cách 6 mét/cây.
Đơn giá chưa bao gồm VAT.
Có. D140 PE100 PN20 có độ dày 15,7 mm và đơn giá 412.134 đồng/m. Bảng giá PE80 không thể hiện D140 PN20.
Theo bảng giá STP, ống D140 được cung cấp theo quy cách cây thẳng dài 6 mét.
Có thể sử dụng khi lưu lượng, áp lực và quy mô hệ thống phù hợp. Cần tính toán thủy lực trước khi quyết định.
Việc lựa chọn cần căn cứ vào hồ sơ thiết kế, cấp áp lực, phương pháp kết nối, phụ kiện và yêu cầu nghiệm thu, không nên chỉ dựa vào giá hoặc độ dày.
Ống nhựa HDPE D140 STP là lựa chọn phù hợp cho nhiều tuyến cấp nước, tưới tiêu, nhà máy, trang trại và công trình hạ tầng kỹ thuật. Sản phẩm có các cấp vật liệu PE100, PE80 cùng nhiều lựa chọn áp lực và độ dày.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
STP Group – Kiến tạo hạ tầng nhựa xanh bền vững
Hotline: 0865862021
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | PE100 / PE80 (chọn khi đặt hàng) |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7305:2003 / ISO 4427 |
| Đường kính ngoài (OD) | 140 mm |
| Áp lực làm việc | PN6 – PN20 (chọn khi đặt hàng) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu / Hàn điện trở |
| Quy cách | Cây 6m / 9m / 12m |
| Màu sắc | Đen vạch xanh (mặc định) / Xanh |
| Xuất xứ | STP Group, Việt Nam |
Quý khách vui lòng liên hệ để nhận báo giá và chính sách tốt nhất:
STP Group giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật thi công và cho thuê máy hàn ống HDPE.
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
Ống HDPE trơn
